Đỗ Triệu Ánh Nguyệt

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đỗ Triệu Ánh Nguyệt
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

%N(CO(NH2)2)=602.14.100%=46,67%

\(\% N \left(\right. \left(\left(\right. N H_{4} \left.\right)\right)_{2} S O_{4} \left.\right) = \frac{2.14}{132} . 100 \% = 21 , 21 \%\)

\(\% N \left(\right. N H_{4} N O_{3} \left.\right) = \frac{2.14}{80} . 100 \% = 35 \%\)

\(\% N \left(\right. C a \left(\left(\right. N O_{3} \left.\right)\right)_{2} \left.\right) = \frac{2.14}{164} . 100 \% = 17 , 07 \%\)

=> CO(NH2)2 có hàm lượng N cao nhất%N(CO(NH2)2)=602.14.100%=46,67%

\(\% N \left(\right. \left(\left(\right. N H_{4} \left.\right)\right)_{2} S O_{4} \left.\right) = \frac{2.14}{132} . 100 \% = 21 , 21 \%\)

\(\% N \left(\right. N H_{4} N O_{3} \left.\right) = \frac{2.14}{80} . 100 \% = 35 \%\)

\(\% N \left(\right. C a \left(\left(\right. N O_{3} \left.\right)\right)_{2} \left.\right) = \frac{2.14}{164} . 100 \% = 17 , 07 \%\)

=> CO(NH2)2 có hàm lượng N cao nhất

a) Sulfur có hóa trị VI và oxygen có hóa trị II nên có tỉ lệ hóa trị là 3:1

Vậy công thức hóa học là: \(S O_{3}\)

b) Carbon có hóa trị IV và hydrogen có hóa trị I nên có tỉ lệ hóa trị là 4:1

Vậy công thức hóa học là: \(C H_{4}\)

c) Iron có hóa trị III và sulfate có hóa trị II nên có tỉ lệ hóa trị là 3:2

Vậy công thức hóa học là: \(F e_{2} S_{3}\)

(1) nguyên tử
(2) nguyên tố
(3) 1:2
(4) gấp khúc
(5) đường thẳng

1.
Số hiệu nguyên tử: 1
Kí hiệu hoá học: H
2.
Tên nguyên tố hoá học: carbon
3.
Kí hiệu hoá học: Na
4.
Số hiệu nguyên tử: 17
Kí hiệu hoá học: Cl
5.
Tên nguyên tố hoá học: Argon
Kí hiệu hoá học: Ar
6.
Số hiệu nguyên tử: 20
Kí hiệu hoá học: Ca