Trần Gia Phong
Giới thiệu về bản thân
a) mgh0 =1/2mv^2
v=22,36m/a
b) W= Wđ +Wt
h=8,33m
c) mgh0 =mgh+1/2mv^2
h=5
công của lực: A=F×s×cos
Công suất P=A/t
=> a) A=1500J
P=100W
b) A = 707J
P=70,7W
Khối lượng : 0,5 kg
Vận tốc độ cao của 3m: 9,5m/s
a) bỏ qua ma sát
+ Lực kéo: F= ma = 200 × 0,4 = 800N
+ Công: A= Fs = 800 × 45 = 36000 J
+ Công suất tb: P= A/t= 36000/15 =2400W
b) có ma sát
+ Lực ms :Fms = hệ số ms ×mg =0,05×2000×10= 1000N
+ Lực kéo động cơ : F= ma +Fms = 800+1000=1800 N
+ Công:A= Fs=1800×45=81000J
+ Công suất tb: 81000/15 = 5400 W
a) bỏ qua ma sát
+ Lực kéo: F= ma = 200 × 0,4 = 800N
+ Công: A= Fs = 800 × 45 = 36000 J
+ Công suất tb: P= A/t= 36000/15 =2400W
b) có ma sát
+ Lực ms :Fms = hệ số ms ×mg =0,05×2000×10= 1000N
+ Lực kéo động cơ : F= ma +Fms = 800+1000=1800 N
+ Công:A= Fs=1800×45=81000J
+ Công suất tb: 81000/15 = 5400 W
T=m×g/2cos30 =68N
a) Lực kéo của động cơ: 10000N
b)Thời gian đạt 72 km/h: 7,5m/s; 93,75 m
a) Vtb=60/3=20 cm/s
b) cách vẽ
Trục ngang (Ox): thời gian t (s) Trục đứng (Oy): độ dịch chuyển x(cm)
Các điểm cần biểu diễn trên đồ thị:
(0 ; 0) (1 ; 20) (2 ; 40) (3 ; 60) (4 ; 60) (5 ; 60)
Trọng lực của thanh:
P=mg=1,4×10=14N
Mômen của lực căng dây:
MT=T×AO×sin30° Mômen của trọng lực:
MP=P×AO/2 Cân bằng:
T×AO×sin30=P×AO/2 Rút gọn AO:
T×sin30=P/2 Thay số
T×0,5=14/2=7
a) n=mg= 40×9,8=392N
Fms= hệ số ma sát trượt × lực phát tuyến=0,35×392=137,2
b)Fhợp=F - Fms=160-137,2=22,8
a=F hợp /m =22,8/40=0,57 m/s^2