Đặng Thùy Dương
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đặng Thùy Dương
0
0
0
0
0
0
0
2026-03-10 20:02:05
Do tác dụng của trọng lực
2026-03-10 20:00:46
Khi thang máy đi lên đều, lực kéo của động cơ F⃗𝐹⃗cân bằng với trọng lực P⃗𝑃⃗của thang máy. F⃗+P⃗=0⇒F=P=mg𝐹⃗+𝑃⃗=0⇒𝐹=𝑃=𝑚𝑔 Thay số: F=800⋅10=8000(N)𝐹=800⋅10=8000(N) Công của động cơ được tính bởi công thức: A=F⋅s𝐴=𝐹⋅𝑠 Thay số: A=8000⋅12=96000(J)𝐴=8000⋅12=96000(J)
b
Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a=1m/s2𝑎=1m/s2, theo định luật II Newton, lực kéo của động cơ F′𝐹′thỏa mãn: F′−P=ma⇒F′=m(g+a)𝐹′−𝑃=𝑚𝑎⇒𝐹′=𝑚(𝑔+𝑎) Thay số: F′=800⋅(10+1)=800⋅11=8800(N)𝐹′=800⋅(10+1)=800⋅11=8800(N) Công của động cơ được tính bởi công thức: A′=F′⋅s𝐴′=𝐹′⋅𝑠 Thay số: A′=8800⋅12=105600(J)𝐴′=8800⋅12=105600(J)
2026-03-10 20:00:11
Công của lực F𝐹tác dụng lên vật được tính bằng công thức: AF=F⋅s⋅cos(α)𝐴𝐹=𝐹⋅𝑠⋅cos(𝛼) Thay các giá trị đã cho: F=10N𝐹=10N s=2m𝑠=2m α=45∘𝛼=45∘ AF=10⋅2⋅cos(45∘)=20⋅22=102J≈14.14J𝐴𝐹=10⋅2⋅cos(45∘)=20⋅2√2=102√J≈14.14J Trước hết, ta cần tính lực ma sát Fms𝐹𝑚𝑠. Lực ma sát được tính bằng công thức: Fms=μ⋅N𝐹𝑚𝑠=𝜇⋅𝑁 Trong đó N𝑁là áp lực của vật lên mặt phẳng, được tính từ phương trình cân bằng theo phương thẳng đứng: N=P−F⋅sin(α)=m⋅g−F⋅sin(α)𝑁=𝑃−𝐹⋅sin(𝛼)=𝑚⋅𝑔−𝐹⋅sin(𝛼) Thay các giá trị: m=2kg𝑚=2kg g=10m/s2𝑔=10m/s2 F=10N𝐹=10N α=45∘𝛼=45∘ N=2⋅10−10⋅sin(45∘)=20−10⋅22=20−52N𝑁=2⋅10−10⋅sin(45∘)=20−10⋅2√2=20−52√N Lực ma sát là: Fms=0.2⋅(20−52)=4−2N𝐹𝑚𝑠=0.2⋅(20−52√)=4−2√N Công của lực ma sát là: Ams=−Fms⋅s=−(4−2)⋅2=-8+22J≈-5.17J𝐴𝑚𝑠=−𝐹𝑚𝑠⋅𝑠=−(4−2√)⋅2=−8+22√J≈−5.17J Công của ngoại lực tổng hợp tác dụng lên vật là tổng công của các lực: A=AF+Ams𝐴=𝐴𝐹+𝐴𝑚𝑠 A=102+(-8+22)=122−8J≈8.97J𝐴=102√+(−8+22√)=122√−8J≈8.97J Hiệu suất trong trường hợp này được tính bằng tỷ số giữa công có ích (công làm vật dịch chuyển, tức là công của lực F theo phương ngang) và công toàn phần (công của lực F): H=F⋅s⋅cos(α)F⋅s⋅100%=cos(α)⋅100%𝐻=𝐹⋅𝑠⋅cos(𝛼)𝐹⋅𝑠⋅100%=cos(𝛼)⋅100% H=cos(45∘)⋅100%=22⋅100%≈70.7%𝐻=cos(45∘)⋅100%=2√2⋅100%≈70.7%
2026-03-10 19:16:40
Phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử được cân bằng như sau: 5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+10CO2↑+8H2O5CaC2O4+2KMnO4+8H2SO4→5CaSO4+K2SO4+2MnSO4+10CO2↑+8H2O Số mol của KMnO4KMnO4phản ứng là: nKMnO4=CM⋅V=4,88⋅10-4⋅2,051000≈1⋅10-6(mol)𝑛KMnO4=𝐶𝑀⋅𝑉=4,88⋅10−4⋅2,051000≈1⋅10−6(mol) Theo phương trình hóa học: nCaC2O4=52nKMnO4𝑛CaC2O4=52𝑛KMnO4 Vì số mol Ca2+Ca2+bằng số mol CaC2O4CaC2O4kết tủa, ta có: nCa2+=52⋅1⋅10-6=2,5⋅10-6(mol)𝑛Ca2+=52⋅1⋅10−6=2,5⋅10−6(mol)
2026-03-10 19:14:49
Dựa vào phương trình phản ứng: CaCl2(s)→Ca2+(aq)+2Cl−(aq)CaCl2(𝑠)→Ca2+(𝑎𝑞)+2Cl−(𝑎𝑞)
Thay các giá trị enthalpy tạo thành chuẩn ( ΔfH2980Δ𝑓𝐻0298) từ bảng số liệu: ΔrH2980=[1×ΔfH2980(Ca2+(aq))+2×ΔfH2980(Cl−(aq))]−[1×ΔfH2980(CaCl2(s))]Δ𝑟𝐻0298=[1×Δ𝑓𝐻0298(Ca2+(𝑎𝑞))+2×Δ𝑓𝐻0298(Cl−(𝑎𝑞))]−[1×Δ𝑓𝐻0298(CaCl2(𝑠))] ΔrH2980=[1×(-542,83)+2×(-167,16)]−[1×(-795,0)]Δ𝑟𝐻0298=[1×(−542,83)+2×(−167,16)]−[1×(−795,0)] ΔrH2980=[-542,83−334,32]−(-795,0)Δ𝑟𝐻0298=[−542,83−334,32]−(−795,0) ΔrH2980=-877,15+795,0Δ𝑟𝐻0298=−877,15+795,0 ΔrH2980=-82,15kJ/molΔ𝑟𝐻0298=−82,15kJ/mol
Thay các giá trị enthalpy tạo thành chuẩn ( ΔfH2980Δ𝑓𝐻0298) từ bảng số liệu: ΔrH2980=[1×ΔfH2980(Ca2+(aq))+2×ΔfH2980(Cl−(aq))]−[1×ΔfH2980(CaCl2(s))]Δ𝑟𝐻0298=[1×Δ𝑓𝐻0298(Ca2+(𝑎𝑞))+2×Δ𝑓𝐻0298(Cl−(𝑎𝑞))]−[1×Δ𝑓𝐻0298(CaCl2(𝑠))] ΔrH2980=[1×(-542,83)+2×(-167,16)]−[1×(-795,0)]Δ𝑟𝐻0298=[1×(−542,83)+2×(−167,16)]−[1×(−795,0)] ΔrH2980=[-542,83−334,32]−(-795,0)Δ𝑟𝐻0298=[−542,83−334,32]−(−795,0) ΔrH2980=-877,15+795,0Δ𝑟𝐻0298=−877,15+795,0 ΔrH2980=-82,15kJ/molΔ𝑟𝐻0298=−82,15kJ/mol
2026-03-10 19:13:02
a.
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi:- Fe0→Fe+3𝐹𝑒0→𝐹𝑒+3(số oxi hóa tăng)
- N+5→N+2𝑁+5→𝑁+2(số oxi hóa giảm)
- Quá trình oxi hóa (nhường electron): .Ix44Re{display:block;max-width:100%;text-align:center} \(\overset{0}{Fe}\rightarrow \overset{+3}{Fe}+3e\) Quá trình khử (nhận electron): \(\overset{+5}{N}+3e\rightarrow \overset{+2}{N}\)
- ×1×( Fe0→Fe+3+3e𝐹𝑒0→𝐹𝑒+3+3𝑒)
- 1×1×( N+5+3e→N+2𝑁+5+3𝑒→𝑁+2) (\mathbf{Fe+4HNO}_{\mathbf{3}}\mathbf{\rightarrow Fe(NO}_{\mathbf{3}}\mathbf{)}_{\mathbf{3}}\mathbf{+NO+2H}_{\mathbf{2}}\mathbf{O}\)