Lê Tiến Thanh
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Lê Tiến Thanh
0
0
0
0
0
0
0
2026-04-05 18:33:28
1. Phân tích bài toán
S=(17+2x)(25+2x)𝑆=(17+2𝑥)(25+2𝑥) Theo đề bài, diện tích này lớn nhất là 513 cm2, nghĩa là 𝑆 ≤513. Để tìm độ rộng viền tối đa, chúng ta giải phương trình:
(17+2x)(25+2x)=513(17+2𝑥)(25+2𝑥)=513 3. Giải phương trình Khai triển biểu thức:
17⋅25+17⋅2x+2x⋅25+4x2=51317⋅25+17⋅2𝑥+2𝑥⋅25+4𝑥2=513 425+34x+50x+4x2=513425+34𝑥+50𝑥+4𝑥2=513 4x2+84x+425−513=04𝑥2+84𝑥+425−513=0 4x2+84x−88=04𝑥2+84𝑥−88=0 Chia cả hai vế cho 44 để đơn giản hóa phương trình:
x2+21x−22=0𝑥2+21𝑥−22=0 Đây là phương trình bậc hai có dạng 𝑎 +𝑏 +𝑐 =0 ( 1 +21 −22 =0), nên phương trình có hai nghiệm:
- Phần trong của khung: Là hình chữ nhật có kích thước 17 cm ×25 cm.
- Độ rộng viền xung quanh: Gọi là x𝑥 (với điều kiện 𝑥 >0).
- Kích thước của toàn bộ khung ảnh (bao gồm cả viền):
- Chiều rộng mới sẽ là: 17 +2𝑥 (do viền thêm vào cả hai bên của chiều rộng).
- Chiều dài mới sẽ là: 25 +2𝑥 (do viền thêm vào cả hai bên của chiều dài).
S=(17+2x)(25+2x)𝑆=(17+2𝑥)(25+2𝑥) Theo đề bài, diện tích này lớn nhất là 513 cm2, nghĩa là 𝑆 ≤513. Để tìm độ rộng viền tối đa, chúng ta giải phương trình:
(17+2x)(25+2x)=513(17+2𝑥)(25+2𝑥)=513 3. Giải phương trình Khai triển biểu thức:
17⋅25+17⋅2x+2x⋅25+4x2=51317⋅25+17⋅2𝑥+2𝑥⋅25+4𝑥2=513 425+34x+50x+4x2=513425+34𝑥+50𝑥+4𝑥2=513 4x2+84x+425−513=04𝑥2+84𝑥+425−513=0 4x2+84x−88=04𝑥2+84𝑥−88=0 Chia cả hai vế cho 44 để đơn giản hóa phương trình:
x2+21x−22=0𝑥2+21𝑥−22=0 Đây là phương trình bậc hai có dạng 𝑎 +𝑏 +𝑐 =0 ( 1 +21 −22 =0), nên phương trình có hai nghiệm:
- 𝑥1 =1
- 𝑥2 =𝑐𝑎 = −22
Đáp số: Bạn Hà cần làm độ rộng viền khung ảnh tối đa là 1 cm.
2026-04-05 18:33:25
1. Phân tích bài toán
S=(17+2x)(25+2x)𝑆=(17+2𝑥)(25+2𝑥) Theo đề bài, diện tích này lớn nhất là 513 cm2, nghĩa là 𝑆 ≤513. Để tìm độ rộng viền tối đa, chúng ta giải phương trình:
(17+2x)(25+2x)=513(17+2𝑥)(25+2𝑥)=513 3. Giải phương trình Khai triển biểu thức:
17⋅25+17⋅2x+2x⋅25+4x2=51317⋅25+17⋅2𝑥+2𝑥⋅25+4𝑥2=513 425+34x+50x+4x2=513425+34𝑥+50𝑥+4𝑥2=513 4x2+84x+425−513=04𝑥2+84𝑥+425−513=0 4x2+84x−88=04𝑥2+84𝑥−88=0 Chia cả hai vế cho 44 để đơn giản hóa phương trình:
x2+21x−22=0𝑥2+21𝑥−22=0 Đây là phương trình bậc hai có dạng 𝑎 +𝑏 +𝑐 =0 ( 1 +21 −22 =0), nên phương trình có hai nghiệm:
- Phần trong của khung: Là hình chữ nhật có kích thước 17 cm ×25 cm.
