Nguyễn Hương Giang

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Hương Giang
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O
b. Tính giá trị của m:
  1. Tính số mol các chất ban đầu:
    So sánh:  𝑛butyricacid <𝑛ethanol ( 0 , 02 <0 , 0278 ), vậy hiệu suất tính theo butyric acid.
    • 𝑀butyricacid ( CH3 CH2 CH2 COOH ) =12 ×4 +1 ×8 +16 ×2 =88 g/mol.
    • 𝑛butyricacid =1,7688 =0 , 02 mol.
    • 𝑀ethanol ( C2 H5 OH ) =12 ×2 +1 ×6 +16 =46 g/mol.
    • 𝑛ethanol =1,2846 ≈0 , 0278 mol.
  2. Tính số mol este thu được theo lý thuyết:
    • Theo phương trình:  𝑛esterlýthuyt =𝑛butyricacid =0 , 02 mol.
  3. Tính khối lượng este thực tế thu được (m):
    • 𝑀ethylbutyrate ( CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 ) =12 ×6 +1 ×12 +16 ×2 =116 g/mol.
    • Khối lượng este thu được theo lý thuyết là:  0 , 02 ×116 =2 , 32 gam.
    • Khối lượng este thực tế ( m𝑚) với hiệu suất 81%:
      𝑚 =2,32×81100 =𝟏,𝟖𝟓𝟖𝟒


a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O
b. Tính giá trị của m:
  1. Tính số mol các chất ban đầu:
    So sánh:  𝑛butyricacid <𝑛ethanol ( 0 , 02 <0 , 0278 ), vậy hiệu suất tính theo butyric acid.
    • 𝑀butyricacid ( CH3 CH2 CH2 COOH ) =12 ×4 +1 ×8 +16 ×2 =88 g/mol.
    • 𝑛butyricacid =1,7688 =0 , 02 mol.
    • 𝑀ethanol ( C2 H5 OH ) =12 ×2 +1 ×6 +16 =46 g/mol.
    • 𝑛ethanol =1,2846 ≈0 , 0278 mol.
  2. Tính số mol este thu được theo lý thuyết:
    • Theo phương trình:  𝑛esterlýthuyt =𝑛butyricacid =0 , 02 mol.
  3. Tính khối lượng este thực tế thu được (m):
    • 𝑀ethylbutyrate ( CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 ) =12 ×6 +1 ×12 +16 ×2 =116 g/mol.
    • Khối lượng este thu được theo lý thuyết là:  0 , 02 ×116 =2 , 32 gam.
    • Khối lượng este thực tế ( m𝑚) với hiệu suất 81%:
      𝑚 =2,32×81100 =𝟏,𝟖𝟓𝟖𝟒


a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3 CH2 CH2 COOH +C2 H5 OH H2SO4đc𝑡∘ CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 +H2 O
b. Tính giá trị của m:
  1. Tính số mol các chất ban đầu:
    So sánh:  𝑛butyricacid <𝑛ethanol ( 0 , 02 <0 , 0278 ), vậy hiệu suất tính theo butyric acid.
    • 𝑀butyricacid ( CH3 CH2 CH2 COOH ) =12 ×4 +1 ×8 +16 ×2 =88 g/mol.
    • 𝑛butyricacid =1,7688 =0 , 02 mol.
    • 𝑀ethanol ( C2 H5 OH ) =12 ×2 +1 ×6 +16 =46 g/mol.
    • 𝑛ethanol =1,2846 ≈0 , 0278 mol.
  2. Tính số mol este thu được theo lý thuyết:
    • Theo phương trình:  𝑛esterlýthuyt =𝑛butyricacid =0 , 02 mol.
  3. Tính khối lượng este thực tế thu được (m):
    • 𝑀ethylbutyrate ( CH3 CH2 CH2 COOC2 H5 ) =12 ×6 +1 ×12 +16 ×2 =116 g/mol.
    • Khối lượng este thu được theo lý thuyết là:  0 , 02 ×116 =2 , 32 gam.
    • Khối lượng este thực tế ( m𝑚) với hiệu suất 81%:
      𝑚 =2,32×81100 =𝟏,𝟖𝟓𝟖𝟒