Đỗ Minh Đức
Giới thiệu về bản thân
Tần số: 24 ; 16 ; 6 Kiểm tra: → Số sai là 48% |
Tính đúng:
- 24/46 ≈ 52%
- 16/46 ≈ 35%
- 6/46 ≈ 13%
Dữ liệu đọc được:
1 2 0 4 0 3 0 1 0 0
0 3 0 2 2 3 3 4 3 1
(20 số nhìn thấy trong ảnh)
Đếm:
Số bàn | Tần số |
|---|---|
0 | 7 |
1 | 3 |
2 | 3 |
3 | 5 |
4 | 2 |
Tổng | 20 |
Tần số tương đối (chia 20):
- 0 → 35%
- 1 → 15%
- 2 → 15%
- 3 → 25%
- 4 → 10%
có 4 hàng cột nhân với 8
Cỡ mẫu: 32 đôi
Đếm tần số:
Cỡ | Tần số |
|---|---|
37 | 4 |
38 | 5 |
39 | 4 |
40 | 6 |
41 | 6 |
42 | 3 |
43 | 2 |
44 | 1 |
Tổng | 32 |
Tần số tương đối
Chia cho 32:
- 37 → 12,5%
- 38 → 15,6%
- 39 → 12,5%
- 40 → 18,75%
- 41 → 18,75%
- 42 → 9,4%
- 43 → 6,25%
- 44 → 3,1%
c)
- Bán nhiều nhất: cỡ 40 và 41
- Bán ít nhất: cỡ 44
Có 4 hàng × 8 cột
👉 Cỡ mẫu: 32 đôi
Đếm tần số:
Cỡ | Tần số |
|---|---|
37 | 4 |
38 | 5 |
39 | 4 |
40 | 6 |
41 | 6 |
42 | 3 |
43 | 2 |
44 | 1 |
Tổng | 32 |
Tần số tương đối
Chia cho 32:
- 37 → 12,5%
- 38 → 15,6%
- 39 → 12,5%
- 40 → 18,75%
- 41 → 18,75%
- 42 → 9,4%
- 43 → 6,25%
- 44 → 3,1%
c)
- Bán nhiều nhất: cỡ 40 và 41
- Bán ít nhất: cỡ 44
Dữ liệu 40 lần quay:
1 1 3 5 4 6 1 2 6 4
1 5 5 2 4 3 3 6 5 2
5 6 2 3 3 4 2 3 3 4
4 5 4 6 1 2 3 5 6 6
a) Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
Các số xuất hiện: 1, 2, 3, 4, 5, 6
Có 6 giá trị khác nhau
b) Bảng tần số
Đếm số lần xuất hiện:
Giá trị | Tần số |
|---|---|
1 | 5 |
2 | 6 |
3 | 8 |
4 | 7 |
5 | 7 |
6 | 7 |
Tổng | 40 |
c) Tần số tương đối
Tần số tương đối = tần số / 40
Giá trị | Tần số tương đối |
|---|---|
1 | 5/40 = 12,5% |
2 | 6/40 = 15% |
3 | 8/40 = 20% |
4 | 7/40 = 17,5% |
5 | 7/40 = 17,5% |
6 | 7/40 = 17,5% |