Lý Hoàng Lan
Giới thiệu về bản thân
1. Phân Ure : CO(NH2)2
Khối lượng mol (M) : 12 + 16+ ( 14+ 1 * 2 ) * 2= 60 ( g/mol)
Phần trăm N : % N= 14*2: 60 * 100% = 46,67%
2. Ammonium sulfate : ( NH4) 2SO4
Khối lượng mol (M) : 14 + 1 * 4 +14 +16 * 3 + 80 (g/ mol)
Phần trăm N : %N= 14*2:132 * 100% = 21,21%
3 .Ammonium nitrate : NH4NO3
Khối lượng mol (M) : 14+1*4+14+16*3= 80 (g/mol)
Phần trăm N : %N = 14*2 : 80*100% = 35,0%
4. Calcium nitrate : Ca(NO3)2
Khối lượng mol ( M) : 40 + (14+ 16* 3) * 2 = 164 ( g/mol)
Phần trăm N : 14 * 2: 164 * 100 % = 17, 07 %
a) CTHH : Áp dụng quy tắc hóa trị (S hóa trị VI , O hóa trị II) , ta có công thức là SO3
Phân tử khối : Mso3 = 32+ 16 * 3 = 80 ( amu)
b) CTHH : Áp dụng quy tắc hóa trị ( C hóa trị IV , H hóa trị I ) , ta có công thức là CH4
Phân tử khối : MCH4 = 12+1*4 = 16 ( amu)
c) CTHH: Áp dụng quy tắc hóa trị ( Fe hóa trị III , nhóm SO4 hóa trị II) , ta có công thức là Fe2(SO4)3
MFe2(SO4)3 = 56*2 + (32+16*4) * 3 = 112+ 96*3 = 400 (amu)
(1). Nguyen tu
(2). Nguyen to
(3). 1:2
(4). Gap khuc
(5). Duong thang
1 . so hieu nguyen tu z la 1, ki hieu hoa hoc H
2. ten nguyen to hoa hoc la carbon
3. ki hieu hoa hoc la Na
4. so hieu nguyen tu z la 17, ki hieu hoa hoc la Cl
5. ten nguyen to hoa hoc la argon , ki hieu hoa hoc la Ar
6. so hieu nguyen tu z la 20 , ki hieu hoa hoc la Ca