- Độ rộng viền xung quanh: Gọi là x𝑥 (với điều kiện 𝑥 >0).
- Kích thước của toàn bộ khung ảnh (bao gồm cả viền):
- Chiều rộng mới sẽ là: 17 +2𝑥 (do viền thêm vào cả hai bên của chiều rộng).
- Chiều dài mới sẽ là: 25 +2𝑥 (do viền thêm vào cả hai bên của chiều dài).
S=(17+2x)(25+2x)𝑆=(17+2𝑥)(25+2𝑥) Theo đề bài, diện tích này lớn nhất là 513 cm2, nghĩa là 𝑆 ≤513. Để tìm độ rộng viền tối đa, chúng ta giải phương trình:
(17+2x)(25+2x)=513(17+2𝑥)(25+2𝑥)=513 3. Giải phương trình Khai triển biểu thức:
17⋅25+17⋅2x+2x⋅25+4x2=51317⋅25+17⋅2𝑥+2𝑥⋅25+4𝑥2=513 425+34x+50x+4x2=513425+34𝑥+50𝑥+4𝑥2=513 4x2+84x+425−513=04𝑥2+84𝑥+425−513=0 4x2+84x−88=04𝑥2+84𝑥−88=0 Chia cả hai vế cho 44 để đơn giản hóa phương trình:
x2+21x−22=0𝑥2+21𝑥−22=0 Đây là phương trình bậc hai có dạng 𝑎 +𝑏 +𝑐 =0 ( 1 +21 −22 =0), nên phương trình có hai nghiệm:
- 𝑥1 =1
- 𝑥2 =𝑐𝑎 = −22
Đáp số: Bạn Hà cần làm độ rộng viền khung ảnh tối đa là 1 cm.
2026-04-05 18:33:20
1. Phân tích bài toán
S=(17+2x)(25+2x)𝑆=(17+2𝑥)(25+2𝑥) Theo đề bài, diện tích này lớn nhất là 513 cm2, nghĩa là 𝑆 ≤513. Để tìm độ rộng viền tối đa, chúng ta giải phương trình:
(17+2x)(25+2x)=513(17+2𝑥)(25+2𝑥)=513 3. Giải phương trình Khai triển biểu thức:
17⋅25+17⋅2x+2x⋅25+4x2=51317⋅25+17⋅2𝑥+2𝑥⋅25+4𝑥2=513 425+34x+50x+4x2=513425+34𝑥+50𝑥+4𝑥2=513 4x2+84x+425−513=04𝑥2+84𝑥+425−513=0 4x2+84x−88=04𝑥2+84𝑥−88=0 Chia cả hai vế cho 44 để đơn giản hóa phương trình:
x2+21x−22=0𝑥2+21𝑥−22=0 Đây là phương trình bậc hai có dạng 𝑎 +𝑏 +𝑐 =0 ( 1 +21 −22 =0), nên phương trình có hai nghiệm:
- Phần trong của khung: Là hình chữ nhật có kích thước 17 cm ×25 cm.
- Độ rộng viền xung quanh: Gọi là x𝑥 (với điều kiện 𝑥 >0).
- Kích thước của toàn bộ khung ảnh (bao gồm cả viền):
- Chiều rộng mới sẽ là: 17 +2𝑥 (do viền thêm vào cả hai bên của chiều rộng).
- Chiều dài mới sẽ là: 25 +2𝑥 (do viền thêm vào cả hai bên của chiều dài).
S=(17+2x)(25+2x)𝑆=(17+2𝑥)(25+2𝑥) Theo đề bài, diện tích này lớn nhất là 513 cm2, nghĩa là 𝑆 ≤513. Để tìm độ rộng viền tối đa, chúng ta giải phương trình:
(17+2x)(25+2x)=513(17+2𝑥)(25+2𝑥)=513 3. Giải phương trình Khai triển biểu thức:
17⋅25+17⋅2x+2x⋅25+4x2=51317⋅25+17⋅2𝑥+2𝑥⋅25+4𝑥2=513 425+34x+50x+4x2=513425+34𝑥+50𝑥+4𝑥2=513 4x2+84x+425−513=04𝑥2+84𝑥+425−513=0 4x2+84x−88=04𝑥2+84𝑥−88=0 Chia cả hai vế cho 44 để đơn giản hóa phương trình:
x2+21x−22=0𝑥2+21𝑥−22=0 Đây là phương trình bậc hai có dạng 𝑎 +𝑏 +𝑐 =0 ( 1 +21 −22 =0), nên phương trình có hai nghiệm:
- 𝑥1 =1
- 𝑥2 =𝑐𝑎 = −22
Đáp số: Bạn Hà cần làm độ rộng viền khung ảnh tối đa là 1 cm.
