Lê ánh Dương
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Lê ánh Dương
0
0
0
0
0
0
0
2026-04-01 00:56:32
a) Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là 5 cm.
b) Biên độ dao động của vật là 5 cm.
c) Độ lớn lực kéo
F𝐹là 6 N.
2026-04-01 00:55:12
a) Chuyển động của tâm Trái Đất quanh Mặt Trời
- Tốc độ góc:
ω1=2πT1=2⋅3,141631.557.600≈1,99⋅10-7(rad/s)𝜔1=2𝜋𝑇1=2⋅3,141631.557.600≈𝟏,𝟗𝟗⋅𝟏𝟎−𝟕(rad/s) - Tốc độ (vận tốc dài):
v1=ω1⋅Rhq=(1,99⋅10-7)⋅(1,5⋅1011)≈29.850(m/s)≈29,85(km/s)𝑣1=𝜔1⋅𝑅ℎ𝑞=(1,99⋅10−7)⋅(1,5⋅1011)≈𝟐𝟗.𝟖𝟓𝟎(m/s)≈𝟐𝟗,𝟖𝟓(km/s)
- Tốc độ góc:
ω2=2πT2=2⋅3,141686.400≈7,27⋅10-5(rad/s)𝜔2=2𝜋𝑇2=2⋅3,141686.400≈𝟕,𝟐𝟕⋅𝟏𝟎−𝟓(rad/s) - Tốc độ (vận tốc dài):
Tại xích đạo, bán kính quỹ đạo đúng bằng bán kính Trái Đất ( R𝑅):
v2=ω2⋅R=(7,27⋅10-5)⋅(6,4⋅106)≈465,3(m/s)𝑣2=𝜔2⋅𝑅=(7,27⋅10−5)⋅(6,4⋅106)≈𝟒𝟔𝟓,𝟑(m/s)
- Tốc độ góc:
Tất cả các điểm trên Trái Đất (trừ hai cực) đều có cùng tốc độ góc khi tự quay:
ω3=ω2≈7,27⋅10-5(rad/s)𝜔3=𝜔2≈𝟕,𝟐𝟕⋅𝟏𝟎−𝟓(rad/s) - Tốc độ (vận tốc dài):
Bán kính quỹ đạo tại vĩ độ α𝛼 được tính bằng công thức: 𝑟 =𝑅 ⋅cos 𝛼.
Tại vĩ tuyến 30∘30∘, ta có: 𝑟 =𝑅 ⋅cos30∘.
v3=ω3⋅(R⋅cos30∘)=v2⋅cos30∘𝑣3=𝜔3⋅(𝑅⋅cos30∘)=𝑣2⋅cos30∘ v3=465,3⋅32≈403(m/s)𝑣3=465,3⋅3√2≈𝟒𝟎𝟑(m/s)
2026-04-01 00:54:15
a) Vận tốc viên bi thứ hai trước va chạm là 1,33 m/s.
b)
2026-04-01 00:52:36
a) Chiều dài lò xo lúc này là 45 cm.
b)
2026-04-01 00:51:40
a): Vận tốc của xe sau đó là
3 , 375 m/s, hệ chuyển động theo chiều cũ.
b) Vận tốc của xe sau đó có độ lớn là 0 , 375 m/s. Dấu " −−" cho biết sau khi nhảy lên, hệ người và xe chuyển động theo chiều ban đầu của xe.
2026-04-01 00:30:14
a) 6,6N
b) 12,6 N
2026-04-01 00:29:05
a) 20000( pa)
b) 22500( Pa)
.
2026-04-01 00:24:02
a) 9,96 m/s
b) 9,98 m/s