Nguyễn Thanh Trúc

Giới thiệu về bản thân

Xin chào! Mik tên là Nguyễn Thanh Trúc ,2k14, học trường THCS Kinh Bắc.
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Bài toán: Số trang = 342, tính tổng số chữ số cần dùng để đánh số từ 1 đến 342.


Số chữ số từ trang 1 → 9

  • 9 trang
  • Mỗi trang 1 chữ số → 9 × 1 = 9 chữ số


Số chữ số từ trang 10 → 99

  • Số trang = 99 – 10 + 1 = 90 trang
  • Mỗi trang 2 chữ số → 90 × 2 = 180 chữ số

Số chữ số từ trang 100 → 342

  • Số trang = 342 – 100 + 1 = 243 trang
  • Mỗi trang 3 chữ số → 243 × 3 = 729 chữ số

Tổng số chữ số là



9 + 180 + 729 = 918

Đáp số: 918 chữ số

a) 5 000 672 + 345 273 + 328 + 254 727

5 000 672 + 345 273 = 5 345 945
5 345 945 + 328 = 5 346 273
5 346 273 + 254 727 = 5 601 000



b) 1 437 376 + 563 000 – 376

1 437 376 + 563 000 = 2 000 376
2 000 376 – 376 = 2 000 000


  • I wish I … taller so I could play basketball.
    b) were
  • She wishes she … so much homework every day.
    b) didn’t have
  • They wish they … to the party last night.
    c) had gone
  • I wish it … tomorrow so we could have a picnic.
    d) wouldn’t rain
  • He wishes he … the answer in the exam yesterday.
    c) had known
  • We wish we … in Paris right now.
    b) were
  • She wishes she … speak English fluently.
    b) could
  • I wish you … me earlier about the problem.
    c) had told

Một số ngành kinh tế phù hợp với địa hình Bình Định

  1. Kinh tế biển
    • Khai thác hải sản, đánh bắt cá xa bờ → do tỉnh có bờ biển dài và vùng lãnh hải.
    • Nuôi trồng hải sản → nuôi tôm, cá, nhuyễn thể.
    • Dịch vụ hậu cần nghề cá, cảng, logistics biển → cảng Quy Nhơn quan trọng.
    • Du lịch biển → phát triển du lịch dọc bờ biển, đảo, bãi tắm.
  2. Du lịch
    • Du lịch sinh thái vùng núi, cao nguyên → khai thác cảnh đẹp núi rừng.
    • Du lịch văn hoá, lịch sử → Bình Định có di tích, truyền thống văn hoá.
    • Du lịch kết hợp nghỉ dưỡng biển + đảo.
  3. Nông – Lâm nghiệp
    • Trồng cây công nghiệp, cây lâm nghiệp trên vùng núi, đồi. → rừng, sản phẩm gỗ.
    • Trồng cây nông nghiệp, cây ăn quả ở đồi thấp, trung du.
    • Khai thác lâm sản non-timber (sản phẩm rừng khác gỗ).
  4. Thủy điện / Năng lượng tái tạo
    • Do có sông ngòi chảy qua miền núi, có tiềm năng thuỷ điện.
    • Năng lượng gió, năng lượng tái tạo khác, đặc biệt dọc ven biển. → tỉnh có kế hoạch phát triển kinh tế biển xanh.
  5. Công nghiệp khai khoáng và vật liệu xây dựng
    • Khai thác khoáng sản: Bình Định có granite, khoáng hiếm.
    • Sản xuất gạch, ngói, vật liệu xây dựng từ đất sét, kaolin.
    • Chế biến khoáng sản, đá, vật liệu xây dựng cho thị trường trong nước và xuất khẩu.
  6. Công nghiệp chế biến
    • Chế biến thuỷ sản → tận dụng nguồn hải sản.
    • Công nghiệp chế biến gỗ → do nguồn rừng.
    • Chế biến nông sản, lâm sản.
  7. Logistics và vận tải
    • Do vị trí chiến lược (cửa ngõ biển, cảng Quy Nhơn) → phát triển cảng biển, kho bãi, logistics.
    • Vận tải đường biển kết hợp đường bộ / đường sắt.
  • I don’t know many people here.
    I wish I knew many people here.
  • She isn’t very tall.
    She wishes she were taller.
  • They didn’t go to the beach last weekend.
    They wish they had gone to the beach last weekend.
  • I can’t play the piano.
    I wish I could play the piano.
  • It’s raining now.
    I wish it weren’t raining now.
  • I didn’t study harder for the test.
    I wish I had studied harder for the test.
  • He won’t come to the party tomorrow.
    I wish he would come to the party tomorrow.
  • We can’t travel abroad this summer.
  • cho mik tick nha bn iu

  • We wish we could travel abroad this summer.

D. kết luận

“Kết” trong kết luận mang nghĩa sau cùng, cuối cùng, vì kết luận là phần cuối của một bài nói hoặc bài viết.

Các đáp án khác không mang nghĩa này:

  • kết nghĩa → trở thành bạn bè thân thiết
  • kết giao → làm quen, giao lưu
  • liên kết → nối lại với nhau

Đừng bắt tớ nghĩ nhiều 😅

💛 Cùng nghĩa với “hiền hậu”:

  1. Hiền lành
  2. Dịu dàng
  3. Nhân hậu
  4. Dễ thương
  5. Tử tế

💼 Cùng nghĩa với “chăm chỉ”:

  1. Siêng năng
  2. Cần cù
  3. Chăm chỉ
  4. Chịu khó
  5. Siêng năng (hoặc: cần mẫn)

💚 Cùng nghĩa với “tốt bụng”:

  1. Tử tế
  2. Nhân ái
  3. Hào phóng
  4. Thân thiện
  5. Bao dung

⚠️ Cùng nghĩa với “xấu tính”:

  1. Ác độc
  2. Khó chịu
  3. Cộc cằn
  4. Ích kỷ
  5. Thô lỗ

🧱 Cùng nghĩa với “to lớn”:

  1. Khổng lồ
  2. To lớn
  3. Vĩ đại
  4. Rộng lớn
  5. Bự