Nguyễn Viết Khoa
Giới thiệu về bản thân
a,N2+3H2->2NH3
b,Kc=[0,62]^2/[0,45]*[0,14]^3=311,3
c,-
-Tăng nhiệt độ hệ phản ứng:
Phản ứng tổng hợp \text{NH}_3 là phản ứng tỏa nhiệt (\Delta H < 0). Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thu nhiệt (chiều nghịch) để chống lại sự thay đổi.
-Tăng áp suất hệ phản ứng:
Tổng số mol khí ở vế trái là 1+3=4 mol, ở vế phải là 2 mol. Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm số mol khí (chiều thuận) để giảm áp suất.
-Thêm một lượng bột sắt:
Bột sắt (Fe) là chất xúc tác Fe hoặc Fe2O3 có chứa K2O và Al2O3 làm chất hoạt hóa trong phản ứng. Chất xúc tác giúp phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng nhanh hơn nhưng không làm thay đổi vị trí cân bằng và không làm thay đổi hiệu suất tại trạng thái cân bằn
-log (0,00196)=2,700743929
-log (0,00196)=2,700743929
1,NaCl->Na+Cl
2,H3PO4->H+H2PO4
H2PO4->H+HPO4
HPO4->H+PO4
3,KNO3->K+NO3
CuSO4->Cu+SO4
1,NaCl->Na+Cl
2,H3PO4->H+H2PO4
H2PO4->H+HPO4
HPO4->H+PO4
3,KNO3->K+NO3
CuSO4->Cu+SO4
1,NaCl->Na+Cl
2,H3PO4->H+H2PO4
H2PO4->H+HPO4
HPO4->H+PO4
3,KNO3->K+NO3
4,CuSO4->Cu+SO4
Tác dụng với kim loại
Fe+H2SO4->FeSO4+H2
Tác dụng với oxit bazơ
CuO+H2SO4-CuSo4+H2O
Tác dụng với base
2NaOH+H2SO4->Na2SO4+2H2O
Tác dụng với muối
BaCl2+H2SO4->BaSO4+2HCl