Nguyễn Xuân Hùng

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Xuân Hùng
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

 Độ rộng viền khung ảnh là 

1 cm

a.cos 𝛼 =3

b.

  • 𝑑1 4𝑥 −3𝑦 +12 =0
  • 𝑑2 4𝑥 −3𝑦 −48 =0


a) Tìm  m𝑚 để tam thức bậc hai  𝑓 ( 𝑥 ) =𝑥2 + ( 𝑚 −1 ) 𝑥 +𝑚 +5 dương với mọi  𝑥 ∈ℝ Để tam thức bậc hai  𝑓 ( 𝑥 ) =𝑎𝑥2 +𝑏𝑥 +𝑐 ( 𝑎 ≠0) luôn dương với mọi  𝑥 ∈ℝ, ta cần điều kiện:
{a>0Δ<0𝑎>0Δ<0
Áp dụng vào bài toán với  𝑎 =1 𝑏 =𝑚 −1 𝑐 =𝑚 +5:
  1. Hệ số  a𝑎:  𝑎 =1 >0 (luôn đúng).
  2. Biệt thức  ΔΔ:
    Δ=b2−4ac=(m−1)2−4(1)(m+5)Δ=𝑏2−4𝑎𝑐=(𝑚−1)2−4(1)(𝑚+5) Δ=m2−2m+1−4m−20Δ=𝑚2−2𝑚+1−4𝑚−20 Δ=m2−6m−19Δ=𝑚2−6𝑚−19
Để  𝑓 ( 𝑥 ) >0 với mọi  𝑥 ∈ℝ, ta giải bất phương trình  Δ <0:
m2−6m−19<0𝑚2−6𝑚−19<0
  • Xét phương trình  𝑚2 −6𝑚 −19 =0 có hai nghiệm:  𝑚 =3 ±2 7√.
  • Vì hệ số của  m2𝑚2 là  1 >0 nên tam thức âm trong khoảng hai nghiệm.
Kết luận:  3 −2 7√ <𝑚 <3 +2 7√. b) Giải phương trình  2𝑥2−8𝑥+4√ =𝑥 −2 Phương trình có dạng  𝐴√ =𝐵, điều kiện có nghiệm là  𝐵 ≥0. Khi đó ta bình phương hai vế: 1. Điều kiện:
x−2≥0⇔x≥2𝑥−2≥0⇔𝑥≥2
2. Bình phương hai vế:
2x2−8x+4=(x−2)22𝑥2−8𝑥+4=(𝑥−2)2 2x2−8x+4=x2−4x+42𝑥2−8𝑥+4=𝑥2−4𝑥+4
3. Giải phương trình hệ quả:
x2−4x=0𝑥2−4𝑥=0 x(x−4)=0𝑥(𝑥−4)=0 ⇒[x=0x=4⇒𝑥=0𝑥=4
4. Đối chiếu điều kiện:
  • 𝑥 =0: Không thỏa mãn điều kiện  𝑥 ≥2(Loại).
  • 𝑥 =4: Thỏa mãn điều kiện  𝑥 ≥2(Nhận).
Kết luận: Tập nghiệm của phương trình là  𝑆 = { 4 }.
a) Tìm  m𝑚 để tam thức bậc hai  𝑓 ( 𝑥 ) =𝑥2 + ( 𝑚 −1 ) 𝑥 +𝑚 +5 dương với mọi  𝑥 ∈ℝ Để tam thức bậc hai  𝑓 ( 𝑥 ) =𝑎𝑥2 +𝑏𝑥 +𝑐 ( 𝑎 ≠0) luôn dương với mọi  𝑥 ∈ℝ, ta cần điều kiện:
{a>0Δ<0𝑎>0Δ<0
Áp dụng vào bài toán với  𝑎 =1 𝑏 =𝑚 −1 𝑐 =𝑚 +5:
  1. Hệ số  a𝑎:  𝑎 =1 >0 (luôn đúng).
  2. Biệt thức  ΔΔ:
    Δ=b2−4ac=(m−1)2−4(1)(m+5)Δ=𝑏2−4𝑎𝑐=(𝑚−1)2−4(1)(𝑚+5) Δ=m2−2m+1−4m−20Δ=𝑚2−2𝑚+1−4𝑚−20 Δ=m2−6m−19Δ=𝑚2−6𝑚−19
Để  𝑓 ( 𝑥 ) >0 với mọi  𝑥 ∈ℝ, ta giải bất phương trình  Δ <0:
m2−6m−19<0𝑚2−6𝑚−19<0
  • Xét phương trình  𝑚2 −6𝑚 −19 =0 có hai nghiệm:  𝑚 =3 ±2 7√.
  • Vì hệ số của  m2𝑚2 là  1 >0 nên tam thức âm trong khoảng hai nghiệm.
Kết luận:  3 −2 7√ <𝑚 <3 +2 7√. b) Giải phương trình  2𝑥2−8𝑥+4√ =𝑥 −2 Phương trình có dạng  𝐴√ =𝐵, điều kiện có nghiệm là  𝐵 ≥0. Khi đó ta bình phương hai vế: 1. Điều kiện:
x−2≥0⇔x≥2𝑥−2≥0⇔𝑥≥2
2. Bình phương hai vế:
2x2−8x+4=(x−2)22𝑥2−8𝑥+4=(𝑥−2)2 2x2−8x+4=x2−4x+42𝑥2−8𝑥+4=𝑥2−4𝑥+4
3. Giải phương trình hệ quả:
x2−4x=0𝑥2−4𝑥=0 x(x−4)=0𝑥(𝑥−4)=0 ⇒[x=0x=4⇒𝑥=0𝑥=4
4. Đối chiếu điều kiện:
  • 𝑥 =0: Không thỏa mãn điều kiện  𝑥 ≥2(Loại).
  • 𝑥 =4: Thỏa mãn điều kiện  𝑥 ≥2(Nhận).
Kết luận: Tập nghiệm của phương trình là  𝑆 = { 4 }.