Dương Thảo Huệ
Giới thiệu về bản thân
Tiêu chí | Tế bào nhân sơ | Tế bào nhân thực |
Kích thước | Nhỏ (khoảng $1 - 5 \mu m$). | Lớn (khoảng $10 - 100 \mu m$). |
Nhân | Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân), chỉ có vùng nhân. | Có nhân hoàn chỉnh, được bao bọc bởi màng nhân. |
Vật chất di truyền | ADN dạng vòng, trần (không liên kết với protein). | ADN dạng thẳng, liên kết với protein tạo thành nhiễm sắc thể. |
Hệ thống nội màng | Không có. | Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các khoang riêng biệt. |
Bào quan | Chỉ có Ribosome (loại 70S), không có các bào quan có màng bao bọc. | Có nhiều bào quan phức tạp, có màng bao bọc (ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy Golgi...). |
Đại diện | Vi khuẩn, Vi khuẩn lam, Vi khuẩn cổ. | Nguyên sinh vật, Nấm, Thực vật, Động vật. |
Tiêu chí | Tế bào nhân sơ | Tế bào nhân thực |
Kích thước | Nhỏ (khoảng $1 - 5 \mu m$). | Lớn (khoảng $10 - 100 \mu m$). |
Nhân | Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân), chỉ có vùng nhân. | Có nhân hoàn chỉnh, được bao bọc bởi màng nhân. |
Vật chất di truyền | ADN dạng vòng, trần (không liên kết với protein). | ADN dạng thẳng, liên kết với protein tạo thành nhiễm sắc thể. |
Hệ thống nội màng | Không có. | Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các khoang riêng biệt. |
Bào quan | Chỉ có Ribosome (loại 70S), không có các bào quan có màng bao bọc. | Có nhiều bào quan phức tạp, có màng bao bọc (ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy Golgi...). |
Đại diện | Vi khuẩn, Vi khuẩn lam, Vi khuẩn cổ. | Nguyên sinh vật, Nấm, Thực vật, Động vật. |
Tiêu chí | Tế bào nhân sơ | Tế bào nhân thực |
Kích thước | Nhỏ (khoảng $1 - 5 \mu m$). | Lớn (khoảng $10 - 100 \mu m$). |
Nhân | Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân), chỉ có vùng nhân. | Có nhân hoàn chỉnh, được bao bọc bởi màng nhân. |
Vật chất di truyền | ADN dạng vòng, trần (không liên kết với protein). | ADN dạng thẳng, liên kết với protein tạo thành nhiễm sắc thể. |
Hệ thống nội màng | Không có. | Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các khoang riêng biệt. |
Bào quan | Chỉ có Ribosome (loại 70S), không có các bào quan có màng bao bọc. | Có nhiều bào quan phức tạp, có màng bao bọc (ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy Golgi...). |
Đại diện | Vi khuẩn, Vi khuẩn lam, Vi khuẩn cổ. | Nguyên sinh vật, Nấm, Thực vật, Động vật. |
Tiêu chí | Pha sáng | Pha tối (Chu trình Calvin) |
Nơi diễn ra | Màng thylakoid của lục lạp. | Chất nền (stroma) của lục lạp. |
Điều kiện ánh sáng | Bắt buộc có ánh sáng. | Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng). |
Nguyên liệu | Nước ($H_2O$), ánh sáng, $ADP$, $P_i$, $NADP^+$. | $CO_2$, $ATP$ và $NADPH$ (từ pha sáng). |
Sản phẩm | $O_2$, $ATP$, $NADPH$. | Đường hữu cơ ($C_6H_12O_6$), $ADP$, $NADP^+$. |
Vì:
- Diệt khuẩn bằng cách "hút nước": Muối hút nước ra khỏi tế bào vi khuẩn khiến chúng bị mất nước, teo lại và chết (cơ chế thẩm thấu).
- Giảm sưng, giảm đau: Nước muối rút bớt dịch thừa từ vùng nướu hoặc họng đang bị viêm, giúp vết thương bớt sưng và nhanh lành hơn.
- Làm sạch tự nhiên: Nó giúp trung hòa axit trong miệng (vốn do vi khuẩn tiết ra gây sâu răng) và cuốn trôi mảng bám, đờm dãi một cách dịu nhẹ mà không gây kích ứng như các loại nước súc miệng hóa chất mạnh.
a. Cấu tạo của phân tử ATP
Phân tử ATP (Adenosine Triphosphate) được cấu tạo từ 3 thành phần chính:
- - Adenine: Một hợp chất hữu cơ có chứa nitơ (loại nitrogenous base).
- - Đường Ribose: Một loại đường 5 carbon đóng vai trò làm khung xương.
- - 3 nhóm Phosphate: Các nhóm này nối tiếp nhau bám vào đường Ribose.
- b. Gọi là "cao năng" vì chúng tích trữ nhiều năng lượng do lực đẩy điện tích và rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng đó.