Ngô Ánh Ngọc

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Ngô Ánh Ngọc
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Câu 1: Việt Nam nằm ở bên rìa phía bên nào của bán đảo Đông Dương?

1.     Phía đông.

2.     Phía tây.

3.     Phía bắc.

4.     Phía nam.

Câu 2: Việt Nam nằm ở khu vực nào?

1.     Tây Á.

2.     Nam Á.

3.     Đông Nam Á.

4.     Bắc Á.

Câu 3: Nước ta có không có chung đường biên giới với ba quốc gia nào?

1.     Trung Quốc.

2.     Thái Lan.

3.     Lào.

4.     Cam-pu-chia.

Câu 4: Đường bờ biển nước ta có chiều dài?

1.     2360km.

2.     2036km.

3.     3206km.

4.     3260km.

Câu 5: Đường bờ biển nước ta chạy dài từ?

1.     Móng Cái (Quảng Ninh) đến Ngọc Hiển (Cà Mau).

2.     Móng Cái (Quảng Ninh) đến Năm Căn (Cà Mau).

3.     Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).
D. Móng Cái (Quảng Ninh) đến Châu Đốc (An Giang).

Câu 6: Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố:

1.     Quảng Nam, Đà Nẵng.

2.     Đà Nằng, Khánh Hòa.

3.     Khánh Hòa, Quảng Ngãi.

4.     Đà Nẵng, Quảng Ngãi.

Câu 7: Vùng lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn gồm?

1.     Vùng đất, vùng biển, vùng núi.

2.     Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

3.     Vùng đất, hải đảo, vùng trời.

4.     Vùng đất, vùng biển, vùng trời.

Câu 8:Vùng trời là vùng có đặc điểm?

1.     Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ không giới hạn độ cao.

2.     Vùng có độ cao không giới hạn trên đất liền.

3.     Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao.

4.     Vùng độ cao không giới hạn trên các đảo

Câu 9: Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính?

1.     Nhiệt đới khô.

2.     Nhiệt đới ẩm gió mùa.

3.     Cận nhiệt đới khô.

4.     Cận nhiệt đới ấm gió mùa.

Câu 10: Nước ta có vị rí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á nên?

1.     Có nhiều tài nguyên khoáng sản.

2.     Có khí hậu hai mùa rõ rệt.

3.     Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

4.     Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.

Câu 11: Đồi núi nước ta chiếm tới?

1.     1/4 diện tích lãnh thổ.

2.     2/3 diện tích lãnh thổ.

3.     3/4 diện tích lãnh thổ.

4.     3/5 diện tích lãnh thổ.

Câu 12: Địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta chiếm?

1.     0.1% diện tích lãnh thổ.

2.     1% diện tích lãnh thổ.

3.     10% diện tích lãnh thổ.

4.     2% diện tích lãnh thổ.

Câu 13: Địa hình cao nhất của nước ta được phân bố chủ yếu ở khu vực?

1.     Đông Bắc.

2.     Tây Bắc.

3.     Trường Sơn Bắc.

4.     Trường Sơn Nam.

Câu1 4: Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là?

1.     Sông Hồng và sông Mã.

2.     Sông Cả và sông Mã.

3.     Sông Đà và sông Lô.

4.     Sông Hồng và sông Cả.

Câu 15: Địa hình vùng núi Tây Bắc không bao gồm các đặc điểm nào sau đây?

1.     Phía đông là dãy núi cao và đồ sộ Hoàng Liên Sơn.

2.     Phía tây là địa hình núi trung bình chạy dọc biên giới Việt – Lào.

3.     Ở giữa thấp hơn, có các dãy núi, các sơn nguyên và cao nguyên.

4.     Địa hình thấp với nhiều dãy núi hướng vòng cung.

Câu 16: Nét nổi bật của vùng núi Đông Bắc là?

1.     Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

2.     Có địa hình cao nhất nước ta.

3.     Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam.

4.     Gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

Câu 17: Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở 2 đầu là đặc điểm địa hình vùng núi?

1.     Tây Bắc.

2.     Đông Bắc.

3.     Trường Sơn Bắc.

4.     Trường Sơn Nam.

Câu 18: Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ?

1.     Sông Mã tới dãy Hoành Sơn.

2.     B. Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

3.     Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn.

4.     Sông Hồng tới dãy Bạch Mã.

Câu 19: Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam bao gồm?

1.     các đồng bằng và đồi trung du.

2.     các cao nguyên và đồi trung du.

3.     các khối núi và cao nguyên.

4.     các cao nguyên và đồng bằng.

Câu 20: Đặc điểm nào đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?

1.     A. Có nhiều cao nguyên xếp tầng.

2.     B. Cao nhất nước ta.

3.     Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

4.     Hướng Tây Bắc-Đông Nam.

Câu 21: Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta?

1.     Đồng bằng sông Hồng.

2.     Đồng bằng sông Cửu Long.

3.     Đồng bằng sông Mã.

4.     Đồng bằng sông Cả.

Câu 22: Nước ta nằm ở khu vực giao nhau của vành đai sinh khoáng lớn của thế giới là?

1.     Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

2.     Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

3.     Đại Tây Dương và Địa Trung Hải.

4.     Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 23: Hiện nay, số lượng khoáng sản đã thăm dò, phát hiện được ở nước ta là?

1.     40 loại.

2.     50 loại.

3.     60 loại.

4.     70 loại.

Câu 24: Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng?

1.     Nhỏ.

2.     Trung bình.

3.     Trung bình và nhỏ.

4.     Trung bình và lớn.

Câu 25: Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn là?

1.     Than, dầu mỏ, khí đốt.

2.     Bôxit, apatit.

3.     Đá vôi, mỏ sắt.

4.     Tất cả đều đúng.