Triệu Thị Thu Hường
Giới thiệu về bản thân


\(m\)
Chu kì dao động: \(T = \frac{62 , 8}{20} = 3 , 14 s \approx \pi \left(\right. s \left.\right) \Rightarrow \omega = \frac{2 \pi}{T} = 2\)
Áp dụng pt độc lập: \(x^{2} + \frac{v^{2}}{\omega^{2}} = A^{2}\)
\(\Rightarrow \left(\left(\right. - 2 \left.\right)\right)^{2} + \frac{v^{2}}{2^{2}} = 6^{2} \Rightarrow v = \pm 8 \sqrt{2} \left(\right. c m / s \left.\right) = \pm 0 , 08 \sqrt{2} \left(\right. m / s \left.\right)\)
Mà vật đang chuyển động the chiều dương: \(v = 0 , 08 \sqrt{2} \left(\right. m / s \left.\right)\)
Gia tốc vật:
\(a = - \omega^{2} x = - 2^{2} \cdot \left(\right. - 2 \left.\right) = 8 c m / s^{2}\)
\(m\)
Chu kì dao động: \(T = \frac{62 , 8}{20} = 3 , 14 s \approx \pi \left(\right. s \left.\right) \Rightarrow \omega = \frac{2 \pi}{T} = 2\)
Áp dụng pt độc lập: \(x^{2} + \frac{v^{2}}{\omega^{2}} = A^{2}\)
\(\Rightarrow \left(\left(\right. - 2 \left.\right)\right)^{2} + \frac{v^{2}}{2^{2}} = 6^{2} \Rightarrow v = \pm 8 \sqrt{2} \left(\right. c m / s \left.\right) = \pm 0 , 08 \sqrt{2} \left(\right. m / s \left.\right)\)
Mà vật đang chuyển động the chiều dương: \(v = 0 , 08 \sqrt{2} \left(\right. m / s \left.\right)\)
Gia tốc vật:
\(a = - \omega^{2} x = - 2^{2} \cdot \left(\right. - 2 \left.\right) = 8 c m / s^{2}\)
Phản ứng: C2H6(g) + 7/2O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l) ΔrH⁰ = Σ(ΔfH⁰ của sản phẩm) - Σ(ΔfH⁰ của chất phản ứng) = 2 × ΔfH⁰(CO2) + 3 × ΔfH⁰(H2O) - ΔfH⁰(C2H6) = 2 × (-393,5) + 3 × (-285,8) - (-84,7) = -787 + (-857,4) + 84,7 = -1559,7 kJ/mol Vậy biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là -1559,7 kJ/mol. Phản ứng này tỏa nhiệt.
Tốc độ trung bình của phản ứng theo tert-butyl chloride được tính như sau: v = -ΔC / Δt = -(C₂ - C₁) / (t₂ - t₁) = -(0,10 - 0,22) / (4 - 0) = 0,12 / 4 = 0,03 M/s Vậy tốc độ trung bình của phản ứng là 0,03 M/s.
*(a) Phương trình hóa học* 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O - Chất khử: HCl (Cl⁻ → Cl₂) - Chất oxi hóa: KMnO4 (Mn⁺⁷ → Mn²⁺) - Quá trình oxi hóa: 2Cl⁻ → Cl₂ + 2e - Quá trình khử: Mn⁺⁷ + 5e → Mn²⁺ *(b) Tính khối lượng KMnO4* Cl₂ + 2NaI → 2NaCl + I₂ - Số mol NaI = 0,2 L × 0,1 M = 0,02 mol - Số mol Cl₂ = (1/2) × số mol NaI = (1/2) × 0,02 = 0,01 mol - Theo phương trình điều chế Cl₂, số mol KMnO4 = (2/5) × số mol Cl₂ = (2/5) × 0,01 = 0,004 mol - Khối lượng KMnO4 = 0,004 mol × 158 g/mol = 0,632 g
*(a) Cân bằng phương trình hóa học* 5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O *(b) Tính nồng độ ion calcium* - Số mol KMnO4 = 2,05 × 10⁻³ L × 4,88 × 10⁻⁴ M = 1 × 10⁻⁶ mol - Theo phương trình, số mol CaC2O4 = (5/2) × số mol KMnO4 = (5/2) × 1 × 10⁻⁶ = 2,5 × 10⁻⁶ mol - Số mol Ca²⁺ = số mol CaC2O4 = 2,5 × 10⁻⁶ mol - Khối lượng Ca²⁺ = 2,5 × 10⁻⁶ mol × 40 g/mol = 1 × 10⁻⁴ g = 0,1 mg - Nồng độ Ca²⁺ = (0,1 mg / 1 mL) × 100 mL = 10 mg/100 mL máu