Nông Thị Thu Vân

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nông Thị Thu Vân
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

NhữngNhững nguyên nhân dẫn đến suy sinh dưỡng và từ vong ở trẻ:

+ mất nước và điện giải nghiêm trọng

+ giảm hấp thu dinh dưỡng

+ biếng ăn, sụt cân

+ suy giảm miễn dịch

Cách khắc phục

+ nuôi con bằng sữa mẹ

+ vệ sinh cácá nhân và môi trường

+ an toàn vệ sinh thực phẩm

+ sử dụng nước sạch

+ tiêm vắc - xin

+ cho ăn dặm hợp lý c

(*) chăm sóc khi trẻ bị tiêu chảy

+ bù nước và điện giải

+ tiếp tục cho ăn

+ đưa đi khám

+ không tự ý dùng thuốc.


Tiêu chí | hệ tuần hoàn hở | hệ tuần hoàn kínkín

----------------------|----------------------------------|----------------------------------

Cấu tạo |-máu không nằm   |-máu chảy liên tục

Mạch | hoàn toàn trong | trong mạng lưới 

| mạch | mạch

_______________________________________________________

Đường đi |-tim -> động mạchmạch |-tim -> động mạch

Máu | -> khoang cơ tth -> tĩnh | -> mạo mạch ->

| mạch -> tim | tĩnh mạch -> tim

_______________________________________________________dịch tuần |-máu và dịch mô hòa |-máu vàvà dịch mô

Hoàn | trộn thành huyết | riêng biệt, chỉ tiếp

| | xúc ở mao mạch

______________________________________________________

Áp lực máu | -thấp |- cao

______________________________________________________

Tốc độ máu chảy |-chậm |-nhanh

______________________________________________________

Trao đổi chất |-máu trực tiếp trao |-máumáu gián tiếp

| đổi với tế bào | trao đổi với tế bào

______________________________________________________

Tế bào máu |--chậm, kémkém hiệu |- nhanh,hiệu quả

| quả. | hơn

______________________________________________________

Động vật đại |- côn trùng, tôm, cua |-giun đốt,mực ống,

Diện |, ốc sên. | bạch tuộc,cá,chim

| | thú, người.

______________________________________________________

______________________________________________________

|









a.

Hình thức : ứng động không sinh trưởng

Vì : là vận động thuận nghịch, xảy rara do sự thay đổi độ trương nước của tế bào hạt đậu. Khi nhận kkíc thíchthích từ ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, CO2.... Không làm thaythay đổi hình thái chungchung mà chỉ là đóng mởmở tạm thời

b.

Hình thức: ứng động sinh trưởng

Vì : là dodo sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng giữa mặt trên và mặt dưới cánh hoa, chịu tác động của ánh sáng, khiến hoa nở hoặc khép lại, có thể liên quan đến chu kì ngày đêm, không phải vận động thuận nghịchnghịch tức thời mà là sự thay đổi cấu trúc và sinh trưởng.