Nguyễn Mai Chi
Giới thiệu về bản thân
a, \(N_{2} + 3 H_{2} \rightleftharpoons 2 N H_{3}\)
b, Ta có: \(K_{c} = \frac{\left(\left[\right. N H_{3} \left]\right.\right)^{2}}{\left[\right. N_{2} \left]\right. \left(\left[\right. H_{2} \left]\right.\right)^{3}} = \frac{0 , 6 2^{2}}{0 , 45.0 , 1 4^{3}} \approx 311 , 31\)
c, - Tăng nhiệt độ → giảm hiệu suất.
- Tăng áp suất → tăng hiệu suất.
- Thêm bột sắt (xúc tác) → không làm thay đổi hiệu suất.
Số mol OH– trong 50 mL KOH là: 0,10.0,050 = 5.10-3 (mol).
Số mol H+ trong 52 mL HNO3 là: 0,10.0,052 = 5,2.10-3 (mol).
Nồng độ H+ trong cốc A là:
[H+] =5,2.10−3−5.10−30,05+0,052 = 1,96.10-3 (M); pH = -lg(1,96.10-3) = 2,71.
\(N a C l \rightarrow N a^{+} + C l^{-} H_{3} P O_{4} \rightleftharpoons H^{+} + H_{2} P O_{4}^{-} H_{2} P O_{4}^{-} \rightleftharpoons H^{+} + H P O_{4}^{2 -} H P O_{4}^{2 -} \rightleftharpoons H^{+} + P O_{4}^{3 -} K N O_{3} \rightarrow K^{+} + N O_{3}^{-} C u S O_{4} \rightarrow C u^{2 +} + S O_{4}^{2 -}\)
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O
- Tính oxi hóa mạnh:
Cu + 2H2SO4 đặc, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Tính háo nước:
C12H22O11 —> 12C + 11H2O