Linh Quang Trưởng

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Linh Quang Trưởng
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) Xác định chất khử, chất oxi hoá

Số oxi hoá:

  • \(M n^{+ 4}\) trong \(M n O_{2} \rightarrow M n^{+ 2}\) (bị khử) ⇒ chất oxi hoá: \(M n O_{2}\)
  • \(C l^{- 1}\) trong HCl \(\rightarrow C l_{2}^{0}\) (bị oxi hoá) ⇒ chất khử: HCl (ion \(C l^{-}\))

b) Phương trình hoá học

\(\boxed{M n O_{2} + 4 H C l \rightarrow M n C l_{2} + C l_{2} + 2 H_{2} O}\)

Phản ứng tỏa nhiệt

  1. Đốt cháy metan:

\(C H_{4} + 2 O_{2} \rightarrow C O_{2} + 2 H_{2} O \left(\right. \Delta H < 0 \left.\right)\)

  1. Trung hòa axit – bazơ:

\(H C l + N a O H \rightarrow N a C l + H_{2} O \left(\right. \Delta H < 0 \left.\right)\)


Phản ứng thu nhiệt

  1. Nhiệt phân đá vôi:

\(C a C O_{3} \overset{t^{\circ}}{\rightarrow} C a O + C O_{2} \left(\right. \Delta H > 0 \left.\right)\)

  1. Điện phân nước:

\(2 H_{2} O \overset{đ i ệ n \&\text{nbsp}; p h \hat{a} n}{\rightarrow} 2 H_{2} + O_{2} \left(\right. \Delta H > 0 \left.\right)\)

PTHH

\(Z n + 2 H_{2} S O_{4} \left(\right. đặ c \left.\right) \rightarrow Z n S O_{4} + S O_{2} + 2 H_{2} O\) \(2 A l + 6 H_{2} S O_{4} \left(\right. đặ c \left.\right) \rightarrow A l_{2} \left(\right. S O_{4} \left.\right)_{3} + 3 S O_{2} + 6 H_{2} O\)


Số mol khí \(S O_{2}\)

\(n_{S O_{2}} = \frac{5 , 6}{22 , 4} = 0 , 25 \&\text{nbsp};\text{mol}\)


Đặt ẩn

Gọi:

  • \(x\) mol Zn
  • \(y\) mol Al

Theo PTHH:

\(x + \frac{3}{2} y = 0 , 25 \left(\right. 1 \left.\right)\)

Khối lượng hỗn hợp:

\(65 x + 27 y = 9 , 2 \left(\right. 2 \left.\right)\)


Giải hệ

Từ (1):

\(x = 0 , 25 - 1 , 5 y\)

Thế vào (2):

\(65 \left(\right. 0 , 25 - 1 , 5 y \left.\right) + 27 y = 9 , 2\) \(16 , 25 - 97 , 5 y + 27 y = 9 , 2\) \(16 , 25 - 70 , 5 y = 9 , 2\) \(70 , 5 y = 7 , 05\) \(y = 0 , 1 \&\text{nbsp};\text{mol}\)


Khối lượng Al

\(m_{A l} = 0 , 1 \times 27 = 2 , 7 \&\text{nbsp};\text{gam}\)

a) Tính \(\Delta H^{\circ}\) (dựa vào nhiệt tạo thành)

\(\Delta H^{\circ} = \sum \Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. s p \left.\right) - \sum \Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. t g \left.\right)\) \(= \left[\right. 3 \left(\right. - 393 , 50 \left.\right) + 4 \left(\right. - 241 , 82 \left.\right) \left]\right. - \left[\right. \left(\right. - 105 , 00 \left.\right) \left]\right.\) \(= \left(\right. - 1180 , 50 - 967 , 28 \left.\right) + 105 , 00\) \(\boxed{\Delta H^{\circ} = - 2042 , 78 \&\text{nbsp};\text{kJ}}\)

⇒ Phản ứng tỏa nhiệt.


b) So sánh và giải thích

Giá trị tính theo năng lượng liên kết sẽ khác giá trị trên vì:

  • Năng lượng liên kết là giá trị trung bình cho nhiều phân tử khác nhau.
  • Không phản ánh chính xác môi trường liên kết cụ thể trong từng chất.

