Minh
Giới thiệu về bản thân
1. Viết phương trình hóa học
\(F e \left(\right. O H \left.\right)_{2} + H_{2} S O_{4} \rightarrow F e S O_{4} + 2 H_{2} O\)
2. Tính lượng muối tạo thành
Khối lượng mol:
- \(M_{F e \left(\right. O H \left.\right)_{2}} = 56 + 2 \left(\right. 16 + 1 \left.\right) = 90 \textrm{ } g / m o l\)
Số mol \(F e \left(\right. O H \left.\right)_{2}\):
\(n = \frac{18}{90} = 0.2 \textrm{ } m o l\)
Theo PTHH:
\(F e \left(\right. O H \left.\right)_{2} : F e S O_{4} = 1 : 1\)
⇒
\(n_{F e S O_{4}} = 0.2 \textrm{ } m o l\)
Khối lượng mol \(F e S O_{4}\):
\(M = 56 + 32 + 64 = 152 \textrm{ } g / m o l\)
Khối lượng muối tạo thành
\(m = 0.2 \times 152 = 30.4 \textrm{ } g\)
✅ Khối lượng muối \(F e S O_{4}\) thu được:
\(\boxed{30.4 \textrm{ } g}\)
3. Tính lượng dung dịch \(H_{2} S O_{4}\) 35%
Theo PTHH:
\(F e \left(\right. O H \left.\right)_{2} : H_{2} S O_{4} = 1 : 1\)
⇒
\(n_{H_{2} S O_{4}} = 0.2 \textrm{ } m o l\)
Khối lượng \(H_{2} S O_{4}\) nguyên chất
\(m = 0.2 \times 98 = 19.6 \textrm{ } g\)
Dung dịch 35%:
\(m_{d d} = \frac{19.6}{0.35} = 56 \textrm{ } g\)
✅ Khối lượng dung dịch cần dùng
\(\boxed{56 \textrm{ } g}\)
Nếu lấy khối lượng riêng dung dịch \(H_{2} S O_{4}\) 35% ≈ 1.28,g/mL
\(V = \frac{56}{1.28} \approx 43.8 \textrm{ } m L\)
Kết quả
- PTHH:
\(F e \left(\right. O H \left.\right)_{2} + H_{2} S O_{4} \rightarrow F e S O_{4} + 2 H_{2} O\) - Khối lượng muối tạo thành: 30.4 g
- Lượng dung dịch \(H_{2} S O_{4}\) 35% cần dùng:
56 g ≈ 43.8 mL
quả trứng