Lã Thị Bảo Ngọc
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Lã Thị Bảo Ngọc
0
0
0
0
0
0
0
2025-10-08 23:37:01
- Quãng đường rơi trong thời gian tt𝑡là h=12gt2h equals 1 over 2 end-fraction g t squaredℎ=12𝑔𝑡2.
- Quãng đường rơi trong thời gian t−1t minus 1𝑡−1là h′=12g(t−1)2h prime equals 1 over 2 end-fraction g open paren t minus 1 close paren squaredℎ′=12𝑔(𝑡−1)2.
- Quãng đường rơi trong giây cuối cùng là h−h′=12gt2−12g(t−1)2h minus h prime equals 1 over 2 end-fraction g t squared minus 1 over 2 end-fraction g open paren t minus 1 close paren squaredℎ−ℎ′=12𝑔𝑡2−12𝑔(𝑡−1)2.
- Theo đề bài, quãng đường này bằng 14,7m14 comma 7 m14,7m, nên có phương trình: 12gt2−12g(t−1)2=14,71 over 2 end-fraction g t squared minus 1 over 2 end-fraction g open paren t minus 1 close paren squared equals 14 comma 712𝑔𝑡2−12𝑔(𝑡−1)2=14,7.
- Thay g=9,8m/s2g equals 9 comma 8 m/s squared𝑔=9,8m/s2vào phương trình: 12(9,8)t2−12(9,8)(t−1)2=14,71 over 2 end-fraction open paren 9 comma 8 close paren t squared minus 1 over 2 end-fraction open paren 9 comma 8 close paren open paren t minus 1 close paren squared equals 14 comma 712(9,8)𝑡2−12(9,8)(𝑡−1)2=14,7.
- Rút gọn phương trình: 4,9t2−4,9(t2−2t+1)=14,74 comma 9 t squared minus 4 comma 9 open paren t squared minus 2 t plus 1 close paren equals 14 comma 74,9𝑡2−4,9(𝑡2−2𝑡+1)=14,7.
- Tiếp tục rút gọn: 4,9t2−4,9t2+9,8t−4,9=14,74 comma 9 t squared minus 4 comma 9 t squared plus 9 comma 8 t minus 4 comma 9 equals 14 comma 74,9𝑡2−4,9𝑡2+9,8𝑡−4,9=14,7.
- Đơn giản hóa: 9,8t−4,9=14,79 comma 8 t minus 4 comma 9 equals 14 comma 79,8𝑡−4,9=14,7.
- Chuyển vế: 9,8t=14,7+4,99 comma 8 t equals 14 comma 7 plus 4 comma 99,8𝑡=14,7+4,9.
- Tính toán: 9,8t=19,69 comma 8 t equals 19 comma 69,8𝑡=19,6.
- Tìm tt𝑡: t=19,69,8=2st equals the fraction with numerator 19 comma 6 and denominator 9 comma 8 end-fraction equals 2 s𝑡=19,69,8=2s.
2025-10-08 23:36:38
a. Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của Nam
- Trục: Kẻ trục hoành (Ox) biểu diễn thời gian (s) và trục tung (Oy) biểu diễn độ dịch chuyển (m).
- Thang đo: Chọn thang đo phù hợp. Ví dụ: 1 ô tương ứng với 1 s trên trục thời gian và 1 ô tương ứng với 5 m trên trục độ dịch chuyển.
- Đánh dấu các điểm: Đánh dấu các điểm trên đồ thị theo cặp (thời gian, độ dịch chuyển) từ bảng số liệu: (0, 0), (5, 10), (10, 20), (15, 30), (20, 30), (25, 30).
- Nối các điểm: Nối các điểm đã đánh dấu bằng đường thẳng.
- Từ t = 0 đến t = 15 s: Đồ thị là một đường thẳng dốc lên, biểu thị chuyển động thẳng đều.
- Từ t = 0 đến t = 15 s, Nam đi được quãng đường 30 m.
- Từ t = 15 s đến t = 25 s: Đồ thị là một đường nằm ngang, biểu thị Nam đứng yên tại vị trí 30 m.
- Vận tốc trong 15 s đầu:
- Chuyển động trong 15s đầu là chuyển động thẳng đều, nên ta sử dụng công thức vận tốc: v=ΔdΔtv equals the fraction with numerator delta d and denominator delta t end-fraction𝑣=Δ𝑑Δ𝑡.
- Tại thời điểm t=15st equals 15 s𝑡=15𝑠, độ dịch chuyển là 30m30 m30𝑚. Tại thời điểm t=0st equals 0 s𝑡=0𝑠, độ dịch chuyển là 0m0 m0𝑚.
