Lê Vĩnh Tân
Giới thiệu về bản thân
1. Công của lực kéo
\(A_{\text{k} \overset{ˊ}{\text{e}} \text{o}} = F \cdot s = 1200 \cdot 5 = 6000 \textrm{ } J\)2. Công có ích
\(A_{\overset{ˊ}{\imath} \text{ch}} = m g h\)Theo công thức hiệu suất:
\(H = \frac{A_{\overset{ˊ}{\imath} \text{ch}}}{A_{\text{k} \overset{ˊ}{\text{e}} \text{o}}}\) \(0 , 8 = \frac{m g h}{6000}\)3. Thay số
\(0 , 8 = \frac{300 \cdot 10 \cdot h}{6000}\) \(0 , 8 = \frac{3000 h}{6000}\) \(0 , 8 = 0 , 5 h\) \(h = 1 , 6 \textrm{ } m\)✅ Chiều cao của mặt phẳng nghiêng:
\(h = 1 , 6 \textrm{ } m\)a. Vận tốc của vật khi chạm đất
Khi chạm đất:
\(\frac{1}{2} m v^{2} = m g h_{0}\)
Rút gọn \(m\):
\(\frac{1}{2} v^{2} = g h_{0}\) \(v = \sqrt{2 g h_{0}}\)
Thay số:
\(v = \sqrt{2 \times 10 \times 40}\) \(v = \sqrt{800}\) \(v = 20 \sqrt{2} \approx 28 , 3 \textrm{ } m / s\)
✅ Vận tốc khi chạm đất:
\(v \approx 28 , 3 \textrm{ } m / s\)
b. Độ cao khi động năng bằng 2 lần thế năng
Điều kiện:
\(W_{đ} = 2 W_{t}\)
Cơ năng:
\(W = W_{đ} + W_{t}\) \(W = 2 W_{t} + W_{t} = 3 W_{t}\) \(W_{t} = \frac{W}{3}\)
Mà:
\(W = m g h_{0}\) \(m g h = \frac{m g h_{0}}{3}\)
Rút gọn:
\(h = \frac{h_{0}}{3}\) \(h = \frac{40}{3} \approx 13 , 3 \textrm{ } m\)
✅ Độ cao:
\(h \approx 13 , 3 \textrm{ } m\)
Cơ năng:
\(E = W_{đ} + W_{t}\)
Do \(W_{đ} = 1 , 5 W_{t}\) nên:
\(E = 1 , 5 W_{t} + W_{t} = 2 , 5 W_{t}\) \(37 , 5 = 2 , 5 W_{t}\) \(W_{t} = \frac{37 , 5}{2 , 5} = 15 \&\text{nbsp};\text{J}\)
🔹 Bước 2: Tính khối lượng
\(W_{t} = m g h\) \(15 = m \cdot 10 \cdot 3\) \(15 = 30 m\) \(m = 0 , 5 \&\text{nbsp};\text{kg}\)
🔹 Bước 3: Tính vận tốc
Động năng:
\(W_{đ} = 1 , 5 W_{t} = 1 , 5 \times 15 = 22 , 5 \&\text{nbsp};\text{J}\)
Mà:
\(W_{đ} = \frac{1}{2} m v^{2}\) \(22 , 5 = \frac{1}{2} \times 0 , 5 \times v^{2}\) \(22 , 5 = 0 , 25 v^{2}\) \(v^{2} = 90\) \(v = \sqrt{90} \approx 9 , 49 \&\text{nbsp};\text{m}/\text{s}\)
a) Bỏ qua ma sát
🔹 Lực kéo của động cơ
Theo định luật II Newton:
\(F = m a = 2000 \times 0 , 4 = 800 \&\text{nbsp};\text{N}\)
🔹 Công của động cơ trong 15 s
Quãng đường đi được khi chuyển động nhanh dần đều từ nghỉ:
\(s = \frac{1}{2} a t^{2} = \frac{1}{2} \times 0 , 4 \times 15^{2}\) \(s = 0 , 2 \times 225 = 45 \&\text{nbsp};\text{m}\)
Công của lực kéo:
\(A = F \cdot s = 800 \times 45 = 36 \textrm{ } 000 \&\text{nbsp};\text{J}\)
🔹 Công suất trung bình
\(P = \frac{A}{t} = \frac{36 \textrm{ } 000}{15} = 2400 \&\text{nbsp};\text{W} = 2 , 4 \&\text{nbsp};\text{kW}\)
