Lê Trà My
Giới thiệu về bản thân
Chiều cao của mặt phẳng nghiêng: \(1.6 \textrm{ } m\).
a) Vận tốc khi chạm đất
Khi vật rơi từ độ cao \(H\):
\(m g h = \frac{1}{2} m v^{2}\) \(v = \sqrt{2 g H}\)➡ Vận tốc khi chạm đất:
\(v = \sqrt{2 g H}\)b) Độ cao khi động năng bằng 2 lần thế năng
Tại độ cao \(h\):
- Thế năng: \(W_{t} = m g h\)
- Động năng: \(W_{đ} = m g \left(\right. H - h \left.\right)\)
Theo đề:
\(W_{đ} = 2 W_{t}\) \(m g \left(\right. H - h \left.\right) = 2 m g h\)Chia \(m g\):
\(H - h = 2 h\) \(H = 3 h\) \(h = \frac{H}{3}\)➡ Vị trí cách mặt đất \(\frac{H}{3}\).
c) Vị trí để vận tốc \(v = 20 \textrm{ } m / s\)
Dùng công thức:
\(v^{2} = 2 g \left(\right. H - h \left.\right)\) \(20^{2} = 2 \times 10 \left(\right. H - h \left.\right)\) \(400 = 20 \left(\right. H - h \left.\right)\) \(H - h = 20\) \(h = H - 20\)➡ Vị trí cách mặt đất \(H - 20\) m.
a) \(v = \sqrt{2 g H}\)
b) \(h = \frac{H}{3}\)
c) \(h = H - 20\) m.
a) Kéo theo phương ngang
\(\alpha = 0^{\circ} \Rightarrow cos 0^{\circ} = 1\)
Công
\(A = 100 \times 15 \times 1 = 1500 \textrm{ } J\)
Công suất
- \(A = 1500 \textrm{ } J\)
- \(P = 100 \textrm{ } W\)
b) Kéo dây hợp phương ngang \(45^{\circ}\)
\(cos 45^{\circ} = 0.707\)
Công
\(A = 100 \times 10 \times 0.707\) \(A \approx 707 \textrm{ } J\)
Công suất
- \(A \approx 707 \textrm{ } J\)
- \(P \approx 70.7 \textrm{ } W\)
\(\)\(\)
Khối lượng vật :0,5kg, Vận tốc ở độ cao 3m: 9,49m/s
a) lực kéo :800N
Công: 36000 J
Công suất : 2400W
b) lực kéo :1800 N
Công :81000 J
Công suất :5400W
Lực căng của mỗi nửa sợi dây là xấp xỉ 6,79 N.
a) Lực kéo: 10000 { N}.
b)Thời gian đee xe ô tô đạt vận tốc 72km/h là : 7,5 (s)
Quãng đường xe ô tô đi được là : 93,75 (mm
a) lớn vận tốc trung bình của vật trong 3 s đầu là 20m/
lực căng của day là 14 N
độ lớn lực căng AB là :45,26N
độ lớn lực căng AC là: 90,53 N