- v15s_đu=30m−0m15s−0s=3015=2m/sv sub 15 s _ đ u end-sub equals the fraction with numerator 30 m minus 0 m and denominator 15 s minus 0 s end-fraction equals 30 over 15 end-fraction equals 2 m/s𝑣15𝑠_đ𝑢=30𝑚−0𝑚15𝑠−0𝑠=3015=2m/s.
- Vận tốc trung bình trong suốt quá trình chuyển động:
- Vận tốc trung bình được tính bằng tổng độ dịch chuyển chia cho tổng thời gian.
- Độ dịch chuyển cuối cùng tại t=25st equals 25 s𝑡=25𝑠là 30m30 m30𝑚.
- vtb=Đ dch chuyn cui cùngTng thi gian=30m25s=1.2m/sv sub t b end-sub equals the fraction with numerator Đ dch chuyn cui cùng and denominator Tng thi gian end-fraction equals 30 m over 25 s end-fraction equals 1.2 m/s𝑣𝑡𝑏=ĐdchchuyncuicùngTngthigian=30𝑚25𝑠=1.2m/s.
2025-10-08 23:36:10
Chuyển đổi đơn vị vận tốc Các vận tốc ban đầu được chuyển đổi từ km/hkm/hkm/hsang m/sm/sm/snhư sau:
b. Thời gian để ô tô dừng hẳn là 60s60 s60s.
c. Quãng đường ô tô đi được cho đến lúc dừng lại là 540m540 m540m.
- Vận tốc ban đầu: v0=64,8km/h=64,8×10003600m/s=18m/sv sub 0 equals 64 comma 8 km/h equals the fraction with numerator 64 comma 8 cross 1000 and denominator 3600 end-fraction m/s equals 18 m/s𝑣0=64,8km/h=64,8×10003600m/s=18m/s.
- Vận tốc sau 101010giây: v1=54km/h=54×10003600m/s=15m/sv sub 1 equals 54 km/h equals the fraction with numerator 54 cross 1000 and denominator 3600 end-fraction m/s equals 15 m/s𝑣1=54km/h=54×10003600m/s=15m/s.
- Vận tốc cần đạt ở câu a: v2=36km/h=36×10003600m/s=10m/sv sub 2 equals 36 km/h equals the fraction with numerator 36 cross 1000 and denominator 3600 end-fraction m/s equals 10 m/s𝑣2=36km/h=36×10003600m/s=10m/s.
- Thay số: a=15−1810=-310=-0,3m/s2a equals the fraction with numerator 15 minus 18 and denominator 10 end-fraction equals negative 3 over 10 end-fraction equals negative 0 comma 3 m/s squared𝑎=15−1810=−310=−0,3m/s2.
- Thay số: 10=18+(-0,3)×t210 equals 18 plus open paren negative 0 comma 3 close paren cross t sub 210=18+(−0,3)×𝑡2.
- Giải phương trình: -8=-0,3×t2⇒t2=-8-0,3=803≈26,67snegative 8 equals negative 0 comma 3 cross t sub 2 implies t sub 2 equals the fraction with numerator negative 8 and denominator negative 0 comma 3 end-fraction equals 80 over 3 end-fraction is approximately equal to 26 comma 67 s−8=−0,3×𝑡2⇒𝑡2=−8−0,3=803≈26,67s.
- Thay số: 0=18+(-0,3)×t30 equals 18 plus open paren negative 0 comma 3 close paren cross t sub 30=18+(−0,3)×𝑡3.
- Giải phương trình: -18=-0,3×t3⇒t3=-18-0,3=60snegative 18 equals negative 0 comma 3 cross t sub 3 implies t sub 3 equals the fraction with numerator negative 18 and denominator negative 0 comma 3 end-fraction equals 60 s−18=−0,3×𝑡3⇒𝑡3=−18−0,3=60s.
- Thay số: 02−182=2×(-0,3)×s0 squared minus 18 squared equals 2 cross open paren negative 0 comma 3 close paren cross s02−182=2×(−0,3)×𝑠.
- Giải phương trình: -324=-0,6×s⇒s=-324-0,6=540mnegative 324 equals negative 0 comma 6 cross s implies s equals the fraction with numerator negative 324 and denominator negative 0 comma 6 end-fraction equals 540 m−324=−0,6×𝑠⇒𝑠=−324−0,6=540m.
b. Thời gian để ô tô dừng hẳn là 60s60 s60s.
c. Quãng đường ô tô đi được cho đến lúc dừng lại là 540m540 m540m.