Chẻo Cù Sơn

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Chẻo Cù Sơn
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Trọng lượng của vật là: P = m g = 9 , 8.8 = 78 , 4 ( N ) P=mg=9,8.8=78,4(N) Áp dụng định luật II Newton ta có: P → + T A B → + T A C → = 0 → P + T AB ​ ​ + T AC ​ ​ = 0 (*) Chọn trục xOy trùng với phương của trọng lực và lực căng AC, chiều dương từ trên xuống, từ trái qua phải. Chiếu (*) lên trục xOy ta thu được: { O x : T A C = T A B s i n 3 0 0 ( 1 ) O y : P = T A B c o s 3 0 0 ( 2 ) { Ox:T AC ​ =T AB ​ sin30 0 (1) Oy:P=T AB ​ cos30 0 (2) ​ ( 2 ) ⇒ T A B ≈ 90 , 53 ( N ) (2)⇒T AB ​ ≈90,53(N) ⇒ T A C ≈ 45 , 26 ( N ) ⇒T AC ​ ≈45,26(N)

Trọng lượng của vật là: P = m g = 9 , 8.8 = 78 , 4 ( N ) P=mg=9,8.8=78,4(N) Áp dụng định luật II Newton ta có: P → + T A B → + T A C → = 0 → P + T AB ​ ​ + T AC ​ ​ = 0 (*) Chọn trục xOy trùng với phương của trọng lực và lực căng AC, chiều dương từ trên xuống, từ trái qua phải. Chiếu (*) lên trục xOy ta thu được: { O x : T A C = T A B s i n 3 0 0 ( 1 ) O y : P = T A B c o s 3 0 0 ( 2 ) { Ox:T AC ​ =T AB ​ sin30 0 (1) Oy:P=T AB ​ cos30 0 (2) ​ ( 2 ) ⇒ T A B ≈ 90 , 53 ( N ) (2)⇒T AB ​ ≈90,53(N) ⇒ T A C ≈ 45 , 26 ( N ) ⇒T AC ​ ≈45,26(N)

Trọng lượng của vật là: P = m g = 9 , 8.8 = 78 , 4 ( N ) P=mg=9,8.8=78,4(N) Áp dụng định luật II Newton ta có: P → + T A B → + T A C → = 0 → P + T AB ​ ​ + T AC ​ ​ = 0 (*) Chọn trục xOy trùng với phương của trọng lực và lực căng AC, chiều dương từ trên xuống, từ trái qua phải. Chiếu (*) lên trục xOy ta thu được: { O x : T A C = T A B s i n 3 0 0 ( 1 ) O y : P = T A B c o s 3 0 0 ( 2 ) { Ox:T AC ​ =T AB ​ sin30 0 (1) Oy:P=T AB ​ cos30 0 (2) ​ ( 2 ) ⇒ T A B ≈ 90 , 53 ( N ) (2)⇒T AB ​ ≈90,53(N) ⇒ T A C ≈ 45 , 26 ( N ) ⇒T AC ​ ≈45,26(N)

a. Tính lực ma sát tại bề mặt tiếp xúc: Khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang, áp lực N của vật lên mặt sàn có độ lớn bằng trọng lượng của vật:

N = P = m . g = 40 . 9,8 = 392 (N)

Công thức tính lực ma sát trượt là:

Fms = ju . N = 0,35 . 392 = 137,2 (N)

Lực ma sát là 137,2 N.

​b. Xác định hướng và độ lớn gia tốc của chiếc hộp:

Về hướng: Gia tốc vector a cùng hướng với lực đẩy vector F ( hướng theo phương nằm ngang, cùng chiều chuyển động )

Về độ lớn: Áp dụng định luật II Newton theo phương chuyển động:

F - Fms = m . a

Suy ra F-Fms trên ​m = 160 - 131 trên 40 = 22,8 trên 40 = 0,57 (m/s2)