Ngô Gia Bảo

Giới thiệu về bản thân

۝ঔৣ✞ß¡ท✼ℒℴϑℯ࿐
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

tao cũng ko nộp được bài


Trứng có trước hay gà có trước

Thế thì ai biết được

Ai bt bạn ngô gia bảo ở thcs tam giang thì bảo bạn ấy kb với mik nha


ai kết bạn với mình mik giải hộ bài tập cho mik mới lớp 7 thôi

Quá trình hình thành liên kết HCl  Quá trình này diễn ra để cả hai nguyên tử đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm: hydrogen đạt cấu hình helium (2e lớp ngoài cùng), và chlorine đạt cấu hình argon (8e lớp ngoài cùng). 
  1. Cấu hình electron ban đầu:
    • Hydrogen (H): Có 1 electron lớp ngoài cùng (cần thêm 1e).
    • Chlorine (Cl): Có 7 electron lớp ngoài cùng (cần thêm 1e).
  2. Sự góp chung:
    • Mỗi nguyên tử (H và Cl) đều đóng góp 1 electron để tạo thành một cặp electron dùng chung.
  3. Tạo liên kết:
    • Cặp electron dùng chung này nằm giữa hạt nhân của H và Cl, tạo thành một liên kết đơn.
    • Liên kết này là liên kết cộng hóa trị có cực vì độ âm điện của Cl lớn hơn H, làm cho cặp electron dùng chung lệch về phía Cl. 
Sơ đồ mô tả  Sơ đồ mô tả bằng electron lớp ngoài cùng:  H⋅+⋅Cl̈∶→H∶Cl̈∶H center dot positive center dot modified Cl with double dot above colon right arrow H colon modified Cl with double dot above colonH⋅+⋅Cl̈∶→H∶Cl̈∶ Trong sơ đồ trên: 
  • Dấu chấm ( ⋅center dot) đại diện cho electron của H.
  • Các dấu chấm và gạch ngang (:) đại diện cho các electron của Cl.
  • Cặp electron nằm giữa H và Cl là cặp electron dùng chung, tạo thành liên kết. 
Công thức Lewis (công thức electron) có thể viết gọn lại như sau, trong đó dấu gạch ngang (-) đại diện cho cặp electron liên kết:  H−Cl̈∶H minus modified Cl with double dot above colonH−Cl̈∶ Would you like to discuss the tính chất vật lý của HCl, or perhaps explore how to vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion của phân tử NaCl?  Đang tạo đường liên kết công khai... Cảm ơn bạn Ý kiến phản hồi của bạn sẽ giúp Google cải thiện. Vui lòng xem Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Chia sẻ thêm ý kiến phản hồiBáo cáo vấn đềĐóng
Bước 1: Tính khối lượng mỗi nguyên tố trong phân tử  Khối lượng phân tử của ethanol là 46,0 amu. Ta tính khối lượng riêng lẻ của từng nguyên tố dựa trên phần trăm khối lượng đã cho: 
  • Khối lượng Carbon (C): mC=46,0×0,5214≈24,0m sub cap C equals 46 comma 0 cross 0 comma 5214 is approximately equal to 24 comma 0𝑚𝐶=46,0×0,5214≈24,0 amu.
  • Khối lượng Hydrogen (H): mH=46,0×0,1313≈6,0m sub cap H equals 46 comma 0 cross 0 comma 1313 is approximately equal to 6 comma 0𝑚𝐻=46,0×0,1313≈6,0 amu.
  • Khối lượng Oxygen (O): mO=46,0×0,3437≈16,0m sub cap O equals 46 comma 0 cross 0 comma 3437 is approximately equal to 16 comma 0𝑚𝑂=46,0×0,3437≈16,0 amu. 

Bước 2: Xác định số nguyên tử của mỗi nguyên tố  Sử dụng khối lượng nguyên tử xấp xỉ (C ≈is approximately equal to 12,0; H ≈is approximately equal to 1,0; O ≈is approximately equal to 16,0), ta tính số nguyên tử của mỗi loại: 
  • Số nguyên tử Carbon: nC=24,012,0=2n sub cap C equals the fraction with numerator 24 comma 0 and denominator 12 comma 0 end-fraction equals 2𝑛𝐶=24,012,0=2.
  • Số nguyên tử Hydrogen: nH=6,01,0=6n sub cap H equals the fraction with numerator 6 comma 0 and denominator 1 comma 0 end-fraction equals 6𝑛𝐻=6,01,0=6.
  • Số nguyên tử Oxygen: nO=16,016,0=1n sub cap O equals the fraction with numerator 16 comma 0 and denominator 16 comma 0 end-fraction equals 1𝑛𝑂=16,016,0=1

Trả lời:  Công thức hóa học của ethanol là C2H6Obold cap C sub 2 bold cap H sub 6 bold cap O𝐂𝟐𝐇𝟔𝐎
Bạn muốn tìm hiểu thêm về công thức cấu tạo của ethanol và các tính chất hóa học đặc trưng của nó không? Chúng ta có thể xem xét điều đó nhé?  Đang tạo đường liên kết công khai... Cảm ơn bạn Ý kiến phản hồi của bạn sẽ giúp Google cải thiện. Vui lòng xem Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi. Chia sẻ thêm ý kiến phản hồiBáo cáo vấn đềĐóng