Nguyễn Ngọc Hân
Giới thiệu về bản thân
ΔrH∘=∑ΔfH∘(sp)−∑ΔfH∘(cđ)
Sản phẩm:
\(- 542.83 + 2 \left(\right. - 167.16 \left.\right)\) \(= - 542.83 - 334.32 = - 877.15\)
Chất tham gia:−795.0
ΔrH∘=−877.15−(−795.0)
=−82.15 kJ/mol\(\)\(\)
(a) Cân bằng phương trình phản ứng
C +3 trong \(C_{2} O_{4}^{2 -}\) bị oxi hóa thành C +4 trong \(C O_{2}\); Mn +7 trong \(M n O_{4}^{-}\) bị khử thành Mn +2.
Phương trình phản ứng sau khi cân bằng:
\(5 C a C_{2} O_{4} + 2 K M n O_{4} + 8 H_{2} S O_{4} \rightarrow 5 C a S O_{4} + K_{2} S O_{4} + 2 M n S O_{4} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O\)(b) Tính nồng độ \(C a^{2 +}\)
Số mol \(K M n O_{4}\):
\(n_{K M n O_{4}} = C \times V = 4.88 \times 10^{- 4} \times 0.00205 = 1.00 \times 10^{- 6} \textrm{ } m o l\)Theo phương trình phản ứng:
\(2 K M n O_{4} : 5 C a C_{2} O_{4}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} n_{K M n O_{4}} = \frac{5}{2} \times 1.00 \times 10^{- 6} = 2.5 \times 10^{- 6} \textrm{ } m o l\) \(n_{C a^{2 +}} = 2.5 \times 10^{- 6} \textrm{ } m o l\)Khối lượng \(C a^{2 +}\):
\(m = n \times M = 2.5 \times 10^{- 6} \times 40 = 1.0 \times 10^{- 4} \textrm{ } g = 0.10 \textrm{ } m g\)Trong 1 mL máu có 0.10 mg \(C a^{2 +}\).
Trong 100 mL máu:
\(0.10 \times 100 = 10 \textrm{ } m g\)Nồng độ \(C a^{2 +}\) trong máu: \(10 \textrm{ } m g \textrm{ } C a^{2 +} / 100 \textrm{ } m L\) máu.
(a) Cân bằng phương trình phản ứng
C +3 trong \(C_{2} O_{4}^{2 -}\) bị oxi hóa thành C +4 trong \(C O_{2}\); Mn +7 trong \(M n O_{4}^{-}\) bị khử thành Mn +2.
Phương trình phản ứng sau khi cân bằng:
\(5 C a C_{2} O_{4} + 2 K M n O_{4} + 8 H_{2} S O_{4} \rightarrow 5 C a S O_{4} + K_{2} S O_{4} + 2 M n S O_{4} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O\)(b) Tính nồng độ \(C a^{2 +}\)
Số mol \(K M n O_{4}\):
\(n_{K M n O_{4}} = C \times V = 4.88 \times 10^{- 4} \times 0.00205 = 1.00 \times 10^{- 6} \textrm{ } m o l\)Theo phương trình phản ứng:
\(2 K M n O_{4} : 5 C a C_{2} O_{4}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} n_{K M n O_{4}} = \frac{5}{2} \times 1.00 \times 10^{- 6} = 2.5 \times 10^{- 6} \textrm{ } m o l\) \(n_{C a^{2 +}} = 2.5 \times 10^{- 6} \textrm{ } m o l\)Khối lượng \(C a^{2 +}\):
\(m = n \times M = 2.5 \times 10^{- 6} \times 40 = 1.0 \times 10^{- 4} \textrm{ } g = 0.10 \textrm{ } m g\)Trong 1 mL máu có 0.10 mg \(C a^{2 +}\).
Trong 100 mL máu:
\(0.10 \times 100 = 10 \textrm{ } m g\)Nồng độ \(C a^{2 +}\) trong máu: \(10 \textrm{ } m g \textrm{ } C a^{2 +} / 100 \textrm{ } m L\) máu.
a) 1s22s22p63s23p64s2
b) ô thứ 20, nhóm IIA, chu kì 4
c) là kim loại mạnh, có công thức oxide là CaO; công thức hydroxide là Ca(OH)2
d) là Calcium (Ca)