TRẦN VĂN TÌNH
Giới thiệu về bản thân
Ta có:
- CO₂: 2 × (−393,50) = −787,00 kJ
- H₂O(l): 3 × (−285,84) = −857,52 kJ
⇒ Tổng của sản phẩm:
\(-787,00-857,52=-1644,52\text{ kJ}\)
Chất tham gia:
- C₂H₆: −84,70 kJ
- O₂: 0
⇒ Tổng: −84,70 kJ
Vậy:
\(\Delta H^{\circ}=-1644,52-\left(\right.-84,70\left.\right)=-1559,82\text{ kJ}\)
trong 4 giây, nồng độ tert–butyl chloride giảm từ 0,22 M xuống 0,10 M.
Như vậy, độ giảm nồng độ là:
\(0,22-0,10=0,12M\)
Tốc độ trung bình của phản ứng:
\(v=\frac{0,12}{4}=0,03M\)
a phản ứng va các vai trof của chất
Khi cho KMnO₄ tác dụng với HCl đặc, xảy ra phản ứng:
2KMnO₄ + 16HCl → 2KCl + 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 8H₂O
Trong phản ứng này:
- KMnO₄ là chất oxi hoá vì Mn từ +7 giảm xuống +2.
- HCl là chất khử vì Cl⁻ bị oxi hoá thành Cl₂.
Quá trình:
- Khử: Mn⁷⁺ → Mn²⁺
- Oxi hoá: Cl⁻ → Cl₂
b tính toán
Số mol NaI:
n = 0,2 × 0,1 = 0,02 mol
Phản ứng với clo:
Cl₂ + 2NaI → 2NaCl + I₂
⇒ số mol Cl₂ cần:
n = 0,02 / 2 = 0,01 mol
Theo phương trình điều chế:
2KMnO₄ → 5Cl₂
⇒ n(KMnO₄) = (2/5) × 0,01 = 0,004 mol
Khối lượng:
m = 0,004 × 158 = 0,632 g
Mô tả các đặc tính của lò xo:
Tính đàn hồi:
-Lò xo có khả năng rở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực
Độ cưng(k):
-Đại lượng đặc trưng cho độ"cứng"của lò xo
-k càng lớn thì lò xo càng khó biến dạng
Độ biến dạng:
-Là độ thay dổi chiều dài của lò xo khi bỏ lực,lò xò vẫn trở lại ban đầu Nếu vượt quá lò xo sẽ bị biến dạng vĩnh viễn
Đề xuất 3 giải pháp an toàn cho chuyển động tròn:
1.Giảm tốc độ khi vào đường cong
2.Tăng tốc độ ma sát
3.Thiết kế đường cong hợp lí
a.va chạm đàn hồi
-Cách làm:Gắn mỗi xe một quả cầu kim loại ở đầu xe.Cho xe A chuyển động đến va chạm với xe B đang đứng yên.
-Hiện tượng: Sau va chạm,hai xe bật ra xa nhau,xe A chậm lại hoặc dừng,xe B chuyển động.