Bùi Đức Dũng
Giới thiệu về bản thân
Ta có:
Δ[N₂O₅] = 0,0200 − 0,0169 =- 0,0031 (mol/L) mà: Δt = 100 s Tốc độ phản ứng: v = -Δ[N₂O₅] / Δt v = 0,0031 / 100 = 3,1×10^(-5)(mol/L.s)
HCl + NaOH------>NaCl +H2O đổi 50ml= 0,05 lít nHCl= CM • V= 0,2 • 0,05= 0,01 (mol) theo ptpư: ==> nNaCl = nHCl = 0,01 (mol) VNaOH = n/ CM = 0,01/ 0,1= 0,1
số oxh các nguyên tố halogen trong các hợp chất lần lượt là: -1; +7; +5; +1
Phản ứng của Zn và Al với H2SO4 đặc, nóng: Zn → Zn2+ + 2e Al → Al3+ + 3e SO42- + 2e → SO2 Gọi x là số mol Zn, y là số mol Al. Ta có: 65x + 27y = 9,2 (1) 2x + 3y = 2nSO2 = 2(5,6/22,4) = 0,5 (2) Từ (1) và (2), ta giải hệ phương trình: 2x + 3y = 0,5 65x + 27y = 9,2 Giải hệ phương trình, ta được x = 0,1 và y = 0,1 Khối lượng Al = 0,1 * 27 = 2,7 gam. Vậy khối lượng Al có trong hỗn hợp ban đầu là 2,7 gam.
a) Phản ứng: C₃H₈(g) + 5O₂(g) → 3CO₂(g) + 4H₂O(g) Cách 1: Dựa vào nhiệt tạo thành Công thức: ΔH° = ΣΔH°f(sản phẩm) – ΣΔH°f(chất phản ứng) ΔH° = [3(−393,50) + 4(−241,82)] − [ (−105,00) + 5(0) ] ΔH° = [−1180,50 − 967,28] − (−105,00) ΔH° = −2147,78 + 105,00 ΔH° = −2042,78 kJ
Công thức: ΔH ≈ ΣE(chất đầu) − ΣE(sản phẩm) Trong C₃H₈ có: 8 liên kết C–H và 2 liên kết C–C Bẻ gãy liên kết: EC–H = 8 × 418 = 3344 kJ EC–C = 2 × 346 = 692 kJ EO=O = 5 × 494 = 2470 kJ Tổng năng lượng bẻ gãy: 3344 + 692 + 2470 = 6506 kJ Tạo thành liên kết: Trong 3CO₂ có 6 liên kết C=O 6 × 732 = 4392 kJ Trong 4H₂O có 8 liên kết O–H 8 × 459 = 3672 kJ Tổng năng lượng tạo thành: 4392 + 3672 = 8064 kJ ΔH ≈ 6506 − 8064 ΔH ≈ −1558 kJ
ý b)
Giá trị tính theo nhiệt tạo thành: −2042,78 kJ Giá trị tính theo năng lượng liên kết: −1558 kJ Hai giá trị không giống nhau vì năng lượng liên kết trong bảng chỉ là giá trị trung bình của nhiều phân tử khác nhau, không đúng hoàn toàn với liên kết trong phân tử cụ thể. Ngoài ra phương pháp năng lượng liên kết không tính chính xác trạng thái và cấu trúc phân tử, nên kết quả chỉ xấp xỉ, còn tính theo nhiệt tạo thành chính xác hơn
a, 8FeS + 42HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 9N2O + 8H2SO4 + 13H2O.
b, 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4 H20
c, 3FenOm + (12n - 2m) HNO3 → 3nFe(NO3)3 + (3n - 2m)NO + (6n - m)H2O.
d, 4Mg + 10HNO3 \(\rightarrow\) 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O.