⇒ Hai kết quả xấp xỉ nhưng không hoàn toàn giống nhau.

a) Phương trình nhiệt hoá học tạo thành \(A l_{2} O_{3}\)

Tạo từ các đơn chất bền nhất: Al (rắn) và \(O_{2}\) (khí).

\(\boxed{4 A l \left(\right. r \left.\right) + 3 O_{2} \left(\right. k \left.\right) \rightarrow 2 A l_{2} O_{3} \left(\right. r \left.\right) \&\text{nbsp};\&\text{nbsp}; \Delta H^{\circ} = - 3352 \&\text{nbsp};\text{kJ}}\)

(Giải thích: \(\Delta H_{f}^{\circ} \left(\right. A l_{2} O_{3} \left.\right) = - 1676\) kJ/mol ⇒ tạo 2 mol thì nhân 2.)

b)

Số mol khí oxygen:

\(n_{O_{2}} = \frac{7 , 437}{22 , 4} = 0 , 332 \&\text{nbsp};\text{mol}\)

Theo phương trình nhiệt hoá học:

\(3 \&\text{nbsp}; m o l \&\text{nbsp}; O_{2} \rightarrow 3352 \&\text{nbsp}; k J\)

Vậy:

\(0 , 332 \&\text{nbsp}; m o l \&\text{nbsp}; O_{2} \rightarrow Q = \frac{0 , 332 \times 3352}{3}\) \(Q \approx 371 \&\text{nbsp}; k J\)

\(\Delta H < 0\) nên phản ứng tỏa nhiệt.

a) Khi ở nơi đông người trong không gian kín, ta cảm thấy khó thở và phải thở nhanh hơn

  • Nhiều người cùng hô hấp làm nồng độ O₂ giảmCO₂ tăng trong không khí.
  • Cơ thể cần O₂ để hô hấp tế bào tạo năng lượng.
  • Khi thiếu O₂ và CO₂ tăng, trung khu hô hấp bị kích thích → ta phải thở nhanh và cảm thấy khó thở.

b) Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất

  • Oxygen (O₂) là chất duy trì sự cháy mạnh.
  • Trong bình O₂ nguyên chất, nồng độ oxygen rất cao nên phản ứng cháy xảy ra mạnh hơn.
  • Vì vậy tàn đóm đỏ cháy bùng sáng trở lại.

a. Tính khối lượng Fe

Theo PTHH:

\(2 F e : 3 S O_{2}\) \(n_{F e} = \frac{2}{3} \times 0 , 15 = 0 , 10 \&\text{nbsp}; m o l\) \(m_{F e} = 0 , 10 \times 56 = \boxed{5 , 6 \&\text{nbsp}; g}\)


b. Khối lượng muối tạo thành

Từ PTHH:

\(3 S O_{2} \rightarrow 1 F e_{2} \left(\right. S O_{4} \left.\right)_{3}\) \(n_{F e_{2} \left(\right. S O_{4} \left.\right)_{3}} = \frac{0 , 15}{3} = 0 , 05 \&\text{nbsp}; m o l\)

Khối lượng mol:

\(M_{F e_{2} \left(\right. S O_{4} \left.\right)_{3}} = 2 \cdot 56 + 3 \left(\right. 32 + 64 \left.\right) = 400 \&\text{nbsp}; g / m o l\) \(m = 0 , 05 \times 400 = \boxed{20 \&\text{nbsp}; g}\)

a) Cân bằng phương trình phản ứng

5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 10CO2

 b) Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là:

2,05.10-3.4,88.10-4 = 10-6 mol 

Số mol CaSO4 = 5/2. Số mol KMnO4 = 2,5x10-6 mol

Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5x10-6x40x103x 100 = 10mg/100 mL.