Nguyễn Vũ Đức
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Vũ Đức
0
0
0
0
0
0
0
2026-02-21 16:15:01
a) Tìm tổng P(x)+Q(x)
Cộng từng hạng tử tương ứng:
P(x)+Q(x)=(x4−5x3+4x−5)+(−x4+3x2+2x+1)
Rút gọn:
=(x4−x4)+(−5x3)+(3x2)+(4x+2x)+(−5+1) =−5x3+3x2+6x−4
Vậy:
P(x)+Q(x)=−5x3+3x2+6x−4
b) Tìm đa thức R(x) sao cho P(x)=R(x)+Q(x)
Theo định nghĩa:
R(x)=P(x)−Q(x)
Tính:
R(x)=(x4−5x3+4x−5)−(−x4+3x2+2x+1) =x4−5x3+4x−5+x4−3x2−2x−1 =(x4+x4)+(−5x3)+(−3x2)+(4x−2x)+(−5−1) =2x4−5x3−3x2+2x−6
Vậy:
R(x)=2x4−5x3−3x2+2x−6
2026-02-21 16:13:01
Giải bằng đặt tính chia:
- Lấy 2x4:x2=2x2.
Nhân ngược lại: 2x2(x2−2)=2x4−4x2.
Trừ: (2x4−3x3−3x2)−(2x4−4x2)=−3x3+x2.
Kéo xuống: −3x3+x2+6x−2. - Lấy −3x3:x2=−3x.
Nhân ngược lại: −3x(x2−2)=−3x3+6x.
Trừ: (−3x3+x2+6x−2)−(−3x3+6x)=x2−2. - Lấy x2:x2=1.
Nhân ngược lại: 1(x2−2)=x2−2.
Trừ: (x2−2)−(x2−2)=0.
Kết quả:
Thương là:
Dư là:
R(x)=0
2026-02-21 16:12:58
Giải bằng đặt tính chia:
- Lấy 2x4:x2=2x2.
Nhân ngược lại: 2x2(x2−2)=2x4−4x2.
Trừ: (2x4−3x3−3x2)−(2x4−4x2)=−3x3+x2.
Kéo xuống: −3x3+x2+6x−2. - Lấy −3x3:x2=−3x.
Nhân ngược lại: −3x(x2−2)=−3x3+6x.
Trừ: (−3x3+x2+6x−2)−(−3x3+6x)=x2−2. - Lấy x2:x2=1.
Nhân ngược lại: 1(x2−2)=x2−2.
Trừ: (x2−2)−(x2−2)=0.
Kết quả:
Thương là:
Dư là:
R(x)=0
2026-02-21 16:12:55
Giải bằng đặt tính chia:
- Lấy 2x4:x2=2x2
Nhân ngược lại: 2x2(x2−2)=2x4−4x2.
Trừ: (2x4−3x3−3x2)−(2x4−4x2)=−3x3+x2
Kéo xuống: −3x3+x2+6x−2 - Lấy −3x3:x2=−3x.
Nhân ngược lại: −3x(x2−2)=−3x3+6x
Trừ: (−3x3+x2+6x−2)−(−3x3+6x)=x2−2 - Lấy x2:x2=1
Nhân ngược lại: 1(x2−2)=x2−2
Trừ: (x2−2)−(x2−2)=0
Kết quả:
Thương là:
Q(x)=2x2−3x+1
Dư là:
R(x)=0