Nguyễn Nam Phong

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Nam Phong
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Zn + H2SO4 ⟶ ZnSO4 + H2

Số mol Zn:

\(n_{Z n} = \frac{m_{Z n}}{M_{Z n}} = \frac{19 , 5}{65} = 0 , 3\) (mol)

Khối lượng H2SO4:

\(m_{H_{2} S O_{4}} = \frac{m_{d d} . C \&\text{nbsp}; \%}{100 \&\text{nbsp}; \%} = \frac{200.24 , 5 \&\text{nbsp}; \%}{100 \&\text{nbsp}; \%} = 49\) (g)

Số mol H2SO4:

\(n_{H_{2} S O_{4}} = \frac{m_{H_{2} S O_{4}}}{M_{H_{2} S O_{4}}} = \frac{49}{98} = 0 , 5\) (mol)

⇒ Zn hết, H2SO4 dư.

Dung dịch sau phản ứng gồm ZnSO4 và H2SO4 dư.

\(n_{H_{2} S O_{4} p ư} = n_{Z n S O_{4}} = n_{H_{2}} = n_{Z n} = 0 , 3\) (mol)

\(m_{H_{2} S O_{4} d ư} = m_{H_{2} S O_{4} b đ} - m_{H_{2} S O_{4} p ư} = 49 - 0 , 3.98 = 19 , 6\) (g)

\(m_{Z n S O_{4}} = n_{Z n S O_{4}} . M_{Z n S O_{4}} = 0 , 3.161 = 48 , 3\) (g)

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

\(m_{d d \&\text{nbsp}; s a u \&\text{nbsp}; p h ả n \&\text{nbsp};ứ n g} = m_{Z n} + m_{d d \&\text{nbsp}; H_{2} S O_{4}} - m_{H_{2}} = 19 , 5 + 200 - 0 , 3.2 = 218 , 9\) (g)

Nồng độ phần trăm của ZnSO4:

\(C \%_{Z n S O_{4}} = \frac{m_{Z n S O_{4}}}{m_{d d}} . 100 \% = \frac{48 , 3}{218 , 9} . 100 \% = 22 , 06 \%\)

Nồng độ phần trăm của H2SO4:

\(C \%_{H_{2} S O_{4}} = \frac{m_{H_{2} S O_{4}}}{m_{d d}} . 100 \% = \frac{19 , 6}{218 , 9} . 100 \% = 8 , 95 \%\)

CaO + 2HCl ⟶ CaCl2 + H2O

Ca(OH)2 + 2HCl ⟶ CaCl2 + 2H2O

CaCO3 + 2HCl ⟶ CaCl2 + CO2 + H2O

Ca(OH)2 + FeCl2 ⟶ CaCl2 + Fe(OH)2

CuO: copper(II) oxide.

K2O: potassium oxide.

P2O5: diphosphorus pentoxide.

NO: nitrogen monoxide.

- Số mol CaO tạo thành là nCaO = 7.106 : 100 = 1,25.105 (mol)

⇒ \(n_{C a C O_{3}}\) = 1,25.107 (mol) ⇒ \(m_{C a C O_{3}}\)= 1,25.107 (g) = 12,5 (tấn) 

Mà H = 90% ⇒ Khối lượng CaCO3 thực tế cần dùng là: 12,5\(\times\)100 : 90 = 13,89 (tấn).

⇒ Khối lượng quặng cần dùng là: 13,89 \(\times\) 100 : 80 = 17,36 (tấn)

Cu(OH)2: copper (II) hydroxide.

CO2: carbon dioxide.

BaSO4: barium sulfate.

H2S: hydrosulfuric acid. 

Cho hỗn hợp vào dung dịch silver nitrate (AgNO3) dư, đồng và nhôm phản ứng với dung dịch này giải phóng bạc theo các phương trình hóa học:

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag 

1: 4P + 5O2 2P2O5

2: P205 + 3H20 2H3PO4

3: H3PO4 + NaOH Na3PO4 + H20

4: 2Na3PO4 + 3CaCl2 6NaCl + Ca3(PO4)2