Nguyễn Thị Hòa

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Thị Hòa
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Gọi x,y lần lượt là số mol của Zn và Al

Theo đề ta có mHỗnhợp=65x+27y=9,2(1)

nSO2=5,6:22,4=0,25mol

BTE:2x+3y=2.0,25=0,5(2)

Từ (1) và (2) => x=0,1;y=0,1

mAl=0,1.27=2,7g

Gọi x,y lần lượt là số mol của Zn và Al

Theo đề ta có mHỗnhợp=65x+27y=9,2(1)

nSO2=5,6:22,4=0,25mol

BTE:2x+3y=2.0,25=0,5(2)

Từ (1) và (2) => x=0,1;y=0,1

mAl=0,1.27=2,7g

Gọi x,y lần lượt là số mol của Zn và Al

Theo đề ta có mHỗnhợp=65x+27y=9,2(1)

nSO2=5,6:22,4=0,25mol

BTE:2x+3y=2.0,25=0,5(2)

Từ (1) và (2) => x=0,1;y=0,1

mAl=0,1.27=2,7g

a.2Fe+6H2SO4(đặc)→(to)Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

nSO2​​=22,43,36=0,15(mol)

nFe=32.0,15=0,1(mol)

nFe2(SO4)3​​=30,15=0,05(mol)

a,m=mFe=0,1.56=5,6(g)

b,mFe2(SO4)3​​=400.0,05=20(g)

a.2Fe+6H2SO4(đặc)→(to)Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

nSO2​​=22,43,36=0,15(mol)

nFe=32.0,15=0,1(mol)

nFe2(SO4)3​​=30,15=0,05(mol)

a,m=mFe=0,1.56=5,6(g)

b,mFe2(SO4)3​​=400.0,05=20(g)

a.2Fe+6H2SO4(đặc)→(to)Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

nSO2​​=22,43,36=0,15(mol)

nFe=32.0,15=0,1(mol)

nFe2(SO4)3​​=30,15=0,05(mol)

a,m=mFe=0,1.56=5,6(g)

b,mFe2(SO4)3​​=400.0,05=20(g)

a.2Fe+6H2SO4(đặc)→(to)Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

nSO2​​=22,43,36=0,15(mol)

nFe=32.0,15=0,1(mol)

nFe2(SO4)3​​=30,15=0,05(mol)

a,m=mFe=0,1.56=5,6(g)

b,mFe2(SO4)3​​=400.0,05=20(g)

a) Cân bằng phương trình phản ứng

5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 10CO2

 b) Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là:

2,05.10-3.4,88.10-4 = 10-6 mol 

Số mol CaSO4 = 5/2. Số mol KMnO4 = 2,5x10-6 mol

Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5x10-6x40x103x 100 = 10mg/100 mL.

a) Cân bằng phương trình phản ứng

5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 10CO2

 b) Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là:

2,05.10-3.4,88.10-4 = 10-6 mol 

Số mol CaSO4 = 5/2. Số mol KMnO4 = 2,5x10-6 mol

Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5x10-6x40x103x 100 = 10mg/100 mL.

a) Cân bằng phương trình phản ứng

5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 10CO2

 b) Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là:

2,05.10-3.4,88.10-4 = 10-6 mol 

Số mol CaSO4 = 5/2. Số mol KMnO4 = 2,5x10-6 mol

Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5x10-6x40x103x 100 = 10mg/100 mL.