Lê Ngọc Bảo
Giới thiệu về bản thân
a) N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g)
b) Hằng số cân bằng: \(K_{C} = \frac{\left(\left[\right. N H_{3} \left]\right.\right)^{2}}{\left[\right. N_{2} \left]\right. \left(\left[\right. H_{2} \left]\right.\right)^{3}} = \frac{0 , 6 2^{2}}{0 , 45.0 , 1 4^{3}} = 311 , 31\)
c) - Tăng nhiệt độ ⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ⇒ hiệu suất giảm.
- Tăng áp suất ⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ⇒ hiệu suất tăng.
- Thêm xúc tác ⇒ không có sự thay đổi.
a) N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g)
b) Hằng số cân bằng: \(K_{C} = \frac{\left(\left[\right. N H_{3} \left]\right.\right)^{2}}{\left[\right. N_{2} \left]\right. \left(\left[\right. H_{2} \left]\right.\right)^{3}} = \frac{0 , 6 2^{2}}{0 , 45.0 , 1 4^{3}} = 311 , 31\)
c) - Tăng nhiệt độ ⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ⇒ hiệu suất giảm.
- Tăng áp suất ⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ⇒ hiệu suất tăng.
- Thêm xúc tác ⇒ không có sự thay đổi.
- Tính acid:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O
- Tính oxi hóa mạnh:
Cu + 2H2SO4 đặc, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Tính háo nước:
C12H22O11 \(\underset{\rightarrow}{H_{2} S O_{4}}\) 12C + 11H2O
- Tính acid:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O
- Tính oxi hóa mạnh:
Cu + 2H2SO4 đặc, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Tính háo nước:
C12H22O11 \(\underset{\rightarrow}{H_{2} S O_{4}}\) 12C + 11H2O
- Tính acid:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O
- Tính oxi hóa mạnh:
Cu + 2H2SO4 đặc, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Tính háo nước:
C12H22O11 \(\underset{\rightarrow}{H_{2} S O_{4}}\) 12C + 11H2O
- Tính acid:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O
- Tính oxi hóa mạnh:
Cu + 2H2SO4 đặc, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Tính háo nước:
C12H22O11 \(\underset{\rightarrow}{H_{2} S O_{4}}\) 12C + 11H2O