2026-03-08 16:41:20
a) Cân bằng phương trình hóa học của phản ứng trên. Step 1: Xác định số oxi hóa và cân bằng electron Phản ứng oxi hóa-khử xảy ra: CaC2O4+KMnO4+H2SO4→CaSO4+K2SO4+MnSO4+CO2+H2Obold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap C bold cap O sub 2 plus bold cap H sub 2 bold cap O𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝐂𝐎𝟐+𝐇𝟐𝐎 Sự thay đổi số oxi hóa:
C+3→C+4+1ebold cap C cubed right arrow bold cap C to the fourth power plus 1 bold e𝐂+𝟑→𝐂+𝟒+𝟏𝐞(nhân 2 vì có 2 nguyên tử C trong CaC2O4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4) Mn+7+5e→Mn+2bold cap M bold n to the seventh power plus 5 bold e right arrow bold cap M bold n squared𝐌𝐧+𝟕+𝟓𝐞→𝐌𝐧+𝟐 Step 2: Cân bằng số electron cho và nhận Nhân phương trình cho C với 5 và phương trình cho Mn với 2 để cân bằng electron: 5×(2C+3→2C+4+2e)5 cross open paren 2 bold cap C cubed right arrow 2 bold cap C to the fourth power plus 2 bold e close paren𝟓×(𝟐𝐂+𝟑→𝟐𝐂+𝟒+𝟐𝐞) 2×(Mn+7+5e→Mn+2)2 cross open paren bold cap M bold n to the seventh power plus 5 bold e right arrow bold cap M bold n squared close paren𝟐×(𝐌𝐧+𝟕+𝟓𝐞→𝐌𝐧+𝟐) Tỉ lệ hệ số CaC2O4∶KMnO4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4 colon cap K cap M n cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4∶𝐾𝑀𝑛𝑂4là 5∶25 colon 25∶2. Step 3: Cân bằng phương trình Đặt hệ số vào phương trình: 5CaC2O4+2KMnO4+H2SO4→CaSO4+K2SO4+MnSO4+CO2+H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap C bold cap O sub 2 plus bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝐂𝐎𝟐+𝐇𝟐𝐎 Cân bằng K (2 bên đều có 2), Ca (2 bên đều có 5).
Cân bằng S: vế phải có 5CaSO4+1K2SO4+2MnSO45 cap C a cap S cap O sub 4 plus 1 cap K sub 2 cap S cap O sub 4 plus 2 cap M n cap S cap O sub 45𝐶𝑎𝑆𝑂4+1𝐾2𝑆𝑂4+2𝑀𝑛𝑆𝑂4, tổng cộng 8 nguyên tử S. Vậy hệ số H2SO4cap H sub 2 cap S cap O sub 4𝐻2𝑆𝑂4là 8. 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+CO2+H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow 5 bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus 2 bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap C bold cap O sub 2 plus bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝟓𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝐂𝐎𝟐+𝐇𝟐𝐎 Cân bằng C: vế trái có 5×2=105 cross 2 equals 105×2=10nguyên tử C. Vậy hệ số CO2cap C cap O sub 2𝐶𝑂2là 10. 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+10CO2+H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow 5 bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus 2 bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus 10 bold cap C bold cap O sub 2 plus bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝟓𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝟏𝟎𝐂𝐎𝟐+𝐇𝟐𝐎 Cân bằng H: vế trái có 8×2=168 cross 2 equals 168×2=16nguyên tử H. Vậy hệ số H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂là 8. 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+10CO2+8H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow 5 bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus 2 bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus 10 bold cap C bold cap O sub 2 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝟓𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝟏𝟎𝐂𝐎𝟐+𝟖𝐇𝟐𝐎 Kiểm tra O: vế trái có 5×4+2×4+8×4=20+8+32=605 cross 4 plus 2 cross 4 plus 8 cross 4 equals 20 plus 8 plus 32 equals 605×4+2×4+8×4=20+8+32=60. Vế phải có 5×4+4+2×4+10×2+8=20+4+8+20+8=605 cross 4 plus 4 plus 2 cross 4 plus 10 cross 2 plus 8 equals 20 plus 4 plus 8 plus 20 plus 8 equals 605×4+4+2×4+10×2+8=20+4+8+20+8=60. O đã cân bằng. Answer: 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+10CO2+8H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow 5 bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus 2 bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus 10 bold cap C bold cap O sub 2 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝟓𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝟏𝟎𝐂𝐎𝟐+𝟖𝐇𝟐𝐎 (b) Xác định nồng độ ion calcium trong máu người đó bằng đơn vị mg Ca2+/100 mL máu. Step 1: Tính số mol KMnO4cap K cap M n cap O sub 4𝐾𝑀𝑛𝑂4đã phản ứng Thể tích dung dịch KMnO4cap K cap M n cap O sub 4𝐾𝑀𝑛𝑂4là 2,05mL=0,00205L2 comma 05 space mL equals 0 comma 00205 space L2,05mL=0,00205L. Nồng độ mol là 4,88×10-4M4 comma 88 cross 10 to the negative 4 power space M4,88×10−4M.
