Vũ Minh Hằng
Giới thiệu về bản thân
Bước 1: Tạo hiệu ứng xuất hiện ( Entrance)
1. Chọn đối tượng ( hình ảnh, văn bản , icon...) cần tạo hiệu ứng.
2. Vào thẻ Animation
3. Trong nhóm hiệu ứng, chọn một kiểu hiệu ứng màu xanh lá cây ( ví dụ: Appear,Fade,Fly In ) để đối tượng xuất hiện.
Bước 2: Thêm hiệu ứng biến mất ( Exit)
1. Vẫn chọn đối tượng đó, nhấn vào nút Add Animation ( quan trọng: Không chọn trực tiếp trong bảng hiệu ứng vì sẽ làm mất hiệu ứng ứng xuất hiện đã tạo).
2. Cuộn xuống nhóm hiệu ứng màu đỏ ( Exit) và chọn một kiểu hiệu ứng ( ví dụ: Disappear, Fade,Fly Out ) để đối tượng biến mất.
Bước 3: Điều chỉnh thời gian (Timing)
1. Mở bảng
Animation Pane để quản lý các hiệu ứng.
2. Thiết lập cách hiệu ứng bắt đầu:
1. On Click: Chạy khi nhấp chuột .
2. After Previous: Hiệu ứng biến mất sẽ tự động chạy ngay sau khi hiệu ứng xuất hiện kết thúc .
3. Chỉnh thông số Duraction ( thời gian chạy) và Delay( độ trễ) nếu cần.
Bước 1: Tạo hiệu ứng xuất hiện ( Entrance)
1. Chọn đối tượng ( hình ảnh, văn bản , icon...) cần tạo hiệu ứng.
2. Vào thẻ Animation
3. Trong nhóm hiệu ứng, chọn một kiểu hiệu ứng màu xanh lá cây ( ví dụ: Appear,Fade,Fly In ) để đối tượng xuất hiện.
Bước 2: Thêm hiệu ứng biến mất ( Exit)
1. Vẫn chọn đối tượng đó, nhấn vào nút Add Animation ( quan trọng: Không chọn trực tiếp trong bảng hiệu ứng vì sẽ làm mất hiệu ứng ứng xuất hiện đã tạo).
2. Cuộn xuống nhóm hiệu ứng màu đỏ ( Exit) và chọn một kiểu hiệu ứng ( ví dụ: Disappear, Fade,Fly Out ) để đối tượng biến mất.
Bước 1: Tạo hiệu ứng xuất hiện ( Entrance)
1. Chọn đối tượng ( hình ảnh, văn bản , icon...) cần tạo hiệu ứng.
2. Vào thẻ Animation
3. Trong nhóm hiệu ứng, chọn một kiểu hiệu ứng màu xanh lá cây ( ví dụ: Appear,Fade,Fly In ) để đối tượng xuất hiện.
Bước 2: Thêm hiệu ứng biến mất ( Exit)
1. Vẫn chọn đối tượng đó, nhấn vào nút Add Animation ( quan trọng: Không chọn trực tiếp trong bảng hiệu ứng vì sẽ làm mất hiệu ứng ứng xuất hiện đã tạo).
2. Cuộn xuống nhóm hiệu ứng màu đỏ ( Exit) và chọn một kiểu hiệu ứng ( ví dụ: Disappear, Fade,Fly Out ) để đối tượng biến mất.
Các bước thực hiện thuật toán:
Bước 1: Thiết lập vùng tìm kiếm ban đầu
+ Phạm vi từ vị trí 1 đến 11.
+ Tìm vị trí ở giữa:(1+11//2=6.
+ Tên tại vị trí số 6 là Hà.
+ So sánh:" Ăn" đứng trước " Hà" trong bảng chữ cái. Thuật toán sẽ tiếp tục tìm ở nửa đầu ( từ vị trí 1 đến 5)
Bước 2: Tìm trong nửa đầu
+ Phạm vi từ vị trí 1 đến 5.
+ Tìm vị trí ở giữa:(1+5)/2= 3.
+ Tên vị trí ở số 3 là Đạt
+ So sánh:"Ăn đứng trước" Đạt ". Thuật toán tiếp tục tìm ở phạm vi từ vị trí 1 đến 2
Bước 3: Tiếp tục chia nhỏ
+ Phạm vi từ vị trí 1 đến 2.
+ Tìm vị trí ở giữa:(1+2)/2=1.5( lấy phần nguyên là 1).
+ Tên tại vị trí số 1 là Ăn.
