Hạng Thìn Đông

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Hạng Thìn Đông
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Thành phần nguyên tố của gang và thép:

1. Gang:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon: khoảng 2 – 5%.
  • Ngoài ra còn có một lượng nhỏ các nguyên tố khác như Si, Mn, S, P.

2. Thép:

  • Thành phần chính: sắt (Fe)cacbon (C).
  • Hàm lượng cacbon ít hơn gang, khoảng 0,01 – 2%.
  • Có thể chứa thêm một số nguyên tố khác như Mn, Cr, Ni,… để tăng độ bền và tính chất của thép.

Ta dựa vào dãy hoạt động hoá học của kim loại:
K, Na, Ca, Mg, Al, Fe, Pb, Cu, Ag,…

Fe đẩy được kim loại đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối.


1. Với CuSO₄ (Cu đứng sau Fe) → có phản ứng

\(F e + C u S O_{4} \rightarrow F e S O_{4} + C u\)


2. Với AgNO₃ (Ag đứng sau Fe) → có phản ứng

\(F e + 2 A g N O_{3} \rightarrow F e \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{2} + 2 A g\)

3. Với Pb(NO₃)₂ (Pb đứng sau Fe) → có phản ứng

\(F e + P b \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{2} \rightarrow F e \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{2} + P b\)


4. Với AlCl₃ (Al đứng trước Fe) → không phản ứng


5. Với Fe₂(SO₄)₃không phản ứng

(vì cùng kim loại Fe)

6. Với KCl (K đứng trước Fe) → không phản ứng


Kết luận: Có phản ứng với CuSO₄, AgNO₃, Pb(NO₃)₂.
Không phản ứng với AlCl₃, Fe₂(SO₄)₃, KCl.