Số mol KMnO4cap K cap M n cap O sub 4𝐾𝑀𝑛𝑂4: nKMnO4=CM×V=4,88×10-4mol/L×0,00205L≈1×10-6molbold n sub bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 end-sub equals bold cap C sub bold cap M cross bold cap V equals 4 comma 88 cross 10 to the negative 4 power space mol/L cross 0 comma 00205 space L is approximately equal to 1 cross 10 to the negative 6 power space mol𝐧𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒=𝐂𝐌×𝐕=𝟒,𝟖𝟖×𝟏𝟎−𝟒mol/L×𝟎,𝟎𝟎𝟐𝟎𝟓L≈𝟏×𝟏𝟎−𝟔mol
Số mol CaC2O4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4: nCaC2O4=52×nKMnO4=52×1×10-6mol=2,5×10-6molbold n sub bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 end-sub equals five-halves cross bold n sub bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 end-sub equals five-halves cross 1 cross 10 to the negative 6 power space mol equals 2 comma 5 cross 10 to the negative 6 power space mol𝐧𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒=𝟓𝟐×𝐧𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒=𝟓𝟐×𝟏×𝟏𝟎−𝟔mol=𝟐,𝟓×𝟏𝟎−𝟔mol Step 3: Tính khối lượng Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 1 mL máu Ion Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+kết tủa hoàn toàn dưới dạng CaC2O4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4, nên số mol Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+bằng số mol CaC2O4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4. nCa2+=nCaC2O4=2,5×10-6molbold n sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub equals bold n sub bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 end-sub equals 2 comma 5 cross 10 to the negative 6 power space mol𝐧𝐂𝐚𝟐+=𝐧𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒=𝟐,𝟓×𝟏𝟎−𝟔mol Khối lượng mol của Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+là xấp xỉ 40g/mol40 space g/mol40g/mol.
Khối lượng Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 1 mL máu: mCa2+=nCa2+×MCa2+=2,5×10-6mol×40g/mol=1×10-4gbold m sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub equals bold n sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub cross bold cap M sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub equals 2 comma 5 cross 10 to the negative 6 power space mol cross 40 space g/mol equals 1 cross 10 to the negative 4 power space g𝐦𝐂𝐚𝟐+=𝐧𝐂𝐚𝟐+×𝐌𝐂𝐚𝟐+=𝟐,𝟓×𝟏𝟎−𝟔mol×𝟒𝟎g/mol=𝟏×𝟏𝟎−𝟒g Đổi sang mg: mCa2+=1×10-4g×1000mg/g=0,1mgbold m sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub equals 1 cross 10 to the negative 4 power space g cross 1000 space mg/g equals 0 comma 1 space mg𝐦𝐂𝐚𝟐+=𝟏×𝟏𝟎−𝟒g×𝟏𝟎𝟎𝟎mg/g=𝟎,𝟏mg Step 4: Tính nồng độ Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 100 mL máu Khối lượng Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 1 mL máu là 0,1 mg.
Khối lượng Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 100 mL máu: mCa2+(trong 100 mL)=0,1mg/mL×100mL=10mgbold m sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub (trong 100 mL) equals 0 comma 1 space mg/mL cross 100 space mL equals 10 space mg𝐦𝐂𝐚𝟐+(trong100mL)=𝟎,𝟏mg/mL×𝟏𝟎𝟎mL=𝟏𝟎mg Nồng độ ion calcium là 10 mg Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+/100 mL máu. Answer: Nồng độ ion calcium trong máu người đó là 10mgCa2+/100mLmáu10 space mg space bold cap C bold a raised to the 2 plus power / 100 space mL space máu𝟏𝟎mg𝐂𝐚𝟐+/𝟏𝟎𝟎mLmáu.
