Lăng Thị Quỳnh
Giới thiệu về bản thân
câu 1 a)Trọng lực Điểm đặt: Tại tâm của vật. Phương: Thẳng đứng. Chiều: Từ trên xuống dưới. Độ lớn: Lực nâng của mặt bàn (Phản lực ): Điểm đặt: Tại mặt tiếp xúc của vật. Phương: Thẳng đứng. Chiều: Từ dưới lên trên. Độ lớn: Vì vật không chuyển động theo phương thẳng đứng nên Lực kéo Điểm đặt: Tại vật. Phương: Nằm ngang. Chiều: Từ phải san0g trái (theo đề bài). Độ lớn: b) Lực ma sát trượt Điểm đặt: Tại mặt tiếp xúc giữa vật và mặt sàn. Phương: Nằm ngang. Chiều: Ngược chiều chuyển động (từ trái sang phải). Độ lớn: Vì vật chuyển động đều, nên lực kéo và lực ma sát là hai lực cân bằng
)Biểu diễn các lực tác dụng lên vật
) Biểu diễn các lực tác dụng lên vật Để biểu diễn các lực, ta chọn tỉ xích (ví dụ: mỗi đoạn ứng với ). Lực kéo ( ) và Lực ma sát ( ): tương ứng với 2 đoạn tỉ xích. Trọng lực ( ) và Phản lực ( ): tương ứng với 3 đoạn tỉ xích.
Trọng lực ( ): Điểm đặt: Tại tâm của vật. Phương: Thẳng đứng. Chiều: Từ trên xuống dưới. Độ lớn: . Lực nâng của mặt bàn (Phản lực ): Điểm đặt: Tại mặt tiếp xúc của vật. Phương: Thẳng đứng. Chiều: Từ dưới lên trên. Độ lớn: Vì vật không chuyển động theo phương thẳng đứng nên . Lực kéo ( ): Điểm đặt: Tại vật. Phương: Nằm ngang. Chiều: Từ phải sang trái (theo đề bài). Độ lớn: . Lực ma sát trượt ( ): Điểm đặt: Tại mặt tiếp xúc giữa vật và mặt sàn. Phương: Nằm ngang. Chiều: Ngược chiều chuyển động (từ trái sang phải). Độ lớn: Vì vật chuyển động đều, nên lực kéo và lực ma sát là hai lực cân bằng .