Hạng Thìn Đông
Giới thiệu về bản thân
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]
Phản ứng điện phân dung dịch NaCl để sản xuất NaOH:
\(2 N a C l + 2 H_{2} O \rightarrow 2 N a O H + H_{2} + C l_{2}\)
1. Lượng NaCl đã phản ứng
- Nồng độ ban đầu: 300 g/L
- Nồng độ nước muối nghèo: 220 g/L
⇒ NaCl đã bị tiêu thụ:
\(300 - 220 = 80 \&\text{nbsp};\text{g}\)
2. Tính số mol NaCl đã phản ứng
nNaCl=58.580≈1.37 mol
3. Theo phương trình phản ứng
\(2 N a C l \rightarrow 2 N a O H\)
⇒ 1 mol NaCl tạo 1 mol NaOH
\(n_{N a O H} = 1.37 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
4. Khối lượng NaOH lý thuyết
5. Tính theo hiệu suất 80%
\(m_{t h ự c} = 54.8 \times 0.8 \approx 43.8 \&\text{nbsp};\text{g}\)
\[m_{NaOH}=1.37\times40=54.8g\]