Trần Gia Phong
Giới thiệu về bản thân
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian Trục hoành (x) → thời gian (s) Trục tung (y) → độ dịch chuyển (m) Các điểm: (0,0), (5,10), (10,20), (15,30), (20,30), (25,30) Từ 0 → 15 s: độ dịch chuyển tăng dần → đường nghiêng đi lên Từ 15 → 25 s: độ dịch chuyển không thay đổi → đường nằm ngang b. Mô tả chuyển động 1. 0 – 15 s: Chuyển động thẳng đều (hoặc gần đều) với vận tốc không đổi. 2. 15 – 25 s: Dừng lại (độ dịch chuyển không thay đổi). Như vậy, Nam đi thẳng đều trong 15 s đầu, sau đó đứng yên. c. Tính vận tốc Công thức vận tốc trung bình: v = ∆s/∆t 1. Trong 15 s đầu: v = 2 2. Trong suốt quá trình (0 → 25 s)
v=1,2 Kết luận: 0 – 15 s: vận tốc 2 m/s 0 – 25 s: vận tốc trung bình 1,2 m/s
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian Trục hoành (x) → thời gian (s) Trục tung (y) → độ dịch chuyển (m) Các điểm: (0,0), (5,10), (10,20), (15,30), (20,30), (25,30) Từ 0 → 15 s: độ dịch chuyển tăng dần → đường nghiêng đi lên Từ 15 → 25 s: độ dịch chuyển không thay đổi → đường nằm ngang b. Mô tả chuyển động 1. 0 – 15 s: Chuyển động thẳng đều (hoặc gần đều) với vận tốc không đổi. 2. 15 – 25 s: Dừng lại (độ dịch chuyển không thay đổi). Như vậy, Nam đi thẳng đều trong 15 s đầu, sau đó đứng yên. c. Tính vận tốc Công thức vận tốc trung bình: v = ∆s/∆t 1. Trong 15 s đầu: v = 2 2. Trong suốt quá trình (0 → 25 s)
v=1,2 Kết luận: 0 – 15 s: vận tốc 2 m/s 0 – 25 s: vận tốc trung bình 1,2 m/s
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian Trục hoành (x) → thời gian (s) Trục tung (y) → độ dịch chuyển (m) Các điểm: (0,0), (5,10), (10,20), (15,30), (20,30), (25,30) Từ 0 → 15 s: độ dịch chuyển tăng dần → đường nghiêng đi lên Từ 15 → 25 s: độ dịch chuyển không thay đổi → đường nằm ngang b. Mô tả chuyển động 1. 0 – 15 s: Chuyển động thẳng đều (hoặc gần đều) với vận tốc không đổi. 2. 15 – 25 s: Dừng lại (độ dịch chuyển không thay đổi). Như vậy, Nam đi thẳng đều trong 15 s đầu, sau đó đứng yên. c. Tính vận tốc Công thức vận tốc trung bình: v = ∆s/∆t 1. Trong 15 s đầu: v = 2 2. Trong suốt quá trình (0 → 25 s)
v=1,2 Kết luận: 0 – 15 s: vận tốc 2 m/s 0 – 25 s: vận tốc trung bình 1,2 m/s
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian Trục hoành (x) → thời gian (s) Trục tung (y) → độ dịch chuyển (m) Các điểm: (0,0), (5,10), (10,20), (15,30), (20,30), (25,30) Từ 0 → 15 s: độ dịch chuyển tăng dần → đường nghiêng đi lên Từ 15 → 25 s: độ dịch chuyển không thay đổi → đường nằm ngang b. Mô tả chuyển động 1. 0 – 15 s: Chuyển động thẳng đều (hoặc gần đều) với vận tốc không đổi. 2. 15 – 25 s: Dừng lại (độ dịch chuyển không thay đổi). Như vậy, Nam đi thẳng đều trong 15 s đầu, sau đó đứng yên. c. Tính vận tốc Công thức vận tốc trung bình: v = ∆s/∆t 1. Trong 15 s đầu: v = 2 2. Trong suốt quá trình (0 → 25 s)
