Vương Thị Đạt
Giới thiệu về bản thân
a) cấu hình electron của Li có z=3 là: 1s22s1
nằm ở ô thứ 3,chu kì 2 ,nhóm IA trong bảng tuần hoàn
b) kí hiệu các đồng vị bền của Li: 63Li;73Li
Nguyên tử khối trung bình của Li là:
A=(A1×x1)+(A2×x2)/100
A=(6×7,5%)+(7×92,5%)/100
A=6,925amu
c) khối lượng mol của Li gần bằng nguyên tử khối trung bình M sấp xỉ 6,925 g/mol
Số mol Li trong 0,554 gam được tính bằng công thức:
n=M/m
hay n=0,554/6,925
hay n=0,08 mol
Số nguyên tố Li là:
N nguyên tử=n ×NA
N nguyên tử= 0,08×6,02×10^23
N nguyên tử =4,816×10^22
a) Cấu hình electron của nguyên tử R là
1s22s22p63s23p64s2
b) R nằm ở ô thứ 20 ,chu kì 4,nhóm IIA trong bảng tuần hoànc)có 2 electron lớp ngoài cùng nên R là kim loại có tính khử mạnh ,có xu hướng nhường 2 electron để tạo thành ion dương R2+:
R→R2++2ed)
Đốt cháy R trong O2thuđược chất rắn (oxit). 2R +O2->2ROKhối lượng R là 8 gam, khối lượng chất rắn RO là 11,2 gam.
Theo định luật bảo toàn khối lượng, khối lượng O2 là:
mO2=mRO-mR=11.2-8=3,2 gam
Số mol của O2 là:nO2=3,2/32=0,1 mol
Theo phương trình phản ứng :
nR=2×nO2=2×0,1= 0,2 mol
Khối lượng mol của R là:
MR=mR/nR=8/0,2 =40g/mol
=>Nguyên tố có khối lượng mol bằng 40g/mol và z=20 là calcium(Ca)