Đinh Hà Linh

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đinh Hà Linh
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a. 1s22s22p63s23p1

b. Chu kì 3,nhóm IIIA


  • Nguyên tử: Br (Nhóm VIIA, 7 electron hóa trị).
  • Công thức Electron:  ∶Br̈−Br̈∶∶𝐵𝑟̈−𝐵𝑟̈∶ (Mỗi Br có 3 cặp electron tự do)
  • Công thức Cấu tạo:  Br−Br𝐵𝑟−𝐵𝑟 (Liên kết đơn)
  • Nguyên tử: Br (Nhóm VIIA, 7 electron hóa trị).
  • Công thức Electron:  ∶Br̈−Br̈∶∶𝐵𝑟̈−𝐵𝑟̈∶ (Mỗi Br có 3 cặp electron tự do)
  • Công thức Cấu tạo:  Br−Br𝐵𝑟−𝐵𝑟 (Liên kết đơn)
  • Nguyên tử: C (4 electron), H (1 electron).
  • Công thức Electron:
      H   H
      :   :
    H : C = C : H
      :   :
      H   H
    
  • Công thức Cấu tạo:
      H   H
    
| |
H - C = C - H
| |
H H
```
(Có 1 liên kết đôi C=C và các liên kết đơn C-H)

a. Công thức hydroxide Y của nguyên tố X thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là X(OH)2.

b.

Khối lượng  HCl𝐇𝐂𝐥nguyên chất trong dung dịch là:  mHCl=73×10100=7,3gam𝐦𝐇𝐂𝐥=𝟕𝟑×𝟏𝟎𝟏𝟎𝟎=𝟕,𝟑gam Số mol  HCl𝐇𝐂𝐥là:  nHCl=7,336,5=0,2mol𝐧𝐇𝐂𝐥=𝟕,𝟑𝟑𝟔,𝟓=𝟎,𝟐molY Vì kim loại X thuộc nhóm IIA, công thức hydroxide Y tương ứng là  X(OH)2𝐗(𝐎𝐇)𝟐.
Phương trình phản ứng giữa  X(OH)2𝐗(𝐎𝐇)𝟐và  HCl𝐇𝐂𝐥là:
X(OH)2+2HCl→XCl2+2H2O𝐗(𝐎𝐇)𝟐+𝟐𝐇𝐂𝐥→𝐗𝐂𝐥𝟐+𝟐𝐇𝟐𝐎 Theo phương trình phản ứng, số mol  X(OH)2𝐗(𝐎𝐇)𝟐đã phản ứng là:  nX(OH)2=12nHCl=12×0,2=0,1mol𝐧𝐗(𝐎𝐇)𝟐=𝟏𝟐𝐧𝐇𝐂𝐥=𝟏𝟐×𝟎,𝟐=𝟎,𝟏mol Khối lượng mol của  X(OH)2𝐗(𝐎𝐇)𝟐là:  MX(OH)2=mX(OH)2nX(OH)2=5,8320,1=58,32g/mol𝐌𝐗(𝐎𝐇)𝟐=𝐦𝐗(𝐎𝐇)𝟐𝐧𝐗(𝐎𝐇)𝟐=𝟓,𝟖𝟑𝟐𝟎,𝟏=𝟓𝟖,𝟑𝟐g/mol Ta có:  MX+2×(16+1)=58,32𝐌𝐗+𝟐×(𝟏𝟔+𝟏)=𝟓𝟖,𝟑𝟐 MX+34=58,32𝐌𝐗+𝟑𝟒=𝟓𝟖,𝟑𝟐 MX=58,32−34=24,32g/mol𝐌𝐗=𝟓𝟖,𝟑𝟐−𝟑𝟒=𝟐𝟒,𝟑𝟐g/mol Khối lượng mol này gần bằng khối lượng mol của Magie (Mg) là 24 g/mol.


P (Z = 15): 1s22s22p63s23p3 , P có 5 electron hóa trị cần thêm 3 electron để đạt octet.

H (Z = 1): 1s1 , H có 1 electron hóa trị cần thêm 1 electron để đạt octet.

Khi hình thành liên kết, P góp chung 3 electron với 3 electron của 3 H ⇒ Trong PH3, xung quanh P có 8 electron giống khí hiếm Ar còn 3 H đều có 2 electron giống khí hiếm He.