C+3→C+4+1ebold cap C cubed right arrow bold cap C to the fourth power plus 1 bold e𝐂+𝟑→𝐂+𝟒+𝟏𝐞(nhân 2 vì có 2 nguyên tử C trong CaC2O4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4) Mn+7+5e→Mn+2bold cap M bold n to the seventh power plus 5 bold e right arrow bold cap M bold n squared𝐌𝐧+𝟕+𝟓𝐞→𝐌𝐧+𝟐 Step 2: Cân bằng số electron cho và nhận Nhân phương trình cho C với 5 và phương trình cho Mn với 2 để cân bằng electron: 5×(2C+3→2C+4+2e)5 cross open paren 2 bold cap C cubed right arrow 2 bold cap C to the fourth power plus 2 bold e close paren𝟓×(𝟐𝐂+𝟑→𝟐𝐂+𝟒+𝟐𝐞) 2×(Mn+7+5e→Mn+2)2 cross open paren bold cap M bold n to the seventh power plus 5 bold e right arrow bold cap M bold n squared close paren𝟐×(𝐌𝐧+𝟕+𝟓𝐞→𝐌𝐧+𝟐) Tỉ lệ hệ số CaC2O4∶KMnO4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4 colon cap K cap M n cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4∶𝐾𝑀𝑛𝑂4là 5∶25 colon 25∶2. Step 3: Cân bằng phương trình Đặt hệ số vào phương trình: 5CaC2O4+2KMnO4+H2SO4→CaSO4+K2SO4+MnSO4+CO2+H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap C bold cap O sub 2 plus bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝐂𝐎𝟐+𝐇𝟐𝐎 Cân bằng K (2 bên đều có 2), Ca (2 bên đều có 5).
Cân bằng S: vế phải có 5CaSO4+1K2SO4+2MnSO45 cap C a cap S cap O sub 4 plus 1 cap K sub 2 cap S cap O sub 4 plus 2 cap M n cap S cap O sub 45𝐶𝑎𝑆𝑂4+1𝐾2𝑆𝑂4+2𝑀𝑛𝑆𝑂4, tổng cộng 8 nguyên tử S. Vậy hệ số H2SO4cap H sub 2 cap S cap O sub 4𝐻2𝑆𝑂4là 8. 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+CO2+H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow 5 bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus 2 bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap C bold cap O sub 2 plus bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝟓𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝐂𝐎𝟐+𝐇𝟐𝐎 Cân bằng C: vế trái có 5×2=105 cross 2 equals 105×2=10nguyên tử C. Vậy hệ số CO2cap C cap O sub 2𝐶𝑂2là 10. 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+10CO2+H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow 5 bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus 2 bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus 10 bold cap C bold cap O sub 2 plus bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝟓𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝟏𝟎𝐂𝐎𝟐+𝐇𝟐𝐎 Cân bằng H: vế trái có 8×2=168 cross 2 equals 168×2=16nguyên tử H. Vậy hệ số H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂là 8. 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+10CO2+8H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow 5 bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus 2 bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus 10 bold cap C bold cap O sub 2 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝟓𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝟏𝟎𝐂𝐎𝟐+𝟖𝐇𝟐𝐎 Kiểm tra O: vế trái có 5×4+2×4+8×4=20+8+32=605 cross 4 plus 2 cross 4 plus 8 cross 4 equals 20 plus 8 plus 32 equals 605×4+2×4+8×4=20+8+32=60. Vế phải có 5×4+4+2×4+10×2+8=20+4+8+20+8=605 cross 4 plus 4 plus 2 cross 4 plus 10 cross 2 plus 8 equals 20 plus 4 plus 8 plus 20 plus 8 equals 605×4+4+2×4+10×2+8=20+4+8+20+8=60. O đã cân bằng. Answer: 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+10CO2+8H2O5 bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 plus 2 bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 right arrow 5 bold cap C bold a bold cap S bold cap O sub 4 plus bold cap K sub 2 bold cap S bold cap O sub 4 plus 2 bold cap M bold n bold cap S bold cap O sub 4 plus 10 bold cap C bold cap O sub 2 plus 8 bold cap H sub 2 bold cap O𝟓𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒+𝟐𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒+𝟖𝐇𝟐𝐒𝐎𝟒→𝟓𝐂𝐚𝐒𝐎𝟒+𝐊𝟐𝐒𝐎𝟒+𝟐𝐌𝐧𝐒𝐎𝟒+𝟏𝟎𝐂𝐎𝟐+𝟖𝐇𝟐𝐎 (b) Xác định nồng độ ion calcium trong máu người đó bằng đơn vị mg Ca2+/100 mL máu. Step 1: Tính số mol KMnO4cap K cap M n cap O sub 4𝐾𝑀𝑛𝑂4đã phản ứng Thể tích dung dịch KMnO4cap K cap M n cap O sub 4𝐾𝑀𝑛𝑂4là 2,05mL=0,00205L2 comma 05 space mL equals 0 comma 00205 space L2,05mL=0,00205L. Nồng độ mol là 4,88×10-4M4 comma 88 cross 10 to the negative 4 power space M4,88×10−4M.
