Đỗ Quang Huy
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đỗ Quang Huy
0
0
0
0
0
0
0
2026-04-08 12:54:35
NaCl dẫn điện tốt hơn AgCl vì NaCl tan tốt và phân li hoàn toàn thành ion trong nước, trong khi AgCl không tan nên không tạo ra đủ lượng ion cần thiết để dẫn điện.
2026-04-08 12:53:56
(1)
2𝐹𝑒 +3𝐶𝑙2 𝑡∘ 2𝐹𝑒𝐶𝑙3(2)
(2)
Br2+2KI→2KBr+I2(3)
Zn+2HCl→ZnCl2+H2↑(4)
AgNO3+NaBr→AgBr↓+NaNO3
2026-04-08 12:51:53
ΔCNOClΔt=12ΔCNOΔt=ΔCCl2Δt
𝑣̄=−12Δ𝐶𝑁𝑂𝐶𝑙Δ𝑡=12Δ𝐶𝑁𝑂Δ𝑡=Δ𝐶𝐶𝑙2Δ𝑡
2026-03-31 08:38:54
nSO2=5,622,4=0,25(mol)
- Gọi x𝑥 là số mol của Zn𝑍𝑛 ( 𝑥 >0).
- Gọi y𝑦 là số mol của Al𝐴𝑙 ( 𝑦 >0).
- Phương trình khối lượng hỗn hợp:
65x+27y=9,2(1)65𝑥+27𝑦=9,2(1) - Quá trình nhường - nhận electron:
Theo định luật bảo toàn electron:
2x+3y=0,5(2)2𝑥+3𝑦=0,5(2) - Zn→Zn2++2e𝑍𝑛→𝑍𝑛2++2𝑒 (Số mol e𝑒 nhường là 2x2𝑥)
- Al→Al3++3e𝐴𝑙→𝐴𝑙3++3𝑒 (Số mol e𝑒 nhường là 3y3𝑦)
- S+6+2e→S+4(SO2)𝑆+6+2𝑒→𝑆+4(𝑆𝑂2) (Số mol e𝑒 nhận là 2 ⋅𝑛𝑆𝑂2 =2 ⋅0 , 25 =0 , 5)
Từ (1) và (2), ta có hệ:
{65x+27y=9,22x+3y=0,565𝑥+27𝑦=9,22𝑥+3𝑦=0,5
- 𝑥 =0 , 1 (mol)
- 𝑦 =0 , 1 (mol)
mAl=nAl⋅MAl=0,1⋅27=2,7(gam)𝑚𝐴𝑙=𝑛𝐴𝑙⋅𝑀𝐴𝑙=0,1⋅27=𝟐,𝟕(gam)
Kết quả: Khối lượng Al𝐴𝑙 có trong hỗn hợp ban đầu là 2,7 gam.
2026-03-31 08:37:03
Phương trình phản ứng:
C3H8(g)+5O2(g)→3CO2(g)+4H2O(g)𝐶3𝐻8(𝑔)+5𝑂2(𝑔)→3𝐶𝑂2(𝑔)+4𝐻2𝑂(𝑔) a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn ( ΔrH2980Δ𝑟𝐻0298) Cách 1: Dựa vào nhiệt tạo thành chuẩn ( ΔfH2980Δ𝑓𝐻0298) Công thức: Δ𝑟𝐻0298 = Δ𝑓𝐻0298 (sp) − Δ𝑓𝐻0298 (cd)
C3H8(g)+5O2(g)→3CO2(g)+4H2O(g)𝐶3𝐻8(𝑔)+5𝑂2(𝑔)→3𝐶𝑂2(𝑔)+4𝐻2𝑂(𝑔) a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn ( ΔrH2980Δ𝑟𝐻0298) Cách 1: Dựa vào nhiệt tạo thành chuẩn ( ΔfH2980Δ𝑓𝐻0298) Công thức: Δ𝑟𝐻0298 = Δ𝑓𝐻0298 (sp) − Δ𝑓𝐻0298 (cd)
- Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐶3𝐻8 ) = −105 , 00 kJ/mol
- Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐶𝑂2 ) = −393 , 50 kJ/mol
- Δ𝑓𝐻0298 ( 𝐻2𝑂 ) = −241 , 82 kJ/mol
- Δ𝑓𝐻0298 ( 𝑂2 ) =0 kJ/mol (đơn chất bền)
2026-03-31 08:36:15
a) FeS+HNO3→Fe(NO3)3+N2O+H2SO4+H2O𝐹𝑒𝑆+𝐻𝑁𝑂3→𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+𝑁2𝑂+𝐻2𝑆𝑂4+𝐻2𝑂
(Lưu ý: Trong hình bạn ghi 𝑀𝑔 ( 𝑁𝑂3 )3, nhưng Mg𝑀𝑔có hóa trị II nên sản phẩm đúng phải là 𝑀𝑔 ( 𝑁𝑂3 )2)
- Chất khử: FeS𝐹𝑒𝑆 ( Fe+2→Fe+3+1e𝐹𝑒+2→𝐹𝑒+3+1𝑒; S-2→S+6+8e𝑆−2→𝑆+6+8𝑒) ⇒⇒ Tổng nhường: 9e9𝑒
- Chất oxy hóa: N+5+4e→N+1𝑁+5+4𝑒→𝑁+1 (trong N2O𝑁2𝑂, cần 2 nguyên tử N nên là 8e8𝑒)
- Phương trình cân bằng:
8FeS+42HNO3→8Fe(NO3)3+9N2O+8H2SO4+13H2O8𝐹𝑒𝑆+42𝐻𝑁𝑂3→8𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+9𝑁2𝑂+8𝐻2𝑆𝑂4+13𝐻2𝑂
- Chất khử: Cr+3→Cr+6+3e𝐶𝑟+3→𝐶𝑟+6+3𝑒
- Chất oxy hóa: Br20+2e→2Br-1𝐵𝑟02+2𝑒→2𝐵𝑟−1
- Tỉ lệ e𝑒 trao đổi là 3 ∶ 2, nhân chéo hệ số ta được:
- Phương trình cân bằng:
2NaCrO2+3Br2+8NaOH→2Na2CrO4+6NaBr+4H2O2𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂2+3𝐵𝑟2+8𝑁𝑎𝑂𝐻→2𝑁𝑎2𝐶𝑟𝑂4+6𝑁𝑎𝐵𝑟+4𝐻2𝑂
- Chất khử: Fen+2mn→nFe+3+(3n−2m)e𝐹𝑒+2𝑚𝑛𝑛→𝑛𝐹𝑒+3+(3𝑛−2𝑚)𝑒
- Chất oxy hóa: N+5+3e→N+2𝑁+5+3𝑒→𝑁+2
- Phương trình cân bằng:
3FenOm+(12n−2m)HNO3→3nFe(NO3)3+(3n−2m)NO+(6n−m)H2O3𝐹𝑒𝑛𝑂𝑚+(12𝑛−2𝑚)𝐻𝑁𝑂3→3𝑛𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+(3𝑛−2𝑚)𝑁𝑂+(6𝑛−𝑚)𝐻2𝑂
(Lưu ý: Trong hình bạn ghi 𝑀𝑔 ( 𝑁𝑂3 )3, nhưng Mg𝑀𝑔có hóa trị II nên sản phẩm đúng phải là 𝑀𝑔 ( 𝑁𝑂3 )2)
- Chất khử: Mg0→Mg+2+2e𝑀𝑔0→𝑀𝑔+2+2𝑒
- Chất oxy hóa: N+5+8e→N-3𝑁+5+8𝑒→𝑁−3
- Tỉ lệ e𝑒 trao đổi là 2 ∶ 8 hay 1 ∶ 4.
- Phương trình cân bằng:
4Mg+10HNO3→4Mg(NO3)2+NH4NO3+3H2O4𝑀𝑔+10𝐻𝑁𝑂3→4𝑀𝑔(𝑁𝑂3)2+𝑁𝐻4𝑁𝑂3+3𝐻2𝑂