Lưu Thị Thu Hân
Giới thiệu về bản thân
Vòng lặp 1:
• So sánh 2 và -3, không hoán đổi (vì 2 > -3).
• So sánh -3 và 9, hoán đổi => [2, 9, -3, 2, 8, 6, 10, -3]
• So sánh -3 và 2, hoán đổi => [2, 9, 2, -3, 8, 6, 10, -3]
• So sánh -3 và 8, hoán đổi => [2, 9, 2, 8, -3, 6, 10, -3]
• So sánh -3 và 6, hoán đổi => [2, 9, 2, 8, 6, -3, 10, -3]
• So sánh -3 và 10, hoán đổi => [2, 9, 2, 8, 6, 10, -3, -3]
• So sánh -3 và -3, không hoán đổi.
Sau vòng lặp 1, phần tử nhỏ nhất -3 đã ở vị trí cuối cùng: [2, 9, 2, 8, 6, 10, -3, -3]
Vòng lặp 2:
• So sánh 2 và 9, hoán đổi => [9, 2, 2, 8, 6, 10, -3, -3]
• So sánh 2 và 2, không hoán đổi.
• So sánh 2 và 8, hoán đổi => [9, 2, 8, 2, 6, 10, -3, -3]
• So sánh 2 và 6, hoán đổi => [9, 2, 8, 6, 2, 10, -3, -3]
• So sánh 2 và 10, hoán đổi => [9, 2, 8, 6, 10, 2, -3, -3]
• So sánh 2 và -3, không hoán đổi.
Sau vòng lặp 2, phần tử nhỏ thứ hai -3 (hoặc 2) đã ở đúng vị trí: [9, 2, 8, 6, 10, 2, -3, -3]
Vòng lặp 3:
• So sánh 9 và 2, không hoán đổi.
• So sánh 2 và 8, hoán đổi =>[9, 8, 2, 6, 10, 2, -3, -3]
• So sánh 2 và 6, hoán đổi => [9, 8, 6, 2, 10, 2, -3, -3]
• So sánh 2 và 10, hoán đổi => [9, 8, 6, 10, 2, 2, -3, -3]
• So sánh 2 và 2, không hoán đổi.
Sau vòng lặp 3, phần tử 2 đã ở vị trí thứ 6: [9, 8, 6, 10, 2, 2, -3, -3]
Vòng lặp 4:
• So sánh 9 và 8, không hoán đổi.
• So sánh 8 và 6, không hoán đổi.
• So sánh 6 và 10, hoán đổi => [9, 8, 10, 6, 2, 2, -3, -3]
• So sánh 6 và 2, không hoán đổi.
Sau vòng lặp 4, phần tử 2 tiếp theo đã ở vị trí thứ 5: [9, 8, 10, 6, 2, 2, -3, -3]
Vòng lặp 5:
• So sánh 9 và 8, không hoán đổi.
• So sánh 8 và 10, hoán đổi => [9, 10, 8, 6, 2, 2, -3, -3]
• So sánh 8 và 6, không hoán đổi.
Sau vòng lặp 5, phần tử 6 đã ở vị trí thứ 4: [9, 10, 8, 6, 2, 2, -3, -3]
Vòng lặp 6:
• So sánh 9 và 10, hoán đổi => [10, 9, 8, 6, 2, 2, -3, -3]
• So sánh 9 và 8, không hoán đổi.
Sau vòng lặp 6, phần tử 8 đã ở vị trí thứ 3: [10, 9, 8, 6, 2, 2, -3, -3]
Vòng lặp 7:
• So sánh 10 và 9, không hoán đổi.
Kết quả cuối cùng: [10, 9, 8, 6, 2, 2, -3, -3]