Hạng Thìn Đông
Giới thiệu về bản thân
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Thành phần nguyên tố của gang và thép:
1. Gang:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
- Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.
2. Thép:
- Thành phần chính: sắt (Fe) và cacbon (C).
- Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
- Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.
Ta dựa vào dãy hoạt động hoá học của kim loại:
K, Na, Ca, Mg, Al, Fe, Pb, Cu, Ag,…
→ Fe đẩy được kim loại đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối.
1. Với CuSO₄ (Cu đứng sau Fe) → có phản ứng
\(F e + C u S O_{4} \rightarrow F e S O_{4} + C u\)
2. Với AgNO₃ (Ag đứng sau Fe) → có phản ứng
\(F e + 2 A g N O_{3} \rightarrow F e \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{2} + 2 A g\)
3. Với Pb(NO₃)₂ (Pb đứng sau Fe) → có phản ứng
\(F e + P b \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{2} \rightarrow F e \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{2} + P b\)
4. Với AlCl₃ (Al đứng trước Fe) → không phản ứng
5. Với Fe₂(SO₄)₃ → không phản ứng
(vì cùng kim loại Fe)
6. Với KCl (K đứng trước Fe) → không phản ứng
✅ Kết luận: Có phản ứng với CuSO₄, AgNO₃, Pb(NO₃)₂.
Không phản ứng với AlCl₃, Fe₂(SO₄)₃, KCl.