Trần Đức Mạnh
Giới thiệu về bản thân
- Đỉnh: \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\)
- Trục đối xứng: trục \(O y\)
- Mở lên
b) Các điểm có tung độ bằng 16
Ta có:
\(x^{2} = 16\) \(x = \pm 4\)
Khoảng cách từ điểm \(\left(\right. x , y \left.\right)\) đến:
- Trục \(O x\) là \(\mid y \mid\)
- Trục \(O y\) là \(\mid x \mid\)
Cách đều hai trục ⇒
\(\mid x \mid = \mid y \mid\)
Vì điểm thuộc parabol \(y = x^{2}\) nên:
\(\mid x \mid = x^{2}\)
Xét hai trường hợp:
• Trường hợp 1: \(x \geq 0\)
\(x = x^{2}\) \(x \left(\right. x - 1 \left.\right) = 0\) \(x = 0 \&\text{nbsp};\text{ho}ặ\text{c}\&\text{nbsp}; x = 1\)
Bỏ \(x = 0\) (vì khác gốc tọa độ)
\(x = 1 \Rightarrow y = 1\)
→ \(\left(\right. 1 ; 1 \left.\right)\)
• Trường hợp 2: \(x < 0\)
\(- x = x^{2}\) \(x^{2} + x = 0\) \(x \left(\right. x + 1 \left.\right) = 0\) \(x = - 1\) \(y = 1\)
→ \(\left(\right. - 1 ; 1 \left.\right)\)
- Đỉnh: \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\)
- Trục đối xứng: trục \(O y\)
- Mở lên (vì \(\frac{1}{2} > 0\))
- Parabol “thoải” hơn \(y = x^{2}\)
b)
M(−5;−225)
\(y = \frac{1}{2} \left(\right. - 5 \left.\right)^{2} = \frac{1}{2} \cdot 25 = \frac{25}{2}\)
- Đỉnh: \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\)
- Trục đối xứng: trục \(O y\)
- Mở xuống (vì hệ số \(- \frac{1}{4} < 0\))
- Parabol “thoải” (vì \(\mid \frac{1}{4} \mid < 1\))
b)
E(−8;−16)
\(y = - \frac{1}{4} \left(\right. - 8 \left.\right)^{2} = - \frac{1}{4} \cdot 64 = - 16\)
Đỉnh: \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right)\)
Trục đối xứng: trục \(O y\)
Mở lên (vì \(2 > 0\))
adu
má nó