Trần Mai Phương
Giới thiệu về bản thân
a. Phương trình phản ứng:
\(CH3COOH+(CH3)2CHCH2CH2OH⇌H2SO4đ,toCH3COOCH2CH2CH(CH3)2+H2OCH3COOH+(CH3)2CHCH2CH2OH⇌H2SO4đ,toCH3COOCH2CH2CH(CH3)2+H2O\)
Số mol isoamylic alcohol:
\(n(CH3)2CHCH2CH2OH=2,288=0,025n(CH3)2CHCH2CH2OH=882,2=0,025\) mol
Số mol acetic acid:
\(nCH3COOH=2,260=0,037nCH3COOH=602,2=0,037\) mol
Vì phản ứng xảy ra theo tỉ lệ 1 : 1, nisoamylic acohol < nacetic acid nên ta tính khối lượng ester tạo ra theo số mol của isoamylic acid.
Theo phương trình phản ứng:
\(nester=nalcohol=0,025nester=nalcohol=0,025\) mol
Hiệu suất phản ứng là 70% nên khối lượng ester thu được thực tế:
\(mester=nester.Mester=0,025.130.70%=2,275mester=nester.Mester=0,025.130.70%=2,275\) gam.
2 đơn vị uống chuẩn ứng với số gam cồn nguyên chất là 2.10 = 20 gam.
Thể tích ethanol:
\(VC2H5OH=mD=200,8=25VC2H5OH=Dm=0,820=25\) mL
Nếu dùng loại rượu có độ cồn 36% thì thể tích tương ứng của loại này để chứa 2 đơn vị cồn:
\(Vrượu=25.10036=69,4Vrượu=3625.100=69,4\) mL
Vậy thể tích rượu 36% tương ứng với 2 đơn vị cồn là 69,4 mL.
\(CH3CH2CH2CH2CHO→NaBH4CH3CH2CH2CH2CH2OH\)
\(CH3CH2CH(CH3)CHO→NaBH4CH3CH2CH(CH3)CH2OHCH3CH2CH(CH3)CHO→NaBH4CH3CH2CH(CH3)CH2OH\)
\(CH3CH(CH3)CH2CHO→NaBH4CH3CH(CH3)CH2CH2OHCH3CH(CH3)CH2CHO→NaBH4CH3CH(CH3)CH2CH2OH\)
\(CH3C(CH3)2CHO→NaBH4CH3C(CH3)2CH2OHCH3C(CH3)2CHO→NaBH4CH3C(CH3)2CH2\)