Đặng Thuỳ Dương
Giới thiệu về bản thân
-1559,82
0,03 M/s
a) Phương trình hóa học và xác định các thành phầnPhương trình hóa học:\(2K\overset{+7}{Mn}O_{4}+16H\overset{-1}{Cl}\rightarrow 2KCl+2\overset{+2}{Mn}Cl_{2}+5\overset{0}{Cl}{}_{2}\uparrow +8H_{2}O\)Xác định các chất và quá trình:Chất oxi hóa: \(KMnO_{4}\) (số oxi hóa của \(Mn\) giảm từ \(+7\) xuống \(+2\)).Chất khử: \(HCl\) (số oxi hóa của \(Cl\) tăng từ \(-1\) lên \(0\)).Quá trình khử (sự khử \(Mn\)): \(\overset{+7}{Mn}+5e\rightarrow \overset{+2}{Mn}\)Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa \(Cl\)): \(2\overset{-1}{Cl}\rightarrow \overset{0}{Cl}{}_{2}+2e\)b) Tính khối lượng \(KMnO_{4}\) phản ứng1. Tính số mol các chất:Phản ứng của \(Cl_{2}\) với dung dịch \(NaI\):\(Cl_{2}+2NaI\rightarrow 2NaCl+I_{2}\)Số mol \(NaI\):\(n_{NaI} = C_M \cdot V = 0,1 \cdot 0,2 = 0,02 \text{ (mol)}\)Theo phương trình trên, số mol \(Cl_{2}\) cần dùng là:\(n_{Cl_2} = \frac{1}{2} n_{NaI} = \frac{1}{2} \cdot 0,02 = 0,01 \text{ (mol)}\)2. Tính số mol và khối lượng \(KMnO_{4}\):Dựa vào phương trình điều chế \(Cl_{2}\) ở câu a:Tỉ lệ mol giữa \(KMnO_{4}\) và \(Cl_{2}\) là \(2:5\).Số mol \(KMnO_{4}\) đã phản ứng:\(n_{KMnO_4} = \frac{2}{5} n_{Cl_2} = \frac{2}{5} \cdot 0,01 = 0,004 \text{ (mol)}\)Khối lượng \(KMnO_{4}\) (\(M = 158 \text{ g/mol}\)):\(m_{KMnO_4} = 0,004 \cdot 158 = \mathbf{0,632 \text{ (g)}}\)Kết luận: Khối lượng \(KMnO_{4}\) đã phản ứng là