Nguyễn Thu Trà

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Thu Trà
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a: Do nồng độ CO2 tăng và O2 giảm kích thích hệ thần kinh điều khiển nhịp thở.

b: Do nồng độ chất phản ứng (O2) tăng cao làm tăng tốc độ phản ứng hóa học

a. Tính m (Khối lượng Fe)

Áp dụng Bảo toàn electron:

3 .nFe = 2 .nSO2

3.nFe= 2 .0,15 = 0,3

\(\rarr\) nFe = 0,1 mol

m = 0,1 . 56 = 5,6gam.


b. Tính khối lượng muối

Muối là Fe2(SO4)3. Bảo toàn nguyên tố Fe:

nFe2(SO4)3 = \(\frac12\) nFe = \(\frac{0.1}{2}\) = 0,05 mol

m muối= 0,05 . 400 = 20 gam.

1. NH3 + O2 \(\rarr\) NO + H2O

\(N^{-3}\) \(\rarr\) \(N^{+2}\) (tăng);\(O^{+2}\) \(\rarr\) \(O^{-2}\) (giảm)

\(N^{-3}\) \(\rarr\)\(N^{+2}\) + 5e (x4)

\(O2^0\) + 4e\(\rarr\) \(2O^{-2}\) (x5)

Kết quả: 4NH3 + 5O2\(\rarr\) 4NO + 6H2O

2.Cu + HNO3\(\rarr\) Cu(NO3)2 + NO + H2O

Xác định số oxi hóa: \(Cu^0\)\(\rarr\) \(Cu^{+2}\) (tăng); \(N^{+5}\) \(\rarr\) \(N^{+2}\) (giảm).

Quá trình:

\(Cu^0\) \(\rarr\) \(Cu^{+2}\) + 2e (x3)

\(N^{+5}\) + 3e \(\rarr\) \(N^{+2}\) (x2)

Đặt 3 vào CuCu(NO3)2. Đặt 2 vào NO.

Tổng N vế phải = 3 x 2 + 2 = 8. Đặt 8 vào HNO3.

Kết quả: 3Cu + 8HNO3 \(\rarr\) 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

3.Mg + HNO3\(\rarr\) Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Xác định số oxi hóa: \(Mg^0\)\(\rarr\) \(Mg^{+2}\) (tăng); \(N^{+5}\) \(\rarr\) \(N^3\) (giảm trong \(NH4^{+}\) ).

\(Mg^0\) \(\rarr\) \(Mg^{+2}\) + 2e (x4)

\(N^5\) + 8e\(\rarr\) \(N^{-3}\) (x1)


  • Giá trị: /_\ r\(H^0\) 298 = -82,15 kJ.
  • Vì /_\ r\(H^0\) 298 < 0, đây là một quá trình tỏa nhiệt

a. Phản ứng giữa Fe và HNO3 loãng

  • \(Fe^{o}\) \(\rarr\) \(Fe^{+3}\) : Số oxi hóa tăng \(\rarr\) Chất khử.
  • \(N^{+5}\) \(\rarr\) \(N^{+2}\) (trong NO): Số oxi hóa giảm \(\rarr\) Chất oxi hóa.
  • Quá trình oxi hóa: \(Fe^0\) \(\rarr\) \(Fe^{+3}\) + 3e
  • Quá trình khử: \(N^5\) + 3e \(\rarr\) \(N^{+2}\)
  • Do cả hai quá trình đều trao đổi 3e, ta giữ nguyên hệ số 1:1.
1 x |\(Fe^0\) \(\rarr\)\(Fe^{+3}\) + 3e

1 x | \(N^{+5}\) + 3e\(\rarr\) \(N^{+2}\)

Phương trình hoàn chỉnh: Fe + 4HNO3\(\rarr\) Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

b. Phản ứng giữa KMnO4, FeSO4 H2SO4

1. Xác định số oxi hóa và vai trò các chất

  • \(Fe^{+2}\) \(\rarr\) \(Fe^{+3}\) : Số oxi hóa tăng\(\rarr\) Chất khử.
  • \(Mn^{+7}\) \(\rarr\) \(Mn^{+2}\) : Số oxi hóa giảm \(\rarr\) Chất oxi hóa.

2. Các quá trình

  • Quá trình oxi hóa:\(2Fe^{+2}\)\(\rarr\)\(2Fe^{+3}\) + 2e (Viết 2Fe để khớp với công thức Fe2(SO4)3)