Số mol KMnO4cap K cap M n cap O sub 4𝐾𝑀𝑛𝑂4: nKMnO4=CM×V=4,88×10-4mol/L×0,00205L≈1×10-6molbold n sub bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 end-sub equals bold cap C sub bold cap M cross bold cap V equals 4 comma 88 cross 10 to the negative 4 power space mol/L cross 0 comma 00205 space L is approximately equal to 1 cross 10 to the negative 6 power space mol𝐧𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒=𝐂𝐌×𝐕=𝟒,𝟖𝟖×𝟏𝟎−𝟒mol/L×𝟎,𝟎𝟎𝟐𝟎𝟓L≈𝟏×𝟏𝟎−𝟔mol
- Ion Ca2+ cần thiết cho máu của người hoạt động bình thường ... Nồng độ ion calcium không bình. ... Dựa vào lý thuyết cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. ... Gi... Tuyensinh247.com
Số mol CaC2O4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4: nCaC2O4=52×nKMnO4=52×1×10-6mol=2,5×10-6molbold n sub bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 end-sub equals five-halves cross bold n sub bold cap K bold cap M bold n bold cap O sub 4 end-sub equals five-halves cross 1 cross 10 to the negative 6 power space mol equals 2 comma 5 cross 10 to the negative 6 power space mol𝐧𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒=𝟓𝟐×𝐧𝐊𝐌𝐧𝐎𝟒=𝟓𝟐×𝟏×𝟏𝟎−𝟔mol=𝟐,𝟓×𝟏𝟎−𝟔mol Step 3: Tính khối lượng Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 1 mL máu Ion Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+kết tủa hoàn toàn dưới dạng CaC2O4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4, nên số mol Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+bằng số mol CaC2O4cap C a cap C sub 2 cap O sub 4𝐶𝑎𝐶2𝑂4. nCa2+=nCaC2O4=2,5×10-6molbold n sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub equals bold n sub bold cap C bold a bold cap C sub 2 bold cap O sub 4 end-sub equals 2 comma 5 cross 10 to the negative 6 power space mol𝐧𝐂𝐚𝟐+=𝐧𝐂𝐚𝐂𝟐𝐎𝟒=𝟐,𝟓×𝟏𝟎−𝟔mol Khối lượng mol của Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+là xấp xỉ 40g/mol40 space g/mol40g/mol.
Khối lượng Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 1 mL máu: mCa2+=nCa2+×MCa2+=2,5×10-6mol×40g/mol=1×10-4gbold m sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub equals bold n sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub cross bold cap M sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub equals 2 comma 5 cross 10 to the negative 6 power space mol cross 40 space g/mol equals 1 cross 10 to the negative 4 power space g𝐦𝐂𝐚𝟐+=𝐧𝐂𝐚𝟐+×𝐌𝐂𝐚𝟐+=𝟐,𝟓×𝟏𝟎−𝟔mol×𝟒𝟎g/mol=𝟏×𝟏𝟎−𝟒g Đổi sang mg: mCa2+=1×10-4g×1000mg/g=0,1mgbold m sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub equals 1 cross 10 to the negative 4 power space g cross 1000 space mg/g equals 0 comma 1 space mg𝐦𝐂𝐚𝟐+=𝟏×𝟏𝟎−𝟒g×𝟏𝟎𝟎𝟎mg/g=𝟎,𝟏mg Step 4: Tính nồng độ Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 100 mL máu Khối lượng Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 1 mL máu là 0,1 mg.
