Hoàng Mai Chi
Giới thiệu về bản thân
a , \(5CaC_2^{}O_4^{}+2kMnO_4^{}+8H_2^{}SO_4^{}\rarr5CaSO_4^{}+K_2^{}SO_4^{}+2MnSO_4^{}+10CO_2^{}+8H_2^{}O\)
b , 10.0mg \(Ca^{2+}\100mL\) máu
\(\) tính sản phẩm ;
\(fH_{sp}^{\omicron}=(-542,83)+2(-167,16)=-542,83-334,32=-877,15k/mol\)
tính enthalpy phản ứng ;
\(rH_{298}^{\omicron}=-877.15-\left(-795.0\right)=-877.15+795.0=-82,15kJ\) \mol
vậy biến thiên enthalpy; -82.15kj\mol
a , \(Fe+4HNO_3^{}\rarr Fe(NO_3^{})_3^{}+NO+2H_2^{}O\)
chất oxi hóa ; HNO3
chất khử : Fe
quá trình oxi hóa\(Fe\rarr Fe_{}^{3+}\)
quá trình khử \(NO_3^{-}\rarr NO\)
b , \(2KMnO_4^{}+10FeSO_4^{}+8H_2^{}SO_4^{}\rarr5Fe_2^{}(SO_4^{})_3^{}+2MnSO_4^{}+K_2^{}SO_4^{}+8H_2^{}O\)
chất oxi hóa: \(KMnO_4^{}(MnO_{4_{}^{}}^{-})\)
chất khử ;\(FeSO_4^{}(Fe^{2+})\)
quá trình oxi hóa : \(Fe^{2+}\rarr Fe^{3+}\)
quá trình khử : \(MnO_4^{-}\rarr Mn^{2+}\)