+ So sánh:"An" trùng khớp với tên cần tìm.
Kết quả: Thuật toán kết thúc và tìm thấy tên Ăn ở vị trí số 1 sau 3 bước số sánh.
Các bước thực hiện thuật toán:
Bước 1: Thiết lập vùng tìm kiếm ban đầu
+ Phạm vi từ vị trí 1 đến 11.
+ Tìm vị trí ở giữa:(1+11//2=6.
+ Tên tại vị trí số 6 là Hà.
+ So sánh:" Ăn" đứng trước " Hà" trong bảng chữ cái. Thuật toán sẽ tiếp tục tìm ở nửa đầu ( từ vị trí 1 đến 5)
Bước 2: Tìm trong nửa đầu
+ Phạm vi từ vị trí 1 đến 5.
+ Tìm vị trí ở giữa:(1+5)/2= 3.
+ Tên vị trí ở số 3 là Đạt
+ So sánh:"Ăn đứng trước" Đạt ". Thuật toán tiếp tục tìm ở phạm vi từ vị trí 1 đến 2
Bước 3: Tiếp tục chia nhỏ
+ Phạm vi từ vị trí 1 đến 2.
+ Tìm vị trí ở giữa:(1+2)/2=1.5( lấy phần nguyên là 1).
+ Tên tại vị trí số 1 là Ăn.
+ So sánh:"An" trùng khớp với tên cần tìm.
Kết quả: Thuật toán kết thúc và tìm thấy tên Ăn ở vị trí số 1 sau 3 bước số sánh.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân:
+Thảo tác 1: Số sánh giá trị của dãy với giá trị cần tìm.
+ Thảo tác 3: Nếu kết quả so sánh "bằng" là sai thì tiếp tục thực hiện tìm kiếm trên dãy ở nửa trước hoặc nửa sau phần tử đang sở sánh.
Thao tác chung :
+ Thảo tác 5: Nếu kết quả so sánh "bằng" là đúng thì thông báo " tìm thấy".
+ Thảo tác 2: Nếu kết quả so sánh"bằng" là sai thì tiếp tục thực hiện so sánh giá trị của phần tử liền sau của dãy với giá trị cần tìm ( thường dùng cho tìm kiếm tuần tự).
Thuật toán tìm kiếm nhị phân:
+Thảo tác 1: Số sánh giá trị của dãy với giá trị cần tìm.
+ Thảo tác 3: Nếu kết quả so sánh "bằng" là sai thì tiếp tục thực hiện tìm kiếm trên dãy ở nửa trước hoặc nửa sau phần tử đang sở sánh.
Thao tác chung :
+ Thảo tác 5: Nếu kết quả so sánh "bằng" là đúng thì thông báo " tìm thấy".
+ Thảo tác 2: Nếu kết quả so sánh"bằng" là sai thì tiếp tục thực hiện so sánh giá trị của phần tử liền sau của dãy với giá trị cần tìm ( thường dùng cho tìm kiếm tuần tự).
1: Nguyễn Gia An: Sai(6/5)
2: Hà Ngọc Ánh:Sai(12/3)
3: Hoàng Văn Bình:Sai (31/7)
4:Ngô Bảo Châu:Sai( 4/4)
5: Hà Mỹ Duyên:Sai(4/4)
6.:Trương Anh Đức: Sai (13/11)
7:Trần Hương Giang: Đúng (29/9)
8 : Đào Phương Hà:Sai(12/12)
Kết quả: Tìm thấy học sinh Trần Hương Giang sinh vào tháng 9 ở lặp thứ 7. Thuật toán kết thúc sau khi kiểm tra hết đánh sách ở lần lặp thứ 8
Quá trình sắp xếp:
Lượt 1:
1.(83,5,8,12,65,72,71)→83 >5,đổi chỗ :(5,83,8,12,65,72,71)
2.(5,8,83,12,65,72,71)→83 >8 đổi chỗ:(5,8,83,12,65,72,71)
3.(5,8,83,12,65,72,71)→83 > 12,đổi chỗ:(5,8,12,83,65,72,71)
4.(
Quá trình sắp xếp:
Lượt 1:
1.(83,5,8,12,65,72,71)→83 >5,đổi chỗ :(5,83,8,12,65,72,71)
2.(5,8,83,12,65,72,71)→83 >8 đổi chỗ:(5,8,83,12,65,72,71)
3.(5,8,83,12,65,72,71)→83 > 12,đổi chỗ:(5,8,12,83,65,72,71)
4.(