Khối lượng Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+trong 100 mL máu: mCa2+(trong 100 mL)=0,1mg/mL×100mL=10mgbold m sub bold cap C bold a raised to the 2 plus power end-sub (trong 100 mL) equals 0 comma 1 space mg/mL cross 100 space mL equals 10 space mg𝐦𝐂𝐚𝟐+(trong100mL)=𝟎,𝟏mg/mL×𝟏𝟎𝟎mL=𝟏𝟎mg Nồng độ ion calcium là 10 mg Ca2+cap C a raised to the 2 plus power𝐶𝑎2+/100 mL máu. Answer: Nồng độ ion calcium trong máu người đó là 10mgCa2+/100mLmáu10 space mg space bold cap C bold a raised to the 2 plus power / 100 space mL space máu𝟏𝟎mg𝐂𝐚𝟐+/𝟏𝟎𝟎mLmáu.
Related links
2025-12-21 10:57:40
Giải thích sự tạo thành liên kết trong phân tử PH3 Answer: Sự góp chung electron Nguyên tử P (Z=15) có cấu hình electron là [Ne]3s23p3open bracket cap N e close bracket 3 s squared 3 p cubed[𝑁𝑒]3𝑠23𝑝3, có 5 electron hóa trị. Để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất (Ar, 8 electron hóa trị), P cần thêm 3 electron. Nguyên tử H (Z=1) có 1 electron hóa trị. Để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất (He, 2 electron hóa trị), H cần thêm 1 electron.
Nguyên tử H (Z=1) có 1 electron hóa trị.
H cần 1 electron để đạt 2 electron hóa trị.
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 10 thg 12, 2022 — 30 tháng 10 2023. Quy tắc octet: Khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp c... OLM
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 19 thg 8, 2025 — Biết P (Z = 15); H (Z = 1). * Toán. 1299 đề thi. * Văn. 637 đề thi. * Vật lý 1459 đề thi. * Hóa học. 1986 đề thi. * khoahoc.vietjack.com
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết. Loigiaihay.com
- Sau khi liên kết, mỗi nguyên tử H có 2 electron (đạt cấu hình He).
- Nguyên tử P có tổng cộng 5+3×1=85 plus 3 cross 1 equals 85+3×1=8electron hóa trị (5 electron riêng và 3 electron góp chung), đạt cấu hình bền vững theo quy tắc octet.
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 10 thg 12, 2022 — 30 tháng 10 2023. Quy tắc octet: Khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp c... OLM
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 19 thg 8, 2025 — Biết P (Z = 15); H (Z = 1). * Toán. 1299 đề thi. * Văn. 637 đề thi. * Vật lý 1459 đề thi. * Hóa học. 1986 đề thi. * khoahoc.vietjack.com
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết. Loigiaihay.com
Nguyên tử H (Z=1) có 1 electron hóa trị.
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 10 thg 12, 2022 — 30 tháng 10 2023. Quy tắc octet: Khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp c... OLM
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 19 thg 8, 2025 — Biết P (Z = 15); H (Z = 1). * Toán. 1299 đề thi. * Văn. 637 đề thi. * Vật lý 1459 đề thi. * Hóa học. 1986 đề thi. * khoahoc.vietjack.com
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết. Loigiaihay.com
H cần 1 electron để đạt 2 electron hóa trị.
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 10 thg 12, 2022 — 30 tháng 10 2023. Quy tắc octet: Khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp c... OLM
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 19 thg 8, 2025 — Biết P (Z = 15); H (Z = 1). * Toán. 1299 đề thi. * Văn. 637 đề thi. * Vật lý 1459 đề thi. * Hóa học. 1986 đề thi. * khoahoc.vietjack.com
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết. Loigiaihay.com
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 10 thg 12, 2022 — 30 tháng 10 2023. Quy tắc octet: Khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp c... OLM
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết hóa ... 19 thg 8, 2025 — Biết P (Z = 15); H (Z = 1). * Toán. 1299 đề thi. * Văn. 637 đề thi. * Vật lý 1459 đề thi. * Hóa học. 1986 đề thi. * khoahoc.vietjack.com
- Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự tạo thành liên kết. Loigiaihay.com