NGUYỄN TRẦN BẢO HÂN
Giới thiệu về bản thân
1. Bảng dữ liệu ví dụ
STT | Khoản chi | Số tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
1 | Tiền ăn | 3,000,000 |
2 | Tiền điện | 500,000 |
3 | Tiền nước | 200,000 |
4 | Tiền internet | 300,000 |
5 | Tiền xăng xe | 800,000 |
6 | Tiền học | 1,200,000 |
7 | Mua sắm | 700,000 |
Giả sử cột C (C2:C8) là số tiền.
a) Tổng số tiền chi tiêu trong tháng
Dùng hàm SUM:
=SUM(C2:C8)
b) Khoản chi nhiều nhất và ít nhất
- Nhiều nhất:
=MAX(C2:C8)
- Ít nhất:
=MIN(C2:C8)
c) Có bao nhiêu khoản đã chi
Dùng hàm COUNT:
=COUNT(C2:C8)
d) Trung bình mỗi ngày chi bao nhiêu tiền
Trước tiên tính tổng chi tiêu, sau đó chia cho 30 ngày:
=SUM(C2:C8)/30
1. Bảng dữ liệu ví dụ
STT | Khoản chi | Số tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
1 | Tiền ăn | 3,000,000 |
2 | Tiền điện | 500,000 |
3 | Tiền nước | 200,000 |
4 | Tiền internet | 300,000 |
5 | Tiền xăng xe | 800,000 |
6 | Tiền học | 1,200,000 |
7 | Mua sắm | 700,000 |
Giả sử cột C (C2:C8) là số tiền.
a) Tổng số tiền chi tiêu trong tháng
Dùng hàm SUM:
=SUM(C2:C8)
b) Khoản chi nhiều nhất và ít nhất
- Nhiều nhất:
=MAX(C2:C8)
- Ít nhất:
=MIN(C2:C8)
c) Có bao nhiêu khoản đã chi
Dùng hàm COUNT:
=COUNT(C2:C8)
d) Trung bình mỗi ngày chi bao nhiêu tiền
Trước tiên tính tổng chi tiêu, sau đó chia cho 30 ngày:
=SUM(C2:C8)/30
1. Bảng dữ liệu ví dụ
STT | Khoản chi | Số tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
1 | Tiền ăn | 3,000,000 |
2 | Tiền điện | 500,000 |
3 | Tiền nước | 200,000 |
4 | Tiền internet | 300,000 |
5 | Tiền xăng xe | 800,000 |
6 | Tiền học | 1,200,000 |
7 | Mua sắm | 700,000 |
Giả sử cột C (C2:C8) là số tiền.
a) Tổng số tiền chi tiêu trong tháng
Dùng hàm SUM:
=SUM(C2:C8)
b) Khoản chi nhiều nhất và ít nhất
- Nhiều nhất:
=MAX(C2:C8)
- Ít nhất:
=MIN(C2:C8)
c) Có bao nhiêu khoản đã chi
Dùng hàm COUNT:
=COUNT(C2:C8)
d) Trung bình mỗi ngày chi bao nhiêu tiền
Trước tiên tính tổng chi tiêu, sau đó chia cho 30 ngày:
=SUM(C2:C8)/30
1. Bảng dữ liệu ví dụ
STT | Khoản chi | Số tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
1 | Tiền ăn | 3,000,000 |
2 | Tiền điện | 500,000 |
3 | Tiền nước | 200,000 |
4 | Tiền internet | 300,000 |
5 | Tiền xăng xe | 800,000 |
6 | Tiền học | 1,200,000 |
7 | Mua sắm | 700,000 |
Giả sử cột C (C2:C8) là số tiền.
a) Tổng số tiền chi tiêu trong tháng
Dùng hàm SUM:
=SUM(C2:C8)
b) Khoản chi nhiều nhất và ít nhất
- Nhiều nhất:
=MAX(C2:C8)
- Ít nhất:
=MIN(C2:C8)
c) Có bao nhiêu khoản đã chi
Dùng hàm COUNT:
=COUNT(C2:C8)
d) Trung bình mỗi ngày chi bao nhiêu tiền
Trước tiên tính tổng chi tiêu, sau đó chia cho 30 ngày:
=SUM(C2:C8)/30
1. Bảng dữ liệu ví dụ
STT | Khoản chi | Số tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
1 | Tiền ăn | 3,000,000 |
2 | Tiền điện | 500,000 |
3 | Tiền nước | 200,000 |
4 | Tiền internet | 300,000 |
5 | Tiền xăng xe | 800,000 |
6 | Tiền học | 1,200,000 |
7 | Mua sắm | 700,000 |
Giả sử cột C (C2:C8) là số tiền.
a) Tổng số tiền chi tiêu trong tháng
Dùng hàm SUM:
=SUM(C2:C8)
b) Khoản chi nhiều nhất và ít nhất
- Nhiều nhất:
=MAX(C2:C8)
- Ít nhất:
=MIN(C2:C8)
c) Có bao nhiêu khoản đã chi
Dùng hàm COUNT:
=COUNT(C2:C8)
d) Trung bình mỗi ngày chi bao nhiêu tiền
Trước tiên tính tổng chi tiêu, sau đó chia cho 30 ngày:
=SUM(C2:C8)/30
1. Bảng dữ liệu ví dụ
STT | Khoản chi | Số tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
1 | Tiền ăn | 3,000,000 |
2 | Tiền điện | 500,000 |
3 | Tiền nước | 200,000 |
4 | Tiền internet | 300,000 |
5 | Tiền xăng xe | 800,000 |
6 | Tiền học | 1,200,000 |
7 | Mua sắm | 700,000 |
Giả sử cột C (C2:C8) là số tiền.
a) Tổng số tiền chi tiêu trong tháng
Dùng hàm SUM:
=SUM(C2:C8)
b) Khoản chi nhiều nhất và ít nhất
- Nhiều nhất:
=MAX(C2:C8)
- Ít nhất:
=MIN(C2:C8)
c) Có bao nhiêu khoản đã chi
Dùng hàm COUNT:
=COUNT(C2:C8)
d) Trung bình mỗi ngày chi bao nhiêu tiền
Trước tiên tính tổng chi tiêu, sau đó chia cho 30 ngày:
=SUM(C2:C8)/30