v=1,2 Kết luận: 0 – 15 s: vận tốc 2 m/s 0 – 25 s: vận tốc trung bình 1,2 m/s
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian Trục hoành (x) → thời gian (s) Trục tung (y) → độ dịch chuyển (m) Các điểm: (0,0), (5,10), (10,20), (15,30), (20,30), (25,30) Từ 0 → 15 s: độ dịch chuyển tăng dần → đường nghiêng đi lên Từ 15 → 25 s: độ dịch chuyển không thay đổi → đường nằm ngang b. Mô tả chuyển động 1. 0 – 15 s: Chuyển động thẳng đều (hoặc gần đều) với vận tốc không đổi. 2. 15 – 25 s: Dừng lại (độ dịch chuyển không thay đổi). Như vậy, Nam đi thẳng đều trong 15 s đầu, sau đó đứng yên. c. Tính vận tốc Công thức vận tốc trung bình: v = ∆s/∆t 1. Trong 15 s đầu: v = 2 2. Trong suốt quá trình (0 → 25 s)
v=1,2 Kết luận: 0 – 15 s: vận tốc 2 m/s 0 – 25 s: vận tốc trung bình 1,2 m/s
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian Trục hoành (x) → thời gian (s) Trục tung (y) → độ dịch chuyển (m) Các điểm: (0,0), (5,10), (10,20), (15,30), (20,30), (25,30) Từ 0 → 15 s: độ dịch chuyển tăng dần → đường nghiêng đi lên Từ 15 → 25 s: độ dịch chuyển không thay đổi → đường nằm ngang b. Mô tả chuyển động 1. 0 – 15 s: Chuyển động thẳng đều (hoặc gần đều) với vận tốc không đổi. 2. 15 – 25 s: Dừng lại (độ dịch chuyển không thay đổi). Như vậy, Nam đi thẳng đều trong 15 s đầu, sau đó đứng yên. c. Tính vận tốc Công thức vận tốc trung bình: v = ∆s/∆t 1. Trong 15 s đầu: v = 2 2. Trong suốt quá trình (0 → 25 s)
v=1,2 Kết luận: 0 – 15 s: vận tốc 2 m/s 0 – 25 s: vận tốc trung bình 1,2 m/s
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian Trục hoành (x) → thời gian (s) Trục tung (y) → độ dịch chuyển (m) Các điểm: (0,0), (5,10), (10,20), (15,30), (20,30), (25,30) Từ 0 → 15 s: độ dịch chuyển tăng dần → đường nghiêng đi lên Từ 15 → 25 s: độ dịch chuyển không thay đổi → đường nằm ngang b. Mô tả chuyển động 1. 0 – 15 s: Chuyển động thẳng đều (hoặc gần đều) với vận tốc không đổi. 2. 15 – 25 s: Dừng lại (độ dịch chuyển không thay đổi). Như vậy, Nam đi thẳng đều trong 15 s đầu, sau đó đứng yên. c. Tính vận tốc Công thức vận tốc trung bình: v = ∆s/∆t 1. Trong 15 s đầu: v = 2 2. Trong suốt quá trình (0 → 25 s)
v=1,2 Kết luận: 0 – 15 s: vận tốc 2 m/s 0 – 25 s: vận tốc trung bình 1,2 m/s
a) Thời gian để đạt vận tốc 36 km/h (10 m/s) t=v-v_0/a=10-18/-0,3=26,67s → Khoảng 26,7 s sau khi hãm phanh b) Thời gian để dừng hẳn (v = 0) t=0-18/-0,3=60s → Ô tô dừng sau 60 s kể từ lúc hãm phanh. c) Quãng đường đi được đến khi dừng Dùng công thức: s = v_0t+1/2 *at s = 18*60+1/2*(-0,3)*(60^2) s = 1080 - 0,15*3600=1080 - 540 = 540m → Quãng đường cho đến khi dừng lại:540m