Bùi Hoàng Anh
Giới thiệu về bản thân
- Nhấp đúp chuột vào ô bạn muốn chỉnh sửa. Con trỏ văn bản sẽ xuất hiện bên trong ô [2].
- Xóa nội dung hiện tại (nếu cần) và nhập dữ liệu mới.
- Nhấn phím Enter hoặc Tab, hoặc nhấp chuột ra khỏi ô để hoàn tất việc chỉnh sửa [2].
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính [1, 2].
- Nhấp chuột vào thanh công thức (khu vực trống phía trên các tiêu đề cột, có chữ
fxở bên trái). - Chỉnh sửa dữ liệu hoặc công thức trực tiếp trên thanh này [1].
- Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào dấu kiểm (✓) trên thanh công thức để lưu thay đổi.
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính.
- Nhấn phím F2 (trên máy tính Windows) hoặc Ctrl + U (trên máy Mac) [1, 2]. Thao tác này sẽ đặt con trỏ văn bản vào cuối nội dung trong ô, sẵn sàng để bạn chỉnh sửa.
- Sau khi chỉnh sửa xong, nhấn Enter để hoàn tất.
Thao tác | Mô tả |
|---|---|
Nhấp đúp chuột | Bắt đầu chỉnh sửa trực tiếp trong ô [2]. |
F2 (Windows) / Ctrl + U (Mac) | Chuyển sang chế độ chỉnh sửa ô [1]. |
Enter | Hoàn tất việc chỉnh sửa [1]. |
Esc (Escape) | Hủy bỏ các thay đổi và quay lại nội dung gốc của ô [1]. |
- Nhấp đúp chuột vào ô bạn muốn chỉnh sửa. Con trỏ văn bản sẽ xuất hiện bên trong ô [2].
- Xóa nội dung hiện tại (nếu cần) và nhập dữ liệu mới.
- Nhấn phím Enter hoặc Tab, hoặc nhấp chuột ra khỏi ô để hoàn tất việc chỉnh sửa [2].
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính [1, 2].
- Nhấp chuột vào thanh công thức (khu vực trống phía trên các tiêu đề cột, có chữ
fxở bên trái). - Chỉnh sửa dữ liệu hoặc công thức trực tiếp trên thanh này [1].
- Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào dấu kiểm (✓) trên thanh công thức để lưu thay đổi.
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính.
- Nhấn phím F2 (trên máy tính Windows) hoặc Ctrl + U (trên máy Mac) [1, 2]. Thao tác này sẽ đặt con trỏ văn bản vào cuối nội dung trong ô, sẵn sàng để bạn chỉnh sửa.
- Sau khi chỉnh sửa xong, nhấn Enter để hoàn tất.
Thao tác | Mô tả |
|---|---|
Nhấp đúp chuột | Bắt đầu chỉnh sửa trực tiếp trong ô [2]. |
F2 (Windows) / Ctrl + U (Mac) | Chuyển sang chế độ chỉnh sửa ô [1]. |
Enter | Hoàn tất việc chỉnh sửa [1]. |
Esc (Escape) | Hủy bỏ các thay đổi và quay lại nội dung gốc của ô [1]. |
- Nhấp đúp chuột vào ô bạn muốn chỉnh sửa. Con trỏ văn bản sẽ xuất hiện bên trong ô [2].
- Xóa nội dung hiện tại (nếu cần) và nhập dữ liệu mới.
- Nhấn phím Enter hoặc Tab, hoặc nhấp chuột ra khỏi ô để hoàn tất việc chỉnh sửa [2].
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính [1, 2].
- Nhấp chuột vào thanh công thức (khu vực trống phía trên các tiêu đề cột, có chữ
fxở bên trái). - Chỉnh sửa dữ liệu hoặc công thức trực tiếp trên thanh này [1].
- Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào dấu kiểm (✓) trên thanh công thức để lưu thay đổi.
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính.
- Nhấn phím F2 (trên máy tính Windows) hoặc Ctrl + U (trên máy Mac) [1, 2]. Thao tác này sẽ đặt con trỏ văn bản vào cuối nội dung trong ô, sẵn sàng để bạn chỉnh sửa.
- Sau khi chỉnh sửa xong, nhấn Enter để hoàn tất.
