Hoàng Nhật Minh
Giới thiệu về bản thân
a) Viết biểu thức thể tích
Thể tích hình hộp chữ nhật:
\(V = x \cdot \left(\right. x + 1 \left.\right) \cdot \left(\right. x - 1 \left.\right)\)
Nhận ra hằng đẳng thức:
\(\left(\right. x + 1 \left.\right) \left(\right. x - 1 \left.\right) = x^{2} - 1\)
⇒
\(V = x \left(\right. x^{2} - 1 \left.\right) = x^{3} - x\)
b) Tính thể tích khi \(x = 4\)
\(V = 4^{3} - 4 = 64 - 4 = 60\)
Kết luận:
- a) \(V = x^{3} - x\)
- b) \(V = 60\)
Ta cần chia đa thức
\(A = 2 x^{4} - 3 x^{3} - 3 x^{2} + 6 x - 2\) cho \(B = x^{2} - 2\).
Bước 1: Chia từng bước
Lần 1:
\(\frac{2 x^{4}}{x^{2}} = 2 x^{2}\)
Nhân lại:
\(2 x^{2} \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) = 2 x^{4} - 4 x^{2}\)
Trừ:
\(\left(\right. 2 x^{4} - 3 x^{3} - 3 x^{2} \left.\right) - \left(\right. 2 x^{4} - 4 x^{2} \left.\right) = - 3 x^{3} + x^{2}\)
Lần 2:
\(\frac{- 3 x^{3}}{x^{2}} = - 3 x\)
Nhân:
\(- 3 x \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) = - 3 x^{3} + 6 x\)
Trừ:
\(\left(\right. - 3 x^{3} + x^{2} + 6 x \left.\right) - \left(\right. - 3 x^{3} + 6 x \left.\right) = x^{2}\)
Lần 3:
\(\frac{x^{2}}{x^{2}} = 1\)
Nhân:
\(1 \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) = x^{2} - 2\)
Trừ:
\(\left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) - \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) = 0\)
Kết quả
- Thương: \(Q \left(\right. x \left.\right) = 2 x^{2} - 3 x + 1\)
- Dư: \(R \left(\right. x \left.\right) = 0\)
- Kết luận:
\(A = \left(\right. x^{2} - 2 \left.\right) \left(\right. 2 x^{2} - 3 x + 1 \left.\right)\)
Ta giải phương trình:
\(5 x \left(\right. 4 x^{2} - 2 x + 1 \left.\right) - 2 x \left(\right. 10 x^{2} - 5 x + 2 \left.\right) = - 36\)Bước 1: Khai triển
\(5 x \left(\right. 4 x^{2} - 2 x + 1 \left.\right) = 20 x^{3} - 10 x^{2} + 5 x\) \(- 2 x \left(\right. 10 x^{2} - 5 x + 2 \left.\right) = - 20 x^{3} + 10 x^{2} - 4 x\)Bước 2: Cộng hai biểu thức
\(\left(\right. 20 x^{3} - 10 x^{2} + 5 x \left.\right) + \left(\right. - 20 x^{3} + 10 x^{2} - 4 x \left.\right)\)Rút gọn:
- \(20 x^{3} - 20 x^{3} = 0\)
- \(- 10 x^{2} + 10 x^{2} = 0\)
- \(5 x - 4 x = x\)
👉 Vế trái chỉ còn: \(x\)
Bước 3: Giải phương trình
\(x = - 36\)\(a)TínhP(x)+Q(x)Cộnghaiđathứctheotừnghạngtửnùngbậc:P(x)=x4-5x3+0x2+4x-5Q(x)=-x4+0x3+3x2+2x+1Cộnglại:x4+(-x4)=0-5x3+0=-5x30+3x2=3x24x+2x=6x-5+1=-4\)
P(x)+Q(x)=−5x3+3x2+6x−4
b) Tìm \(R \left(\right. x \left.\right)\) sao cho \(P \left(\right. x \left.\right) = R \left(\right. x \left.\right) + Q \left(\right. x \left.\right)\)
Suy ra:
\(R \left(\right. x \left.\right) = P \left(\right. x \left.\right) - Q \left(\right. x \left.\right)\)
Ta trừ hai đa thức:
\(R \left(\right. x \left.\right) = \left(\right. x^{4} - 5 x^{3} + 0 x^{2} + 4 x - 5 \left.\right) - \left(\right. - x^{4} + 0 x^{3} + 3 x^{2} + 2 x + 1 \left.\right)\)
Đổi dấu rồi cộng:
- \(x^{4} + x^{4} = 2 x^{4}\)
- \(- 5 x^{3} - 0 = - 5 x^{3}\)
- \(0 - 3 x^{2} = - 3 x^{2}\)
- \(4 x - 2 x = 2 x\)
- \(- 5 - 1 = - 6\)
- Kết quả:
\(R \left(\right. x \left.\right) = 2 x^{4} - 5 x^{3} - 3 x^{2} + 2 x - 6\)