Trọng Quý Lê

Giới thiệu về bản thân

Sao Văn khó vậy mọi người?
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

My favorite hobby is learning foreign languages, which allows me to explore diverse cultures and broaden my horizons. Every day, I dedicate time to mastering complex grammar structures, expanding my vocabulary, and practicing pronunciation. This rewarding activity enables me to communicate fluently with people from different backgrounds and gain deeper insights into world literature. Ultimately, language learning keeps my mind sharp and bridges the communication gap between individuals worldwide.

  1. Adult /ˈæd.ʌlt/: Người lớn
  2. Cousin /ˈkʌz.ən/: Anh chị em họ
  3. Husband /ˈhʌz.bənd/: Chồng
  4. Wife /waɪf/: Vợ
  5. Address /əˈdres/: Địa chỉ
  6. Key /kiː/: Chìa khóa
  7. Money /ˈmʌn.i/: Tiền bạc
  8. Pocket /ˈpɒk.ɪt/: Túi quần/áo
  9. Dictionary /ˈdɪk.ʃən.ər.i/: Từ điển
  10. Geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/: Địa lý
  11. History /ˈhɪs.tər.i/: Lịch sử
  12. Language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/: Ngôn ngữ
  13. Science /ˈsaɪ.əns/: Khoa học
  14. Student /ˈstjuː.dənt/: Học sinh, sinh viên
  15. Subject /ˈsʌb.dʒekt/: Môn học
  16. University /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/: Trường đại học
  17. Actor /ˈæk.tər/: Nam diễn viên
  18. Artist /ˈɑː.tɪst/: Họa sĩ
  19. Astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/: Phi hành gia
  20. Business /ˈbɪz.nɪs/: Kinh doanh / Doanh nghiệp
  21. Cook /kʊk/: Đầu bếp
  22. Dentist /ˈden.tɪst/: Nha sĩ
  23. Engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/: Kỹ sư
  24. Journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/: Nhà báo
  25. Manager /ˈmæn.ɪ.dʒər/: Quản lý
  26. Pilot /ˈpaɪ.lət/: Phi công
  27. Police officer /pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/: Cảnh sát
  28. Scientist /ˈsaɪ.ən.tɪst/: Nhà khoa học
  29. Adventure /ədˈven.tʃər/: Cuộc phiêu lưu
  30. Airport /ˈeə.pɔːt/: Sân bay
  31. Backpack /ˈbæk.pæk/: Ba lô
  32. Camera /ˈkæm.rə/: Máy ảnh
  33. Hotel /həʊˈtel/: Khách sạn
  34. Journey /ˈdʒɜː.ni/: Chuyến đi
  35. Museum /mjuːˈziː.əm/: Bảo tàng
  36. Passenger /ˈpæs.ən.dʒər/: Hành khách
  37. Passport /ˈpɑːs.pɔːt/: Hộ chiếu
  38. Suitcase /ˈsuːt.keɪs/: Vali
  39. Tent /tent/: Lều trại
  40. Tourist /ˈtʊə.rɪst/: Khách du lịch

a)

Xét △ABC có:

\(\hat{A}+\hat{B}+\hat{C}=180^{o}\) ( định lí tổng ba góc trong tam giác )

Số đo các góc \(\hat{A};\hat{B}\)\(\hat{C}\) tỉ lệ nghịch với 3; 8 và 6

nên \(3\hat{A}=8\hat{B}=6\hat{C}\) thì \(\frac{\hat{A}}{8}=\frac{\hat{B}}{3}=\frac{\hat{C}}{4}\)

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

\(\frac{\hat{A}}{8}=\frac{\hat{B}}{3}=\frac{\hat{C}}{4}=\frac{\hat{A}+\hat{B}+\hat{C}}{8+3+4}=\frac{180^{o}}{15}=12^{o}\)

nên \(\begin{cases}\hat{A}=12^{o}.8=96^{o}\\ \hat{B}=12^{o}.3=36^{o}\\ \hat{C}=12^{o}.4=48^{o}\end{cases}\)

b)

Do \(\frac{\hat{A}}{\hat{B}}=\frac23\) nên \(\hat{B}=\frac{3\hat{A}}{2}\)