Thao tác | Mô tả |
|---|---|
Nhấp đúp chuột | Bắt đầu chỉnh sửa trực tiếp trong ô [2]. |
F2 (Windows) / Ctrl + U (Mac) | Chuyển sang chế độ chỉnh sửa ô [1]. |
Enter | Hoàn tất việc chỉnh sửa [1]. |
Esc (Escape) | Hủy bỏ các thay đổi và quay lại nội dung gốc của ô [1]. |
- Nhấp đúp chuột vào ô bạn muốn chỉnh sửa. Con trỏ văn bản sẽ xuất hiện bên trong ô [2].
- Xóa nội dung hiện tại (nếu cần) và nhập dữ liệu mới.
- Nhấn phím Enter hoặc Tab, hoặc nhấp chuột ra khỏi ô để hoàn tất việc chỉnh sửa [2].
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính [1, 2].
- Nhấp chuột vào thanh công thức (khu vực trống phía trên các tiêu đề cột, có chữ
fxở bên trái). - Chỉnh sửa dữ liệu hoặc công thức trực tiếp trên thanh này [1].
- Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào dấu kiểm (✓) trên thanh công thức để lưu thay đổi.
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính.
- Nhấn phím F2 (trên máy tính Windows) hoặc Ctrl + U (trên máy Mac) [1, 2]. Thao tác này sẽ đặt con trỏ văn bản vào cuối nội dung trong ô, sẵn sàng để bạn chỉnh sửa.
- Sau khi chỉnh sửa xong, nhấn Enter để hoàn tất.
Thao tác | Mô tả |
|---|---|
Nhấp đúp chuột | Bắt đầu chỉnh sửa trực tiếp trong ô [2]. |
F2 (Windows) / Ctrl + U (Mac) | Chuyển sang chế độ chỉnh sửa ô [1]. |
Enter | Hoàn tất việc chỉnh sửa [1]. |
Esc (Escape) | Hủy bỏ các thay đổi và quay lại nội dung gốc của ô [1]. |
- Nhấp đúp chuột vào ô bạn muốn chỉnh sửa. Con trỏ văn bản sẽ xuất hiện bên trong ô [2].
- Xóa nội dung hiện tại (nếu cần) và nhập dữ liệu mới.
- Nhấn phím Enter hoặc Tab, hoặc nhấp chuột ra khỏi ô để hoàn tất việc chỉnh sửa [2].
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính [1, 2].
- Nhấp chuột vào thanh công thức (khu vực trống phía trên các tiêu đề cột, có chữ
fxở bên trái). - Chỉnh sửa dữ liệu hoặc công thức trực tiếp trên thanh này [1].
- Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào dấu kiểm (✓) trên thanh công thức để lưu thay đổi.
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính.
- Nhấn phím F2 (trên máy tính Windows) hoặc Ctrl + U (trên máy Mac) [1, 2]. Thao tác này sẽ đặt con trỏ văn bản vào cuối nội dung trong ô, sẵn sàng để bạn chỉnh sửa.
- Sau khi chỉnh sửa xong, nhấn Enter để hoàn tất.
Thao tác | Mô tả |
|---|---|
Nhấp đúp chuột | Bắt đầu chỉnh sửa trực tiếp trong ô [2]. |
F2 (Windows) / Ctrl + U (Mac) | Chuyển sang chế độ chỉnh sửa ô [1]. |
Enter | Hoàn tất việc chỉnh sửa [1]. |
Esc (Escape) | Hủy bỏ các thay đổi và quay lại nội dung gốc của ô [1]. |
- Nhấp đúp chuột vào ô bạn muốn chỉnh sửa. Con trỏ văn bản sẽ xuất hiện bên trong ô [2].
- Xóa nội dung hiện tại (nếu cần) và nhập dữ liệu mới.
- Nhấn phím Enter hoặc Tab, hoặc nhấp chuột ra khỏi ô để hoàn tất việc chỉnh sửa [2].
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính [1, 2].
- Nhấp chuột vào thanh công thức (khu vực trống phía trên các tiêu đề cột, có chữ
fxở bên trái). - Chỉnh sửa dữ liệu hoặc công thức trực tiếp trên thanh này [1].
- Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào dấu kiểm (✓) trên thanh công thức để lưu thay đổi.
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính.
- Nhấn phím F2 (trên máy tính Windows) hoặc Ctrl + U (trên máy Mac) [1, 2]. Thao tác này sẽ đặt con trỏ văn bản vào cuối nội dung trong ô, sẵn sàng để bạn chỉnh sửa.
