Nguyễn Hương Giang
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Hương Giang
0
0
0
0
0
0
0
2026-04-16 09:50:43
a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O b. Tính giá trị của m:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O b. Tính giá trị của m:
- Tính số mol các chất ban đầu:
So sánh: 𝑛butyricacid <𝑛ethanol ( 0 , 02 <0 , 0278 ), vậy hiệu suất tính theo butyric acid. - 𝑀butyricacid ( CH3 CH2 CH2 COOH ) =12 ×4 +1 ×8 +16 ×2 =88 g/mol.
- 𝑛butyricacid =1,7688 =0 , 02 mol.
- 𝑀ethanol ( C2 H5 OH ) =12 ×2 +1 ×6 +16 =46 g/mol.
- 𝑛ethanol =1,2846 ≈0 , 0278 mol.
- Tính số mol este thu được theo lý thuyết:
- Theo phương trình: 𝑛esterlýthuyt =𝑛butyricacid =0 , 02 mol.
- Tính khối lượng este thực tế thu được (m):
- 𝑀ethylbutyrate ( CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 ) =12 ×6 +1 ×12 +16 ×2 =116 g/mol.
- Khối lượng este thu được theo lý thuyết là: 0 , 02 ×116 =2 , 32 gam.
- Khối lượng este thực tế ( m𝑚) với hiệu suất 81%:
𝑚 =2,32×81100 =𝟏,𝟖𝟓𝟖𝟒
2026-04-16 09:50:34
a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O b. Tính giá trị của m:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O b. Tính giá trị của m:
- Tính số mol các chất ban đầu:
So sánh: 𝑛butyricacid <𝑛ethanol ( 0 , 02 <0 , 0278 ), vậy hiệu suất tính theo butyric acid. - 𝑀butyricacid ( CH3 CH2 CH2 COOH ) =12 ×4 +1 ×8 +16 ×2 =88 g/mol.
- 𝑛butyricacid =1,7688 =0 , 02 mol.
- 𝑀ethanol ( C2 H5 OH ) =12 ×2 +1 ×6 +16 =46 g/mol.
- 𝑛ethanol =1,2846 ≈0 , 0278 mol.
- Tính số mol este thu được theo lý thuyết:
- Theo phương trình: 𝑛esterlýthuyt =𝑛butyricacid =0 , 02 mol.
- Tính khối lượng este thực tế thu được (m):
- 𝑀ethylbutyrate ( CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 ) =12 ×6 +1 ×12 +16 ×2 =116 g/mol.
- Khối lượng este thu được theo lý thuyết là: 0 , 02 ×116 =2 , 32 gam.
- Khối lượng este thực tế ( m𝑚) với hiệu suất 81%:
𝑚 =2,32×81100 =𝟏,𝟖𝟓𝟖𝟒
2026-04-16 09:49:59
a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O b. Tính giá trị của m:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O b. Tính giá trị của m:
- Tính số mol các chất ban đầu:
So sánh: 𝑛butyricacid <𝑛ethanol ( 0 , 02 <0 , 0278 ), vậy hiệu suất tính theo butyric acid. - 𝑀butyricacid ( CH3 CH2 CH2 COOH ) =12 ×4 +1 ×8 +16 ×2 =88 g/mol.
- 𝑛butyricacid =1,7688 =0 , 02 mol.
- 𝑀ethanol ( C2 H5 OH ) =12 ×2 +1 ×6 +16 =46 g/mol.
- 𝑛ethanol =1,2846 ≈0 , 0278 mol.
- Tính số mol este thu được theo lý thuyết:
- Theo phương trình: 𝑛esterlýthuyt =𝑛butyricacid =0 , 02 mol.
- Tính khối lượng este thực tế thu được (m):
- 𝑀ethylbutyrate ( CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 ) =12 ×6 +1 ×12 +16 ×2 =116 g/mol.
- Khối lượng este thu được theo lý thuyết là: 0 , 02 ×116 =2 , 32 gam.
- Khối lượng este thực tế ( m𝑚) với hiệu suất 81%:
𝑚 =2,32×81100 =𝟏,𝟖𝟓𝟖𝟒