Xét △ABC có:

\(\hat{A}+\hat{B}+\hat{C}=180^{o}\) ( định lí tổng ba góc trong tam giác )

\(\hat{C}=180^{o}-\hat{A}-\hat{B}\)

\(5\hat{C}=900^{o}-5\hat{A}-5\hat{B}=\hat{A}+\hat{B}\)

\(6\hat{A}+6\hat{B}=6\left(\hat{A}+\hat{B}\right)=900^{o}\)

\(\hat{A}+\hat{B}=\hat{A}+\frac{3\hat{A}}{2}=\frac{5\hat{A}}{2}=5\hat{C}=900^{o}:6=150^{o}\)

nên \(\begin{cases}\hat{A}=\frac{150^{o}.2}{5}=60^{o}\\ \hat{B}=\frac{3\hat{A}}{2}=\frac{3.60^{o}}{2}=90^{o}\\ \hat{C}=150^{o}:5=30^{o}\end{cases}\)

Công thức tính chu vi đường tròn:

\(C=2\pi R\)

Công thức tính diện tích hình tròn:

\(S=\pi R^2\)

Trong đó:

- \(\pi\) là một hằng số ( khoảng \(3,14159265358979323846264\) )

- R là bán kính hình tròn

Diện tích của phần tô màu là:

\(S=S_{lớn}-S_{nhỏ}=\pi R_{lớn}^2-\pi R_{nhỏ}^2=\pi\left(R_{lớn}^2-R_{nhỏ}^2\right)\)

\(=\pi\left\lbrack\left(\frac{C_{lớn}}{2\pi}\right)^2-\left(\frac{C_{nhỏ}}{2\pi}\right)^2\right\rbrack=\pi\left(\frac{C_{lớn}^2-C_{nhỏ}^2}{4\pi^2}\right)=\frac{C_{lớn}^2-C_{nhỏ}^2}{4\pi}\)

\(=\frac{30,144^2-21,98^2}{4\pi}=\frac{425,540336}{4\pi}=\frac{26596271}{250000\pi}\left(\operatorname{cm}^2\right)\)

Vậy diện tích phần tô màu là khoảng \(33,86342397969301\operatorname{cm}^2\)

\(\) a)

Giả sử \(x+7y\) là bội của \(31\)

Do \(\left(6;31\right)=1\)

nên \(6\left(x+7y\right)=6x+42y=6x+11y+31y\) là bội của \(31\)

\(31y\) là bội của \(31\) nên \(6x+11y\) là bội của \(31\)

thì \(6x+11y\) là bội của \(31\) khi và chỉ khi \(x+7y\) là bội của \(31\)

( đpcm )

b)

Giả sử \(x-4y\) là bội của \(13\)

Do \(\left(7;13\right)=1\)

nên \(7\left(x-4y\right)=7x-28y=7x+11y-39y\) là bội của 13

\(-39y\) là bội của \(13\) nên \(7x+11y\) là bội của 13

thì \(7x+11y\) là bội của \(13\) khi và chỉ khi \(x-4y\) là bội của \(13\)

( đpcm )

Gọi phân số đã cho là \(\frac{a}{55-a}\) và số tự nhiên cần tìm là \(b\)

( \(25\le a<55;b\ne a-55\) )

Lấy tử số trừ đi số tự nhiên \(c\) và cộng mẫu số với số tự nhiên c thì được phân số mới là \(\frac56\) và tổng tử và mẫu là không thay đổi

nên \(\begin{cases}\frac{a-b}{55-a+b}=\frac56=\frac{5c}{6c}\\ \left(a-b\right)+\left(55-a+b\right)=5c+6c=11c=55\end{cases}\)

( \(c\ne0\) )

thì \(c=55:11=5\) ( t/m ) hay \(\begin{cases}a-b=5c=25\\ 55-a+b=6d=30\end{cases}\)

cho nên \(a-b=25\) do đó \(b=a-25\)

Vậy số tự nhiên cần tìm là bằng giá trị của phép tính: tử số trừ 25.

( Nếu tử số của phân số đã cho bé hơn 25 thì số cần tìm không là số tự nhiên )