- Sau khi chỉnh sửa xong, nhấn Enter để hoàn tất.
Thao tác | Mô tả |
|---|---|
Nhấp đúp chuột | Bắt đầu chỉnh sửa trực tiếp trong ô [2]. |
F2 (Windows) / Ctrl + U (Mac) | Chuyển sang chế độ chỉnh sửa ô [1]. |
Enter | Hoàn tất việc chỉnh sửa [1]. |
Esc (Escape) | Hủy bỏ các thay đổi và quay lại nội dung gốc của ô [1]. |
- Nhấp đúp chuột vào ô bạn muốn chỉnh sửa. Con trỏ văn bản sẽ xuất hiện bên trong ô [2].
- Xóa nội dung hiện tại (nếu cần) và nhập dữ liệu mới.
- Nhấn phím Enter hoặc Tab, hoặc nhấp chuột ra khỏi ô để hoàn tất việc chỉnh sửa [2].
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính [1, 2].
- Nhấp chuột vào thanh công thức (khu vực trống phía trên các tiêu đề cột, có chữ
fxở bên trái). - Chỉnh sửa dữ liệu hoặc công thức trực tiếp trên thanh này [1].
- Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào dấu kiểm (✓) trên thanh công thức để lưu thay đổi.
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính.
- Nhấn phím F2 (trên máy tính Windows) hoặc Ctrl + U (trên máy Mac) [1, 2]. Thao tác này sẽ đặt con trỏ văn bản vào cuối nội dung trong ô, sẵn sàng để bạn chỉnh sửa.
- Sau khi chỉnh sửa xong, nhấn Enter để hoàn tất.
Thao tác | Mô tả |
|---|---|
Nhấp đúp chuột | Bắt đầu chỉnh sửa trực tiếp trong ô [2]. |
F2 (Windows) / Ctrl + U (Mac) | Chuyển sang chế độ chỉnh sửa ô [1]. |
Enter | Hoàn tất việc chỉnh sửa [1]. |
Esc (Escape) | Hủy bỏ các thay đổi và quay lại nội dung gốc của ô [1]. |
- Nhấp đúp chuột vào ô bạn muốn chỉnh sửa. Con trỏ văn bản sẽ xuất hiện bên trong ô [2].
- Xóa nội dung hiện tại (nếu cần) và nhập dữ liệu mới.
- Nhấn phím Enter hoặc Tab, hoặc nhấp chuột ra khỏi ô để hoàn tất việc chỉnh sửa [2].
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính [1, 2].
- Nhấp chuột vào thanh công thức (khu vực trống phía trên các tiêu đề cột, có chữ
fxở bên trái). - Chỉnh sửa dữ liệu hoặc công thức trực tiếp trên thanh này [1].
- Nhấn phím Enter hoặc nhấp vào dấu kiểm (✓) trên thanh công thức để lưu thay đổi.
- Nhấp chuột một lần để chọn ô tính.
- Nhấn phím F2 (trên máy tính Windows) hoặc Ctrl + U (trên máy Mac) [1, 2]. Thao tác này sẽ đặt con trỏ văn bản vào cuối nội dung trong ô, sẵn sàng để bạn chỉnh sửa.
- Sau khi chỉnh sửa xong, nhấn Enter để hoàn tất.
Thao tác | Mô tả |
|---|---|
Nhấp đúp chuột | Bắt đầu chỉnh sửa trực tiếp trong ô [2]. |
F2 (Windows) / Ctrl + U (Mac) | Chuyển sang chế độ chỉnh sửa ô [1]. |
Enter | Hoàn tất việc chỉnh sửa [1]. |
Esc (Escape) | Hủy bỏ các thay đổi và quay lại nội dung gốc của ô [1]. |
- a) Z120: Đúng. Cột là "Z" (chữ cái), dòng là "120" (số).
- e) MN1100: Đúng. Cột là "MN" (chuỗi chữ cái), dòng là "1100" (số).
Các hoạt động trực tuyến tiềm ẩn nguy cơ nghiện Internet bao gồm mạng xã hội, chơi game trực tuyến, cờ bạc trực tuyến, mua sắm trực tuyến, và lướt web cưỡng chế. Chúng có thể dẫn đến việc sử dụng quá mức, gây ảnh hưởng tiêu cực đến cuộc sống hàng ngày như sức khỏe tâm thần, học tập, công việc và các mối quan hệ xã hội thực.