Phạm Thị Lan
Giới thiệu về bản thân
\(\)
b) \(\left(\right. C \left.\right)\) có tâm \(I \left(\right. - 3 ; 2 \left.\right)\), bán kính \(R = 6\)
Đường thẳng \(d\) có dạng \(3 x - 4 y + m = 0\) (\(m\) khác \(7\))
\(d\) tiếp xúc \(\left(\right. C \left.\right)\) khi và chỉ khi \(d \left(\right. I , d \left.\right) = R \Leftrightarrow \frac{\mid - 9 - 8 + m \mid}{5} = 6\)
Tìm được \(m = 47\) (TM), \(m = - 13\) (TM)
Vậy có \(2\) đường thẳng \(d\) thỏa mãn là \(3 x - 4 y + 47 = 0\) và \(3 x - 4 y - 13 = 0\)
a: \(−2x2+18x+20>=0−2x2+18x+20>=0\)
=>\(−x2+9x+10>=0−x2+9x+10>=0\)
=>\(x2−9x−10<=0x2−9x−10<=0\)
=>(x-10)(x+1)<=0
=>-1<=x<=10
b) \(\sqrt{2 x^{2} - 8 x + 4} = x - 2\)
Bình phương hai vế được phương trình: \(2 x^{2} – 8 x + 4 = \left(\right. x – 2 \left.\right)^{2}\)
Rút gọn được phương trình: \(x^{2} – 4 x = 0\) có hai nghiệm \(x_{1} = 0 , x_{2} = 4\).
Thử lại nghiệm được \(x = 4\) thỏa mãn phương trình. Vậy \(S = 4\).
nΔ=(3;4) ;nΔ1=(5;−12).
\(cos\alpha=\frac{\mid3.5 + 4. \left(\right. - 12 \left.\right) \mid}{5.13}=\frac{33}{65}\).
b) \(\left(\right. C \left.\right)\) có tâm \(I \left(\right. 3 ; - 2 \left.\right)\), bán kính \(R = 6\)
Đường thẳng \(d\) có dạng \(4 x - 3 y + m = 0\) (\(m\) khác \(7\))
\(d\) tiếp xúc \(\left(\right. C \left.\right)\) khi và chỉ khi \(d \left(\right. I , d \left.\right) = R \Leftrightarrow \frac{\mid 12 + 6 + m \mid}{5} = 6\).
Tìm được \(m = - 48\)(TM), \(m = 12\) (TM)
Vậy có hai đường thẳng \(d\) thỏa mãn là \(4 x - 3 y - 48 = 0\) và \(4 x - 3 y + 12 = 0\).
Ta có \(f \left(\right. x \left.\right) = x^{2} + 2 \left(\right. m - 1 \left.\right) x + m + 5\) có \(\Delta^{'} = \left(\right. m - 1 \left.\right)^{2} - \left(\right. m + 5 \left.\right) = m^{2} - 3 m - 4\)
\(a>0\).
Để \(f \left(\right. x \left.\right)\) luôn dương (cùng dấu hệ số \(a\)) với mọi \(x \in \mathbb{R}\) thì \(\Delta^{'} < 0\) \(\Leftrightarrow m^{2} - 3 m - 4 < 0\).
Xét tam thức \(h \left(\right. m \left.\right) = m^{2} - 3 m - 4\) có \(\Delta_{m} = 9 - 4. \left(\right. - 4 \left.\right) = 25 > 0\) nên \(h \left(\right. m \left.\right)\) có hai nghiệm là \(m_{1} = - 1\) và \(m_{2} = 4\).
Ta có bảng xét dấu của \(h \left(\right. m \left.\right)\):

Do đó \(h \left(\right. m \left.\right) < 0\) với mọi \(x \in \left(\right. - 1 ; 4 \left.\right)\)
Hay \(\Delta^{'} < 0\) với mọi \(x \in \left(\right. - 1 ; 4 \left.\right)\)
Vậy \(x \in \left(\right. - 1 ; 4 \left.\right)\) thì tam thức bậc hai \(f \left(\right. x \left.\right) = x^{2} + \left(\right. m - 1 \left.\right) x + m + 5\) dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
b) Bình phương hai vế ta được: \(2 x^{2} - 8 x + 4 = x^{2} - 4 x + 4\)
\(\Leftrightarrow x^{2} - 4 x = 0\)
Suy ra \(x = 0\) hoặc \(x = 4\)
Thử lại nghiệm được \(x = 4\) thỏa mãn phương trình.
Vậy tập nghiệm \(S = 4\).
Kích thước của khung ảnh là
\(\left(\right. 17 + 2 x \left.\right)\) cm x \(\left(\right. 25 + 2 x \left.\right)\) cm ( \(x > 0\))
Diện tích cả khung ảnh là:
S = \(\left(\right. 17 + 2 x \left.\right) . \left(\right. 25 + 2 x \left.\right) = 4 x^{2} + 84 x + 425\)
Để diện tích của cả khung ảnh lớn nhất là \(513\) cm2 thì \(S = 4 x^{2} + 84 x + 425 \leq 513\)
\(\Rightarrow 4 x^{2} + 84 x - 88 \leq 0 \Leftrightarrow - 22 \leq x \leq 1\). Vì \(x > 0\) nên \(x \in \left(\right. 0 ; 1 \left]\right.\)
Vậy cần phải làm độ rộng viền khung ảnh tối đa \(1\) (cm).