Lương Tấn Khang

Giới thiệu về bản thân

chào tất cả các bạn
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
Sinh nhật của Cheryl là ngày 16 tháng 7. Sau khi phân tích các manh mối, tháng 5 và 6 bị loại bỏ do Albert không biết, chỉ còn lại các ngày trong tháng 7 và 8. Bernard biết ngày, loại trừ các ngày 14, dẫn đến ngày duy nhất còn lại thỏa mãn là 16/7, được xác nhận bởi Albert.  Znews +2 Phân tích chi tiết:
  1. Danh sách 10 ngày:
    • Tháng 5: 15, 16, 19
    • Tháng 6: 17, 18
    • Tháng 7: 14, 16
    • Tháng 8: 14, 15, 17
  2. Albert: “Tôi không biết... nhưng tôi biết Bernard cũng không biết.”
    • Nếu tháng là tháng 5 hoặc tháng 6, Bernard có thể biết ngày (nếu là 19 hoặc 18).
    • Vì Albert biết chắc Bernard không biết, tháng đó không thể là tháng 5 hoặc tháng 6. Loại các tháng 5, 6.
    • Còn lại: 14/7, 16/7, 14/8, 15/8, 17/8.
  3. Bernard: “Lúc đầu tôi cũng không biết... nhưng giờ thì tôi biết rồi.”
    • Bernard chỉ biết ngày. Sau khi loại tháng 5 và 6, nếu ngày là 14, Bernard vẫn không biết vì còn 14/7 và 14/8.
    • Vì Bernard đã biết, ngày đó không thể là 14. Loại 14/7, 14/8.
    • Còn lại: 16/7, 15/8, 17/8.
  4. Albert: “Vậy thì tôi cũng biết rồi.”
    • Albert biết tháng. Nếu tháng là tháng 8, vẫn còn 2 lựa chọn (15 và 17).
    • Vì Albert biết chính xác, tháng đó phải là tháng 7.
    • Kết quả cuối cùng: 16 tháng 7. 

vioedu chiều mai làm i thi

Công thức thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, cấu trúc chính là S + was/were + V-ing ELSA Speak +1
  • Khẳng định: S + was/were + V-ing.
  • Phủ định: S + was/were + not + V-ing (wasn't/weren't).
  • Nghi vấn: Was/Were + S + V-ing?.
  • Lưu ý: I/He/She/It/Danh từ số ít + wasWe/You/They/Danh từ số nhiều + were phòng luyện thi ảo Cambridge +4
Chi tiết công thức quá khứ tiếp diễn

Loại câu

 

Công thức

Ví dụ

Khẳng định

S + was/were + V-ing

I

 was watching 

TV at 8 PM yesterday.

Phủ định

S + was/were + not + V-ing

They

 weren't working 

when I came.

Nghi vấn

Was/Were + S + V-ing?

Were 

you

 studying 

at 9 PM last night?

Dấu hiệu nhận biết
  • At/At this time + mốc thời gian trong quá khứ (at 5 p.m yesterday, at this time last year).
  • When/While (khi một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào).
  • All day yesterday (cả ngày hôm qua).  NativeX +1
Ví dụ về cách dùng
  1. Hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể: At 9 PM last night, I was reading a book. (Lúc 9 giờ tối qua, tôi đang đọc sách).
  2. Hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào: While I was cooking, my brother was watching TV. (Khi tôi đang nấu ăn, anh tôi đang xem TV)