b) Hệ số ma sát \(\mu = 0 , 05\)
🔹 Lực ma sát
\(F_{m s} = \mu m g = 0 , 05 \times 2000 \times 10\) \(F_{m s} = 1000 \&\text{nbsp};\text{N}\)
🔹 Lực kéo của động cơ
Lúc này:
\(F - F_{m s} = m a\) \(F - 1000 = 800\) \(F = 1800 \&\text{nbsp};\text{N}\)
🔹 Công của động cơ
\(A = F \cdot s = 1800 \times 45 = 81 \textrm{ } 000 \&\text{nbsp};\text{J}\)
🔹 Công suất trung bình
\(P = \frac{81 \textrm{ } 000}{15} = 5400 \&\text{nbsp};\text{W} = 5 , 4 \&\text{nbsp};\text{kW}\)
Ghép ion kim loại và gốc \(S O_{4}^{2 -}\):
\(5CaC_2O_4+2KMnO_4+8H_2SO_4\rightarrow5CaSO_4+K_2SO_4+2MnSO_4+10CO_2\uparrow+8H_2O\)
\(\)
\(\)
\(\Delta_{r}H_{298}^{\circ}=-82,15\&\text{nbsp};\text{kJ}/\text{mol}\)
Phản ứng có ΔH < 0 ⇒ quá trình hòa tan tỏa nhiệt.
A.Fe+4HNO3→Fe(NO3)3+NO+2H2O
Kết luận
- Chất khử: Fe
- Chất oxi hóa: HNO₃ (N⁺⁵)
- Quá trình oxi hóa: Fe⁰ → Fe³⁺
- Quá trình khử: N⁺⁵ → N⁺²
- b.5Fe2(SO4)3+2MnSO4+K2SO4+8H2O
:Chất oxi hóaKMnO₄ (Mn⁷⁺)
- Chất khử: FeSO₄ (Fe²⁺)
- Quá trình oxi hóa: Fe²⁺ → Fe³⁺
- Quá trình khử: Mn⁷⁺ → Mn²⁺
a) Vận tốc trung bình trong 3 s đầu
Trong 3 s đầu (từ \(t = 0\) đến \(t = 3\) s):
- Độ dịch chuyển:
- Thời gian:
Vận tốc trung bình:
\(v_{t b} = \frac{\Delta s}{\Delta t} = \frac{60}{3} = 20 \textrm{ } \text{cm}/\text{s}\)- Trọng lực của đèn:
\(P = m g = 1,2 \cdot 9,8 = 11,76 \textrm{ } \text{N}\)
- Thành phần theo phương thẳng đứng của mỗi lực căng:
\(T cos 30^{\circ}\)
Cân bằng lực theo phương thẳng đứng:
\(2 T cos 30^{\circ} = m g\)
Tính lực căng
\(2 T \cdot \frac{\sqrt{3}}{2} = 11,76 \Rightarrow T = \frac{11,76}{\sqrt{3}} \approx 6,8 \textrm{ } \text{N}\)
\(\) \[\]a) Lực kéo của động cơ
Gia tốc của ô tô:
\(a = \frac{v_{1}^{2} - v_{0}^{2}}{2 s} = \frac{15^{2} - 5^{2}}{2 \cdot 50} = \frac{200}{100} = 2 \textrm{ } \text{m}/\text{s}^{2}\)
Lực ma sát:
\(F_{m s} = \mu m g = 0,05 \cdot 4000 \cdot 10 = 2000 \textrm{ } \text{N}\)
Theo định luật II Newton:
\(F_{k} - F_{m s} = m a \Rightarrow F_{k} = m a + F_{m s}\) \(F_{k} = 4000 \cdot 2 + 2000 = 10 \textrm{ } 000 \textrm{ } \text{N}\)\(\)
b) Thời gian và quãng đường để đạt 72 km/h
Thời gian:
\(v = v_{0} + a t \Rightarrow t = \frac{v_{2} - v_{0}}{a} = \frac{20 - 5}{2} = 7,5 \textrm{ } \text{s}\)
Quãng đường đi được:
\(s = v_{0} t + \frac{1}{2} a t^{2} = 5 \cdot 7,5 + \frac{1}{2} \cdot 2 \cdot 7,5^{2}\) \(s = 37,5 + 56,25 = 93,75 \textrm{ } \text{m}\) \(\)